# Thẻ BVIP

- Ngân hàng: BaoViet Bank
- Danh mục: Thẻ ghi nợ
- Cập nhật: 09/10/2026
- Nguồn: <https://www.baovietbank.vn/vn/the-ghi-no-28-09-2020/chi-tiet/the-bvip-29-09-2020>

![Hình ảnh Thẻ BVIP](https://www.baovietbank.vn/media/TTT-NH%C4%90T/The%20BVIP%20khong%20chip.png)

## Mô tả

#### Hạn mức giao dịch

- Rút tiền mặt: 50.000.000 VND/ngày
- Chuyển khoản: 50.000.000 VND/ngày

#### Lợi ích

- Miễn Phí thường niên, Phí phát hành thẻ
- Miễn Phí giao dịch

#### Tính năng nổi bật

- Rút tiền, thanh toán hàng hóa, dịch vụ 24/7
- An toàn với công nghệ bảo mật hiện đại

#### Giới thiệu chung

Thẻ thanh toán nội địa dành cho khách hàng thân thiết tại BAOVIET Bank, giúp khách hàng có thể thanh toán hàng hóa và rút tiền mặt mọi lúc, mọi nơi trên lãnh thổ Việt Nam

#### Nạp/Rút tiền tiện lợi

Nạp/Rút tiền nhanh chóng, thuận tiện trên máy CRM BAOVIET Bank

#### Chương trình ưu đãi

Ưu đãi tại các đối tác của BAOVIET Bank

#### Điều kiên & Hồ sơ đăng ký

- Cá nhân từ 15 tuổi trở lên
- CMND/CCCD/Hộ chiếu còn hiệu lực
- Giấy đề nghị kiêm hợp đồng mở và sử dụng thẻ theo mẫu của bộ sản phẩm BVIP

#### Tài liệu

Điều khoản điều kiện: https://www.baovietbank.vn/media/TTT-NHĐT/File/Điều%20Khoản,%20Điều%20Kiện%20phát%20hành%20và%20sử%20dụng%20Thẻ%20Ghi%20Nợ%20Nội%20Địa.pdf

Hạn mức giao dịch & Biểu phí: https://www.baovietbank.vn/media/TTT-NHĐT/File/Hạn%20mức%20giao%20dịch%20&%20Biểu%20phí%20Thẻ%20BVIP.pdf

#### Tài liệu đính kèm: Điều Khoản, Điều Kiện phát hành và sử dụng Thẻ Ghi Nợ Nội Địa.pdf

##### ĐIỀU KHOẢN, ĐIỀU KIỆN PHÁT HÀNH VÀ SỬ DỤNG THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA BAOVIET BANK

#### Điều 1. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Các từ ngữ sử dụng trong Điều khoản, Điều kiện (ĐKĐK) phát hành và sử dụng thẻ ghi nợ nội địa này được hiểu như sau:

1. Thẻ ghi nợ nội địa: Là thẻ do BAOVIET Bank phát hành, cho phép Chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản thanh toán của Chủ thẻ mở tại BAOVIET Bank.
2. Thẻ BVLINK: Là tên gọi một loại thẻ ghi nợ nội địa do BAOVIET Bank phát hành, dành cho mọi đối tượng Khách hàng đáp ứng những điều kiện do BAOVIET Bank quy định, gồm thẻ hạng Standard (Chuẩn) và Gold (Vàng).
3. Thẻ BVIP: Là tên gọi một loại thẻ ghi nợ nội địa do BAOVIET Bank phát hành dành cho đối tượng Khách hàng VIP đáp ứng những điều kiện do BAOVIET Bank quy định;
4. Thẻ BAOVIET Card: Là tên gọi một loại thẻ ghi nợ nội địa do BAOVIET Bank phát hành dành cho đối tượng Khách hàng thuộc Tập đoàn Bảo Việt đáp ứng những điều kiện do BAOVIET Bank quy định.
5. Khách hàng (KH): Là cá nhân yêu cầu phát hành thẻ và được BAOVIET Bank chấp thuận phát hành thẻ để sử dụng. KH ở ĐKĐK này được hiểu là Chủ thẻ.
6. Tổ chức phát hành thẻ (TCPHT): Là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện phát hành thẻ theo quy định của pháp luật, tại ĐKĐK này được hiểu là BAOVIET Bank.
7. Tổ chức thanh toán thẻ (TCTTT): Là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện thanh toán thẻ theo quy định của pháp luật.
8. Tổ chức thẻ (TCT): Bao gồm tổ chức phát hành thẻ và tổ chức thanh toán thẻ.
9. Ngày hiệu lực của Thẻ: Là ngày thực hiện phát hành thẻ trên hệ thống quản lý thẻ của BAOVIET Bank. Ngày hiệu lực được tính theo đơn vị tháng, năm và được in trên thẻ.
10. Thời hạn hiệu lực của Thẻ: Là một khoảng thời gian xác định mà BAOVIET Bank cho phép KH sử dụng thẻ.
11. Giao dịch Thẻ: Là việc sử dụng thẻ để thực hiện giao dịch thanh toán, rút tiền mặt và các dịch vụ khác do BAOVIET Bank, tổ chức thanh toán thẻ cung ứng theo quy định của phát luật.
12. Giao dịch thanh toán khống tại đơn vị chấp nhận thẻ: Là việc sử dụng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ nhưng thực tế không phát sinh việc mua bán, cung ứng hàng hóa, dịch vụ.
13. Thẻ giả: Là thẻ không do BAOVIET Bank phát hành nhưng có chứa các thông tin của thẻ thật, chủ thẻ thật.
14. Giao dịch thẻ gian lận, giả mạo: Là giao dịch bằng thẻ giả, giao dịch sử dụng trái phép thẻ. ***Mã hiệu***: *TNHĐT.QĐ09-TGNNĐ.BM02* **Lần ban hành: 02** Ngày hiệu lực biểu mẫu: 10/03/2026
15. Đơn vị chấp nhận thẻ (ĐVCNT): Là tổ chức, cá nhân chấp nhận thanh toán hàng hóa, dịch vụ bằng thẻ theo hợp đồng thanh toán thẻ ký kết với tổ chức thanh toán thẻ.
16. Tổ chức chuyển mạch thẻ NAPAS (NAPAS): Là tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, thực hiện việc chuyển mạch các giao dịch thẻ cho tổ chức phát hành thẻ, tổ chức thanh toán thẻ, tổ chức thẻ quốc tế và đơn vị chấp nhận thẻ theo các thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên liên quan.
17. Dịch vụ chuyển mạch thẻ (DVCMT): Là dịch vụ cho phép các KH có thẻ/tài khoản mở tại các Ngân hàng/Tổ chức thành viên của NAPAS, giao dịch được trên mạng lưới chấp nhận thẻ, máy giao dịch tự động, thiết bị chấp nhận thanh toán thẻ của tất cả các Ngân hàng và tổ chức thành viên liên kết với NAPAS cả trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.
18. Mã số xác định Chủ thẻ (PIN – Personal Indentification Number): Là mã số mật được BAOVIET Bank cấp cho Chủ thẻ lần đầu và sau đó Chủ thẻ thay đổi theo quy trình được BAOVIET Bank xác lập để sử dụng trong một số loại giao dịch thẻ.
19. Máy giao dịch tự động (ATM/CRM): Là thiết bị mà Chủ thẻ có thể sử dụng để thực hiện các giao dịch gửi, nạp, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn hàng hóa, dịch vụ, vấn tin tài khoản, đổi PIN, tra cứu thông tin thẻ hoặc các giao dịch khác, bao gồm: ATM, CDM, CRM và các máy giao dịch tự động khác.
20. Thiết bị chấp nhận thanh toán thẻ (Thiết bị POS): Là thiết bị được cài đặt và sử dụng tại các đơn vị chấp nhận thẻ/quầy giao dịch BAOVIET Bank mà Chủ thẻ có thể sử dụng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ và có chấp nhận thẻ ngân hàng và/hoặc quét mã QR Code. Thiết bị POS đề cập trong quy định này bao gồm nhưng không giới hạn các thiết bị EDC/POS/mPOS/SmartPOS/miniSmartPOS/ thiết bị POS khác.
21. Giao dịch không tiếp xúc (Contactless CVM/noCVM): Là giao dịch được thực hiện thông qua công nghệ thanh toán thẻ không tiếp xúc cho phép KH chỉ cần chạm hoặc đưa thẻ gần vào thiết bị chấp nhận thanh toán thẻ để thực hiện giao dịch thanh toán. Giao dịch không tiếp xúc có thể nhập PIN (Contactless CVM) hoặc không cần nhập PIN (Contactless noCVM).
22. Rủi ro: Là khả năng xảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của BAOVIET Bank.
23. Giấy tờ tùy thân¹ (GTTT) trong văn bản này được xác định như sau:

a) Trường hợp KH cá nhân là công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân², Thẻ căn cước hoặc Căn cước điện tử (thông qua việc truy cập vào tài khoản định danh điện tử mức độ 02).

b) Trường hợp KH cá nhân là người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch: Giấy chứng nhận căn cước. Khoản 2, Điều 9, Thông tư số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 của Ngân hàng Nhà nước Quy định về hoạt động thẻ ngân hàng. Tại ĐKĐK này, Thẻ căn cước công dân được hiểu là Thẻ căn cước công dân gắn chip.

c) Trường hợp KH cá nhân là người nước ngoài cư trú tại Việt Nam: Hộ chiếu và thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị thay thị thực hoặc giấy tờ chứng minh được miễn thị thực nhập cảnh; hoặc danh tính điện tử (thông qua việc truy cập vào tài khoản định danh điện tử cấp độ 02) (nếu có) thể hiện cụ thể còn thời hạn cư trú hợp pháp tại Việt Nam.

1. Bản sao: Là bản sao công chứng/chứng thực hoặc bản sao chụp từ bản chính, bản photo đầy đủ, chính xác thông tin bản chính. Trường hợp KH xuất trình bản chính, BAOVIET Bank thực hiện sao bản chính đối chiếu và xác nhận nội dung: “Đã đối chiếu bản chính do KH cung cấp” vào bản sao.
2. Bản gốc văn bản: Là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy/ký số.
3. Bản chính văn bản: Là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo ra từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền/ký số.

#### Điều 2. QUY ĐỊNH VỀ CHỦ THẺ

1. Chủ thẻ: Là cá nhân được BAOVIET Bank cung cấp thẻ để sử dụng. Chủ thẻ bao gồm Chủ thẻ chính và Chủ thẻ phụ.
2. Chủ thẻ chính: Là cá nhân đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với BAOVIET Bank. Chủ thẻ chính có quyền yêu cầu BAOVIET Bank phát hành thẻ phụ tại ĐVKD phát hành thẻ ban đầu của thẻ chính. Việc phát hành thẻ phụ có thể thực hiện đồng thời ngay khi phát hành thẻ chính hoặc sau khi đã phát hành thẻ chính.
3. Chủ thẻ phụ: Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ phụ bằng văn bản và chủ thẻ chính cam kết bằng văn bản thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ phát sinh liên quan đến việc sử dụng thẻ phụ theo hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với BAOVIET Bank.
4. Chủ thẻ phụ được sử dụng thẻ trong phạm vi số dư tài khoản của Chủ thẻ chính và trong hạn mức do Chủ thẻ chính yêu cầu.
5. Việc xác định trách nhiệm/ trách nhiệm liên đới của chủ thẻ phụ trong việc thực hiện theo hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ đươc thực hiện theo quy định pháp luật và các nội dung thỏa thuận trong bản ĐKĐK này.
6. Đối với thẻ phụ, Chủ thẻ chính được quyền phát hành mới, phát hành lại, gia hạn, nhận thẻ, kích hoạt thẻ, ngừng sử dụng dịch vụ thẻ, yêu cầu trợ giúp. Mọi thay đổi liên quan đến thẻ phụ phải do Chủ thẻ chính yêu cầu. Chủ thẻ chính là người chịu trách nhiệm đối với mọi giao dịch do Chủ thẻ phụ thực hiện (trừ trường hợp pháp luật có quy định khác) và thanh toán các khoản phí của thẻ phụ.
7. Trường hợp Chủ thẻ chết, bị tòa án tuyên bố đã chết, mất tích hoặc bị tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của Chủ thẻ được thực hiện theo quy định của pháp luật.

#### Điều 3. ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI SỬ DỤNG THẺ

#### 1. Điều kiện sử dụng thẻ:

a) Chủ thẻ chính có tài khoản thanh toán tại BAOVIET Bank;

b) GTTT của Chủ thẻ còn hiệu lực và thời hạn sử dụng trong suốt quá trình phát hành và sử dụng thẻ;

c) Đáp ứng các điều kiện phát hành thẻ theo quy định của BAOVIET Bank trong từng thời kỳ.

#### 2. Phạm vi sử dụng thẻ

a) Chủ thẻ được sử dụng thẻ để thực hiện các giao dịch thẻ theo thỏa thuận giữa Chủ thẻ và BAOVIET Bank trên hệ thống thanh toán thẻ của BAOVIET Bank và các tổ chức cung ứng dịch vụ khác mà BAOVIET Bank tham gia làm thành viên hoặc hợp tác;

b) Thẻ được sử dụng để thanh toán tiền mua các hàng hóa, dịch vụ hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam;

c) Thẻ chỉ được sử dụng để thực hiện giao dịch bằng phương thức điện tử khi đã hoàn thành việc đối chiếu đảm bảo khớp đúng GTTT và thông tin sinh trắc học của Chủ thẻ với:

(i) Dữ liệu sinh trắc học được lưu trong bộ phận lưu trữ thông tin được mã hóa của thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước đã được xác thực chính xác là do cơ quan Công an cấp hoặc thông qua xác thực tài khoản định danh điện tử của KH do Hệ thống định danh và xác thực điện tử tạo lập; hoặc (ii) Dữ liệu sinh trắc học đã được thu thập và kiểm tra (đảm bảo sự khớp đúng giữa dữ liệu sinh học của KH với dữ liệu sinh trắc học trong bộ phận lưu trữ thông tin được mã hóa của thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước đã được xác thực chính xác là do cơ quan Công an cấp hoặc với dữ liệu sinh trắc học của KH thông qua xác thực tài khoản định danh điện tử do Hệ thống định danh và xác thực điện tử tạo lập); hoặc (iii) Dữ liệu sinh trắc học được thu thập thông qua gặp mặt trực tiếp KH đối với trường hợp là người nước ngoài không sử dụng danh tính điện tử, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch; hoặc (iv) Dữ liệu sinh trắc học của KH được lưu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong trường hợp sử dụng thẻ căn cước công dân không có bộ phận lưu trữ thông tin được mã hóa.

#### Điều 4. PHÍ SỬ DỤNG THẺ, LÃI SUẤT, HẠN MỨC GIAO DỊCH THẺ

#### 1. Các loại phí đối với thẻ ghi nợ nội địa được quy định cụ thể trong Biểu phí được BAOVIET

#### Bank thông báo/niêm yết trên website chính thức trong từng thời kỳ.

#### 2. Chủ thẻ được hưởng mức lãi suất đối với từng loại tài khoản liên kết với thẻ theo quy định

#### của BAOVIET Bank trong từng thời kỳ đã được công khai trên website của BAOVIET Bank.

#### 3. Trong trường hợp có sự thay đổi về biểu phí BAOVIET Bank sẽ thông báo/niêm yết trên

#### website chính thức của BAOVIET Bank trước khi áp dụng biểu phí mới tối thiểu 07 ngày.

#### 4. Các loại hạn mức và số tiền được giao dịch sẽ do BAOVIET Bank quy định đối với từng

#### loại thẻ và thông báo cho Chủ thẻ trong từng thời kỳ.

#### Điều 5. PHÁT HÀNH LẠI THẺ VÀ GIA HẠN THẺ

#### 1. Phát hành lại thẻ

a) Chủ thẻ có thể yêu cầu phát hành lại thẻ trong các trường hợp thẻ bị mất, hư hỏng, thẻ không sử dụng được, thẻ hoạt động bình thường nhưng Chủ thẻ muốn phát hành lại theo yêu cầu của Chủ thẻ, thẻ bị thu giữ tại ATM/CRM quá thời gian hỗ trợ nhưng chưa có kết quả, hoặc thẻ bị nghi ngờ do gian lận, giả mạo, đánh cắp thông tin theo thông báo của BAOVIET Bank;

b) Thẻ phát hành lại có thời hạn hiệu lực bằng thời hạn thẻ phát hành ban đầu. Trong trường hợp thẻ chính bị mất, hư hỏng, thẻ phụ vẫn sử dụng đến khi hết hiệu lực hoặc đến khi Chủ thẻ chính yêu cầu đóng thẻ.

c) Tại thời điểm yêu cầu phát hành lại thẻ phải đảm bảo Chủ thẻ có đủ điều kiện phát hành thẻ và BAOVIET Bank sẽ thực hiện đúng các quy định về phòng chống gian lận, phòng chống rửa tiền.

#### 2. Gia hạn thẻ

a) Khi thẻ chính gia hạn đồng thời thẻ phụ được gia hạn. Nếu Chủ thẻ chính không muốn gia hạn thẻ phụ thì làm yêu cầu đóng thẻ phụ trước khi gia hạn thẻ chính.

b) Khi thẻ chính còn thời hạn hiệu lực/đã hết thời hạn hiệu lực, Chủ thẻ có thể yêu cầu gia hạn thẻ.

#### Điều 6. LIÊN KẾT VÀ THAY ĐỔI TÀI KHOẢN LIÊN KẾT

#### Tài liệu đính kèm: Hạn mức giao dịch & Biểu phí Thẻ BVIP.pdf

Số 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, TP Hà Nội

#### HẠN MỨC GIAO DỊCH THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA BAOVIET BANK

|  |  |  | Hạn mức |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| STT | Nội dung | Thẻ BVLINK (Hạng Chuẩn) | Thẻ BVLINK (Hạng Vàng) | Thẻ BAOVIET Thẻ BVIP Card |
| I |  |  |  |  |
| 1 |  | 30.000.000 VND Thẻ chính: 3.000.000 VND | 100.000.000 VND Thẻ chính: 10.000.000 VND | 50.000.000 VND 150.000.000 VND |
| 2 |  | Thẻ phụ: 2.000.000 VND | Thẻ phụ: 3.000.000 VND | 5.000.000 VND 15.000.000 VND |
| 3 |  |  |  |  |
| 4 |  | 50.000 VND | 50.000 VND | 50.000 VND 50.000 VND |
| 5 |  | 10 lần | 15 lần | 20 lần 20 lần |
| 6 |  | 30.000.000 VND | 200.000.000 VND | 50.000.000 VND 200.000.000 VND |
| 7 |  | 10 lần | 15 lần | 20 lần 20 lần |
| II |  |  |  |  |
| 1 |  | 100.000.000 VND | 100.000.000 VND | 100.000.000 VND 50.000.000 VND |
| 2 |  | 100.000.000 VND | 100.000.000 VND | 100.000.000 VND 50.000.000 VND |
| 3 |  | 20 lần | 20 lần | 20 lần 20 lần |

#### Giao dịch tại ATM

Số tiền rút tại ATM tối đa/ngày

Số tiền rút tối đa/lần tại ATM BAOVIET Bank

Số tiền rút tối đa/lần tại ATM của Theo hạn mức tối đa/lần do ngân hàng lắp ATM quy định các ngân hàng trong liên minh thẻ

Số tiền rút tại ATM tối thiểu/lần

Số lần rút tiền tối đa tại ATM/ngày Số tiền chuyển khoản tối đa tại ATM/ngày Số lần chuyển khoản tối đa tại ATM/ngày **Giao dịch tại POS** Số tiền thanh toán tối đa tại POS/ngày Số tiền thanh toán tối đa tại POS/lần Số lần thanh toán tối đa tại POS/ngày

Số tiền giao dịch Contactless 4 1.000.000 VND 1.000.000 VND 1.000.000 VND 1.000.000 VND noCVM tối đa tại POS/lần

Số tiền giao dịch Contactless 5 2.000.000 VND 2.000.000 VND 2.000.000 VND 2.000.000 VND noCVM tối đa tại POS/ngày (*)

#### III Giao dịch thanh toán trực tuyến Ecom

Số tiền thanh toán trực tuyến tối 1 Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM đa/ngày Số tiền thanh toán trực tuyến tối 2 Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM đa/giao dịch Số lần thanh toán trực tuyến tối 3 10 lần 10 lần 10 lần 10 lần đa/ngày

*(*) Số tiền cộng dồn liên tục tối đa 2.000.000 VND/ngày, sau khi chủ thẻ thực hiện giao dịch xác thực bằng PIN thì hạn mức này sẽ* *được cập nhật lại từ đầu.* *ATM: Là máy giao dịch tự động bao gồm nhưng không giới hạn các loại máy: ATM, CDM, CRM.*

#### BIỂU PHÍ THẺ BVIP

Mức phí (*) Stt Nội dung BVIP

| 1 |  | Phát hành thường |  |  | 220.000 VND |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 |  | Phát hành nhanh |  |  | 220.000 VND |
| 3 |  | Phí thường niên |  |  | Miễn phí |
| 4 | Phí phát hành lại thẻ (thẻ hỏng do lỗi | kỹ thuật) |  |  | Miễn phí |
| 5 | Phí phát hành lại thẻ (do KH làm mất/gẫy thẻ (phát hành thường)) |  |  |  | 110.000 VND/thẻ |
| 6 | Phí cấp lại PIN tại quầy giao dịch |  |  |  | 22.000 VND/lần |
| 7 | Phí cấp lại PIN qua Callcenter |  |  |  | 44.000 VND/lần |
| 8 | Phí tra soát (trường hợp KH tra soát Phí tra soát (trường hợp KH tra soát |  | đúng) |  | Miễn phí |
| 9 | sai, giao BAOVIET Bank) Phí tra soát (trường hợp KH tra soát | dịch | trong | hệ thống | 16.500 VND/lần |
| 10 | sai, giao dịch trong hệ thống ngân hàng liên minh) |  |  |  | 22.000 VND/lần |
| 11 |  | Phí khóa, mở thẻ |  |  | Miễn phí |
| 12 | Phí lấy lại thẻ ATM bị thu giữ |  |  |  | Miễn phí |
| 13 | Phí rút tiền mặt tại ATM của | BAOVIET Bank |  |  | Miễn phí |
| 14 | Phí rút tiền ATM trong liên minh |  |  |  | Miễn phí |
| 15 | Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM | (nội mạng) |  |  | Miễn phí |
| 16 | Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM | (ngoại mạng) |  |  | 330 VND/lần |
| 17 | Phí in sao kê tài khoản tại ATM (nội Phí in sao kê tài khoản tại ATM |  | mạng) |  | Miễn phí |

18 *550 VND/lần* (ngoại mạng)

| 19 | Phí chuyển khoản qua ATM trong hệ thống BAOVIET Bank (nội mạng) |  | Miễn phí |
| --- | --- | --- | --- |
| 20 | Phí chuyển khoản qua ATM trong hệ thống BAOVIET Bank (ngoại mạng) |  | Miễn phí |
| 21 | Phí giao dịch thanh toán trực tuyến | BVB-ECOM | Miễn phí |
| 22 |  | Phí đóng thẻ | 11.000 VND |

(*): Biểu phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng Đồng Việt Nam.

## Phí

### Tài liệu (phí)
- Hạn mức giao dịch & Biểu phí: https://www.baovietbank.vn/media/TTT-NHĐT/File/Hạn%20mức%20giao%20dịch%20&%20Biểu%20phí%20Thẻ%20BVIP.pdf

### Tài liệu biểu phí (PDF)
- Hạn mức giao dịch & Biểu phí: https://www.baovietbank.vn/media/TTT-NHĐT/File/Hạn%20mức%20giao%20dịch%20&%20Biểu%20phí%20Thẻ%20BVIP.pdf

## Phù hợp với ai?

### Tài liệu điều khoản (PDF)
- Điều khoản điều kiện: https://www.baovietbank.vn/media/TTT-NHĐT/File/Điều%20Khoản,%20Điều%20Kiện%20phát%20hành%20và%20sử%20dụng%20Thẻ%20Ghi%20Nợ%20Nội%20Địa.pdf

### Điều kiên & Hồ sơ đăng ký
- - Cá nhân từ 15 tuổi trở lên
- - CMND/CCCD/Hộ chiếu còn hiệu lực
- - Giấy đề nghị kiêm hợp đồng mở và sử dụng thẻ theo mẫu của bộ sản phẩm BVIP

## Liên kết

- [Xem trên website BaoViet Bank](https://www.baovietbank.vn/vn/the-ghi-no-28-09-2020/chi-tiet/the-bvip-29-09-2020)

---

Thông tin tham khảo từ website ngân hàng; BizBank.asia không phải tổ chức tín dụng. Trang đầy đủ: https://bizbank.asia/baovietbank/san-pham/baovietbank-the-bvip
