# Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ

- Ngân hàng: BaoViet Bank
- Danh mục: Tiết kiệm
- Cập nhật: 15/10/2026
- Nguồn: <https://www.baovietbank.vn/vn/tien-gui-12-10-2020/chi-tiet/tiet-kiem-linh-lai-cuoi-ky-12-10-2020>

![Hình ảnh Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ](https://www.baovietbank.vn/media/NHBL/302x170_TK%20linhlaicuoiky1.jpg)

## Mô tả

#### Kỳ hạn gửi tiền

Kỳ hạn gửi tiền đa dạng: 01 tuần, 02 tuần, 03 tuần, 01 tháng đến 36 tháng

#### Rút tiền trước hạn

Khách hàng có thể rút một phần gốc trước hạn mà không ảnh hưởng đến phần tiền gốc còn lại trên sổ

#### Loại tiền áp dụng

VND, USD, EUR

#### Số dư tối thiểu

500.000 VND, 50 USD, 50 EUR

#### Lãi suất

Lãi suất cố định trong suốt thời gian gửi

#### Rút tiền trước hạn

Được phép rút trước hạn một phần hoặc toàn bộ số tiền gốc và lãi

#### Điều kiện sử dụng

Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.

Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.

#### Hồ sơ đăng ký

Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.

#### Tài liệu

Quy định giao dịch tiền gửi có kì hạn áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: https://www.baovietbank.vn/media/NHBL/QD%20TG%20CKH%20(1).pdf

Quy định giao dịch tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: https://www.baovietbank.vn/media/NHBL/Tra%20cuu%20STK.pdf

## Lãi suất

### Lãi suất theo kỳ hạn
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 14 ngày: 0.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): không kỳ hạn: 0.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 7 ngày: 0.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 21 ngày: 0.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 1 tháng: 3.9%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 2 tháng: 4%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 3 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 4 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 5 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 6 tháng: 5.5%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 7 tháng: 5.5%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 8 tháng: 5.35%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 9 tháng: 5.4%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 10 tháng: 5.4%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 11 tháng: 5.45%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 12 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 13 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 15 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 18 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 24 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 36 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 1 tháng: 3.88%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 2 tháng: 3.97%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 3 tháng: 4.15%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 4 tháng: 4.14%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 5 tháng: 4.12%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 6 tháng: 5.35%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 7 tháng: 5.33%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 8 tháng: 5.16%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 9 tháng: 5.19%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 10 tháng: 5.17%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 11 tháng: 5.19%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 12 tháng: 5.48%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 13 tháng: 5.45%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 15 tháng: 5.36%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 18 tháng: 5.29%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 24 tháng: 5.15%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 36 tháng: 4.9%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 2 tháng: 3.99%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 3 tháng: 4.18%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 4 tháng: 4.17%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 5 tháng: 4.17%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 6 tháng: 5.43%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 7 tháng: 5.42%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 8 tháng: 5.26%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 9 tháng: 5.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 10 tháng: 5.29%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 11 tháng: 5.33%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 12 tháng: 5.72%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 13 tháng: 5.71%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 15 tháng: 5.62%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 18 tháng: 5.58%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 24 tháng: 5.53%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 36 tháng: 5.39%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 6 tháng: 5.46%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 9 tháng: 5.32%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 12 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 15 tháng: 5.65%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 18 tháng: 5.6%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 24 tháng: 5.55%/năm (quầy)

*Lãi suất tham khảo của ngân hàng*

## Lãi suất tiết kiệm BaoViet Bank

Lãi suất cao nhất · VND · %/năm

| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Quầy | 3.9% | 4.2% | 5.5% | 5.4% | **5.8%** | 5.75% | 5.75% | 5.75% |
| Online | 4.75% | 4.75% | 6.4% | 6.4% | **6.5%** | 6.5% | 6.5% | 6.5% |

Cập nhật 14/10/2026 · có thể chưa cập nhật, hãy kiểm tra trên website ngân hàng

[Xem bảng lãi suất đầy đủ](https://bizbank.asia/baovietbank/lai-suat)

## Phù hợp với ai?

### Hồ sơ đăng ký
- Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.

### Điều kiện sử dụng
- Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.
- Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.

## Liên kết

- [Xem trên website BaoViet Bank](https://www.baovietbank.vn/vn/tien-gui-12-10-2020/chi-tiet/tiet-kiem-linh-lai-cuoi-ky-12-10-2020)

---

Thông tin tham khảo từ website ngân hàng; BizBank.asia không phải tổ chức tín dụng. Trang đầy đủ: https://bizbank.asia/baovietbank/san-pham/baovietbank-tiet-kiem-linh-lai-cuoi-ky
