# Thẻ Tín Dụng OCTO Preferred

- Ngân hàng: CIMB
- Danh mục: Thẻ tín dụng
- Cập nhật: 09/10/2026
- Nguồn: <https://www.cimbbank.com.vn/vi/personal/digital-banking/octo-preferred/octo-preferred-credit-card.html>

![Hình ảnh Thẻ Tín Dụng OCTO Preferred](https://www.cimbbank.com.vn/content/dam/cimbvn/personal/images/octo-preferred/kv---summer-campaign/testbanner%20%281%29.png)

## Mô tả

![OCTO Preferred Credit Card](https://www.cimbbank.com.vn/content/dam/cimbvn/personal/images/octo-preferred/kv---summer-campaign/ProductBanner%20(3).png)

#### Giới thiệu

Đặc quyền tài chính cho phong cách sống hiện đại

Trải nghiệm ngay

Đặc quyền nổi bật

#### Ưu đãi

0%

Phí giao dịch tại nước ngoài

Tận hưởng trải nghiệm chi tiêu toàn cầu với 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán trực tiếp và 0% phí xử lý giao dịch nước ngoài.

Siêu hoàn tiền

20%

lên đến 24 triệu đồng/năm

Áp dụng khi du lịch, ăn uống, mua sắm, siêu thị, di chuyển.

Tận hưởng

0%

lãi suất và tự động chuyển đổi trả góp

Chi tiêu trước, thanh toán sau với 0% lãi suất, dễ dàng chuyển đổi sang hình thức trả góp để quản lý tài chính hiệu quả hơn.

Đăng ký mở thẻ 100% online tại OCTO by CIMB

Và các đặc quyền khác

Miễn phí thường niên trọn đời và nhiều ưu đãi về phí

Miễn phí phát hành, miễn phí thường niên dành cho Thẻ tín dụng OCTO Preferred

Miễn phí chuyển phát thẻ nhanh, phí xác nhận số dư/ thông tin

Ưu đãi hấp dẫn khi giao dịch và chi tiêu

Tận hưởng đa dạng ưu đãi chi tiêu hấp dẫn từ đối tác chiến lược, cũng như nhiều chương trình khuyến mãi xuyên suốt khác

Tận hưởng giao diện ngân hàng số đẳng cấp

Thiết kế độc quyền dành cho khách hàng OCTO Preferred, giúp nâng tầm trải nghiệm quản lý tài chính

Cách thức đăng ký

**Bước 1:** Tải ứng dụng OCTO by CIMB Vietnam và bắt đầu quy trình đăng ký

**Bước 2:** Điền thông tin cần thiết và thực hiện xác thực thông qua ứng dụng

**Bước 3:** Ngân hàng sẽ phê duyệt theo thông tin được cung cấp.

Xin chúc mừng! Thẻ tín dụng đã sẵn sàng để sử dụng.

Tiêu chí đăng ký Thẻ tín dụng OCTO Preferred

Tổng tài sản tại CIMB (số dư Tài Khoản Thanh Toán, Tài Khoản Tiền Gửi Thông Minh và Tiền Gửi có kỳ hạn) từ 100.000.000 đồng; hoặc

Thu nhập hàng tháng quy đổi từ 30.000.000 đồng trở lên; hoặc

Tiêu chí khác theo quy định của CIMB từng thời kỳ

#### Biểu phí

Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB

#### Điều khoản và Điều kiện Khách hàng Ưu tiên

Chương trình Ưu đãi

Khuyến mãi

Mua sắm Shopee thảnh thơi - Thẻ CIMB giảm tới 500K

Valid Until 25 Dec 2026

OCTO Preferred

Hoàn tiền lên đến 20% cho Khách hàng Ưu tiên trên ngân hàng số

Valid Until 01 Oct 2026

Khuyến mãi

Mời bạn mở Thẻ CIMB, nhận ưu đãi mê ly

Valid Until 01 Jan 2027

#### Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB

Biểu phí dịch vụ Thẻ tín dụng CIMB REVI

Hiệu lực từ 01/04/2026

Dịch vụ

Mức phí

Khách hàng chuẩn

Khách hàng ưu tiên

tại quầy

Khách hàng ưu tiên

trên ngân hàng số

Khách hàng là nhân viên

CIMB

Phí phát hành và Phí thường niên

Phí phát hành

Miễn phí

Phí thường niên

Năm đầu tiên

200,000 VNĐ

VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành.

Miễn phí nếu khách hàng

duy trì là khách hàng ưu tiên tại CIMB.

Miễn phí nếu khách hàng

tiên trên ngân hàng số tại

CIMB.

Miễn phí

Năm thứ hai trở đi

200,000 VNĐ

chi tiêu trung bình 1,000,000

VNĐ/tháng trong năm liền

trước.

Miễn phí nếu khách hàng

tại CIMB.

Miễn phí nếu khách hàng

CIMB.

Miễn phí

Phí giao dịch thẻ

Phí rút tiền ATM nội

địa

3%

Phí rút tiền ATM nước

ngoài

3%

Phí giao dịch ngoại tệ

Giao dịch thanh

toán qua POS

3%

0%

3%

Giao dịch thanh

toán Online

3%

1%

3%

Giao dịch rút tiền

ATM

3%

Phí xử lý giao dịch

nước ngoài

Miễn phí

Phí giao dịch bị từ chối

Miễn phí

Phí quản lý thẻ

Phí cấp lại mã PIN

điện tử

Miễn phí

Phí gia hạn thẻ

Miễn phí

Phí thay thế thẻ

100,000 VNĐ

Phí đóng thẻ

Nếu đóng thẻ

trong vòng 12

tháng kể từ ngày

phát hành lần

đầu.

200,000 VNĐ

Miễn phí

Phí xác nhận số dư

hoặc thông tin thẻ (1)

110,000 VNĐ/ lần

Miễn phí

Phí khiếu nại sai

200,000 VNĐ

Phí chậm thanh toán

5% áp dụng trên toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán ghi nhận tại bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.

Phí chậm thanh toán sẽ đến hạn ngay vào ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê ghi nhận việc khách hàng chậm thanh toán.

Phí khác

Phí chuyển phát

Chuyển

phát

thường

hoặc

nhận qua thư tín

điện tử;

Hoặc nhận tại

ngân hàng (chỉ

áp

dụng

cho

khách hàng ưu

tiên tại quầy).

Miễn phí

Chuyển

phát

nhanh trong địa

bàn Tp. HCM.

60,000 VNĐ/ lần

Miễn phí

Chuyển

phát

nhanh ngoài địa

bàn Tp.HCM.

180,000 VNĐ/ lần

Miễn phí

Phí dịch vụ khác áp

dụng theo yêu cầu của

khách hàng

110,000 VNĐ/ lần

Miễn phí

110,000 VNĐ/ lần

Lãi suất

Lãi suất áp dụng cho

dư nợ từ giao dịch mua

sắm (thanh toán hàng

#### hóa, dịch vụ)

1. 49% / năm

0% / năm

1. 49% / năm

Lãi suất áp dụng cho

dư nợ từ giao dịch rút

#### tiền

1. 49% / năm

0% / năm

1. 49% / năm

Phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng

#### Tài liệu chính thức (PDF)

Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB — https://www.cimbbank.com.vn/content/dam/cimbvn/personal/documents/card/credit-card/revi/fee-schedule/2026/Bieu-phi-the-tin-dung-CIMB-eff-01Apr2026.pdf

Điều khoản và Điều kiện Thẻ Tín dụng CIMB — https://www.cimbbank.com.vn/content/dam/cimbvn/personal/documents/card/credit-card/revi/Dieu-khoan-va-dieu-kien-the-tin-dung-OCTO-Revi.pdf

Điều khoản và Điều kiện Khách hàng Ưu tiên — https://www.cimbbank.com.vn/content/dam/cimbvn/personal/documents/preferred-banking-/2026/tnc/Dieu-khoan-va-Dieu-kien-Khach-Hang-Uu-Tien-01042026.pdf

#### Tài liệu đính kèm: Bieu-phi-the-tin-dung-CIMB-eff-01Apr2026.pdf

#### Dịch vụ

#### Phí phát hành và Phí thường niên

#### Phí phát hành

#### Phí thường niên

#### Năm đầu tiên

#### Năm thứ hai trở đi

#### Phí giao dịch thẻ

Phí rút tiền ATM nội địa Phí rút tiền ATM nước ngoài Phí giao dịch ngoại tệ

Giao dịch thanh toán qua POS Giao dịch thanh toán Online

#### Biểu phí dịch vụ Thẻ tín dụng CIMB REVI

*Hiệu lực từ 01/04/2026*

#### Mức phí

#### Khách hàng ưu tiên Khách hàng ưu tiên Khách hàng là nhân viên

#### Khách hàng chuẩn tại quầy trên ngân hàng số CIMB

#### Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí

**200,000 VNĐ Miễn phí** nếu khách hàng **Miễn phí** nếu khách hàng **Miễn phíMiễn phí** nếu khách hàng có duy trì là khách hàng ưu tiên duy trì là khách hàng ưu tiên chi tiêu tối thiểu 300,000 tại CIMB. tiên trên ngân hàng số tại VNĐ trong vòng 30 ngày kể CIMB. từ ngày phát hành. **200,000 VNĐ Miễn phí** nếu khách hàng **Miễn phí** nếu khách hàng **Miễn phíMiễn phí** nếu khách hàng có duy trì là khách hàng ưu tiên duy trì là khách hàng ưu tiên chi tiêu trung bình 1,000,000 tại CIMB. tiên trên ngân hàng số tại VNĐ/tháng trong năm liền CIMB. trước.

#### 3% 3% 3% 3%

#### 3% 0% 0% 3%

#### 3% 1% 1% 3%

Giao dịch rút tiền 3% 3% 3% 3% ATM Phí xử lý giao dịch **Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí** nước ngoài

Phí giao dịch bị từ chối **Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí**

#### Phí quản lý thẻ

Phí cấp lại mã PIN **Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí** điện tử Phí gia hạn thẻ **Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí**

Phí thay thế thẻ 100,000 VNĐ 100,000 VNĐ 100,000 VNĐ 100,000 VNĐ

#### Phí đóng thẻ

Nếu đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày 200,000 VNĐ **Miễn phí Miễn phí Miễn phí** phát hành lần đầu.

Phí xác nhận số dư

(1)110,000 VNĐ/ lần **Miễn phí Miễn phí Miễn phí** hoặc thông tin thẻ

Phí khiếu nại sai 200,000 VNĐ 200,000 VNĐ 200,000 VNĐ 200,000 VNĐ

Phí chậm thanh toán **5%** áp dụng trên toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán ghi nhận tại bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.

#### Phí khác

#### Phí chuyển phát

Chuyển phát thường hoặc nhận qua thư tín điện tử; **Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí** Hoặc nhận tại ngân hàng (chỉ áp dụng cho khách hàng ưu tiên tại quầy). Chuyển phát nhanh trong địa 60,000 VNĐ/ lần **Miễn phí Miễn phí Miễn phí** bàn Tp. HCM. Chuyển phát 180,000 VNĐ/ lần **Miễn phí Miễn phí Miễn phí** nhanh ngoài địa bàn Tp.HCM. Phí dịch vụ khác áp 110,000 VNĐ/ lần **Miễn phí Miễn phí** 110,000 VNĐ/ lần dụng theo yêu cầu của khách hàng **Lãi suất**

Lãi suất áp dụng cho dư nợ từ giao dịch mua 36.49% / năm 0% / năm 0% / năm 36.49% / năm sắm (thanh toán hàng hóa, dịch vụ) Lãi suất áp dụng cho

1. 49% / năm 0% / năm 0% / năm 39.49% / năm dư nợ từ giao dịch rút tiền **Phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng**

Không áp dụng Phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng được tính Không áp dụng trên dư nợ tính lãi của khách hàng tại ngày đến hạn thanh toán, chi tiết như sau:

| Dư nợ tính lãi | Mức phí |
| --- | --- |

|Dư nợ tính lãi

## Lãi suất

### Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB
- 3%
- 3%
- 3%
- 0%
- 3%
- 3%
- 1%
- 3%
- 3%
- 5% áp dụng trên toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán ghi nhận tại bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.
- 36.49% / năm
- 0% / năm
- 36.49% / năm
- 39.49% / năm
- 0% / năm

### Ưu đãi
- 0%
- Tận hưởng trải nghiệm chi tiêu toàn cầu với 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán trực tiếp và 0% phí xử lý giao dịch nước ngoài.
- 20%
- 0%
- Chi tiêu trước, thanh toán sau với 0% lãi suất, dễ dàng chuyển đổi sang hình thức trả góp để quản lý tài chính hiệu quả hơn.
- Đăng ký mở thẻ 100% online tại OCTO by CIMB

## Phí

### Biểu phí
- Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB

### Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB
- Biểu phí dịch vụ Thẻ tín dụng CIMB REVI
- Hiệu lực từ 01/04/2026
- Dịch vụ
- Mức phí
- Khách hàng chuẩn
- Khách hàng ưu tiên
- tại quầy
- Khách hàng ưu tiên
- trên ngân hàng số
- Khách hàng là nhân viên
- CIMB
- Phí phát hành và Phí thường niên
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí thường niên
- Năm đầu tiên
- 200,000 VNĐ
- Miễn phí nếu khách hàng có
- chi tiêu tối thiểu 300,000
- VNĐ trong vòng 30 ngày kể
- từ ngày phát hành.
- Miễn phí nếu khách hàng
- duy trì là khách hàng ưu tiên
- tại CIMB.
- Miễn phí nếu khách hàng
- duy trì là khách hàng ưu tiên
- tiên trên ngân hàng số tại
- CIMB.
- Miễn phí
- Năm thứ hai trở đi
- 200,000 VNĐ
- Miễn phí nếu khách hàng có
- chi tiêu trung bình 1,000,000
- VNĐ/tháng trong năm liền
- trước.
- Miễn phí nếu khách hàng
- duy trì là khách hàng ưu tiên
- tại CIMB.
- Miễn phí nếu khách hàng
- duy trì là khách hàng ưu tiên
- tiên trên ngân hàng số tại
- CIMB.
- Miễn phí
- Phí giao dịch thẻ
- Phí rút tiền ATM nội
- địa
- 3%
- Phí rút tiền ATM nước
- ngoài
- 3%
- Phí giao dịch ngoại tệ
- Giao dịch thanh
- toán qua POS
- 3%
- 0%
- 3%
- Giao dịch thanh
- toán Online
- 3%
- 1%
- 3%
- Giao dịch rút tiền
- ATM
- 3%
- Phí xử lý giao dịch
- nước ngoài
- Miễn phí
- Phí giao dịch bị từ chối
- Miễn phí
- Phí quản lý thẻ
- Phí cấp lại mã PIN
- điện tử
- Miễn phí
- Phí gia hạn thẻ
- Miễn phí
- Phí thay thế thẻ
- 100,000 VNĐ
- Phí đóng thẻ
- Nếu đóng thẻ
- trong vòng 12
- tháng kể từ ngày
- phát hành lần
- đầu.
- 200,000 VNĐ
- Miễn phí
- Phí xác nhận số dư
- hoặc thông tin thẻ (1)
- 110,000 VNĐ/ lần
- Miễn phí
- Phí khiếu nại sai
- 200,000 VNĐ
- Phí chậm thanh toán
- 5% áp dụng trên toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán ghi nhận tại bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.
- Phí chậm thanh toán sẽ đến hạn ngay vào ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê ghi nhận việc khách hàng chậm thanh
- toán.
- Phí khác
- Phí chuyển phát
- Chuyển
- phát
- thường
- hoặc
- nhận qua thư tín
- điện tử;
- Hoặc nhận tại
- ngân hàng (chỉ
- áp
- dụng
- cho
- khách hàng ưu
- tiên tại quầy).
- Miễn phí
- Chuyển
- phát
- nhanh trong địa
- bàn Tp. HCM.
- 60,000 VNĐ/ lần
- Miễn phí
- Chuyển
- phát
- nhanh ngoài địa
- bàn Tp.HCM.
- 180,000 VNĐ/ lần
- Miễn phí
- Phí dịch vụ khác áp
- dụng theo yêu cầu của
- khách hàng
- 110,000 VNĐ/ lần
- Miễn phí
- 110,000 VNĐ/ lần
- Lãi suất
- Lãi suất áp dụng cho
- dư nợ từ giao dịch mua
- sắm (thanh toán hàng
- hóa, dịch vụ)
- 36.49% / năm
- 0% / năm
- 36.49% / năm
- Lãi suất áp dụng cho
- dư nợ từ giao dịch rút
- tiền
- 39.49% / năm
- 0% / năm
- 39.49% / năm
- Phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng

### Tài liệu chính thức (PDF) (phí)
- Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB — https://www.cimbbank.com.vn/content/dam/cimbvn/personal/documents/card/credit-card/revi/fee-schedule/2026/Bieu-phi-the-tin-dung-CIMB-eff-01Apr2026.pdf

### Ưu đãi (phí)
- Tận hưởng trải nghiệm chi tiêu toàn cầu với 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán trực tiếp và 0% phí xử lý giao dịch nước ngoài.

## Phù hợp với ai?

### Điều khoản và Điều kiện Khách hàng Ưu tiên
- Chương trình Ưu đãi
- {{tile.label}}
- {{tile.title}}
- {{tile.description}}
- {{tile.expiryDate}}
- Khuyến mãi
- Mua sắm Shopee thảnh thơi - Thẻ CIMB giảm tới 500K
- Valid Until 25 Dec 2026
- OCTO Preferred
- Hoàn tiền lên đến 20% cho Khách hàng Ưu tiên trên ngân hàng số
- Valid Until 01 Oct 2026
- Khuyến mãi
- Mời bạn mở Thẻ CIMB, nhận ưu đãi mê ly
- Valid Until 01 Jan 2027
- Đăng ký ngay

## Liên kết

- [Xem trên website CIMB](https://www.cimbbank.com.vn/vi/personal/digital-banking/octo-preferred/octo-preferred-credit-card.html)

---

Thông tin tham khảo từ website ngân hàng; BizBank.asia không phải tổ chức tín dụng. Trang đầy đủ: https://bizbank.asia/cimb/san-pham/cimb-the-tin-dung-octo-preferred
