# Cho vay tiêu dùng trên App Kredivo

- Ngân hàng: TPBank
- Danh mục: Vay vốn
- Cập nhật: 09/10/2026
- Nguồn: <https://tpb.vn/cn-vay-tin-chap-cho-vay-tieu-dung-tren-kredivo>

![Hình ảnh Cho vay tiêu dùng trên App Kredivo](https://tpb.vn/wps/wcm/connect/07de1b70-613b-4394-b3be-475332353691/Banner+Sa%CC%89n+pha%CC%82%CC%89m+o%CC%9B%CC%89+trong.png?MOD=AJPERES&CACHEID=ROOTWORKSPACE-07de1b70-613b-4394-b3be-475332353691-q3RPfOA)

## Mô tả

#### Đặc điểm

Xét duyệt hồ sơ nhanh chóng

Hồ sơ đơn giản chỉ cần CCCD

Hạn mức vay lên đến 100 triệu đồng

Hạn mức vay lên đến 100 triệu đồng trong 18 tháng

#### Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp về sản phẩm cho vay tín chấp tiêu dùng qua Kredivo

##### Tôi có thể đăng ký vay tại đâu?

Khách hàng có thể thực hiện đăng ký vay với TPBank thông qua Ứng dụng Kredivo.

##### Tôi phải cung cấp hồ sơ và chứng từ gì khi đăng ký khoản vay?

Khách hàng chỉ cần cung cấp Căn cước công dân/Căn cước công dân (gắn chip) còn thời hạn sử dụng theo quy định của pháp luật để đăng ký vay. Hồ sơ vay có thể thay đổi theo quy định của TPBank trong từng thời kỳ.

##### Tính năng nổi bật của khoản vay dành cho khách hàng sử dụng Ứng dụng Kredivo là gì?

Hồ sơ được xét duyệt nhanh chóng, thời hạn vay linh hoạt lên đến 18 tháng, hạn mức tối đa 100 triệu đồng.

##### Lợi ích khi đăng ký khoản vay dành cho khách hàng sử dụng Ứng dụng Kredivo là gì?

Sản phẩm vay không yêu cầu trả trước, Khách hàng có thể đăng ký online thông qua Ứng dụng Kredivo và có cơ hội mua sắm tại hơn 600 thương hiệu.

##### Điều kiện, điều khoản cho vay tín chấp qua app Kredivo

[Điều kiện, điều khoản chi tiết Quý khách vui lòng xem](https://tpb.vn/wps/wcm/connect/259b81f5-f72d-4f5e-b1c0-d9da9c8122a6/BM02+-+%C4%90i%E1%BB%81u+ki%E1%BB%87n+%C4%90i%E1%BB%81u+kho%E1%BA%A3n+v1.2_Hieuluc_01.07.2026.pdf?MOD=AJPERES)

##### Mẫu Đề nghị vay vốn kiêm Hợp đồng cho vay ở đâu?

[Mẫu Đề nghị vay vốn kiêm Hợp đồng cho vay Quý khách vui lòng tham khảo](https://tpb.vn/wps/wcm/connect/9ada7e26-3412-4094-80b1-16f9d2065c30/Mau_DNVV_kiem_hop_dong.pdf?MOD=AJPERES)

#### Tài liệu đính kèm: BM02+-+Điều+kiện+Điều+khoản+v1.2_Hieuluc_01.07.2026.pdf

#### ĐIỀU KIỆN, ĐIỀU KHOẢN CHO VAY KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN SỬ DỤNG NỀN TẢNG KREDIVO

Số hiệu Văn bản: 32/2026/SP-TPB.RB

Ngày hiệu lực: 01/07/2026

##### Điều 1. ĐỊNH NGHĨA

1. Khoản Vay: Là các khoản Bên Vay đề nghị vay và TPBank chấp thuận cho vay theo Đề nghị vay vốn kiêm Hợp đồng cho vay trên Nền Tảng Kredivo và Điều Kiện Điều Khoản này.
2. Đề Nghị Kiêm Hợp Đồng: Là Đề nghị vay vốn kiêm hợp đồng cho vay dành cho khách hàng cá nhân trên Nền tảng Kredivo do Bên Vay ký và gửi TPBank để đề nghị vay Khoản Vay. Đề Nghị Kiêm Hợp Đồng phải được TPBank chấp thuận, phê duyệt.
3. Điều Kiện Điều Khoản hoặc ĐKC: Là bản Điều kiện, Điều khoản cho vay không có tài sản bảo đảm dành cho Khách hàng cá nhân sử dụng nền tảng Kredivo này.
4. Hợp Đồng: Là thỏa thuận cho vay giữa Khách hàng và TPBank được tạo thành bởi Đề Nghị Kiêm Hợp Đồng của Khách hàng, Thông báo chấp thuận cho vay của TPBank và Điều Kiện Điều Khoản này, Điều kiện, Điều khoản bảo vệ dữ liệu cá nhân (dành cho cá nhân) được công bố tại website https://tpb.vn/ của TPBank.
5. Dư Nợ: Là toàn bộ số tiền nợ (bao gồm dư nợ gốc, lãi, phí, phạt, bồi thường thiệt hại, các khoản chi phí khác phát sinh) theo Điều Kiện Điều Khoản này mà Bên Vay có nghĩa vụ thanh toán cho TPBank.
6. Ngày Làm Việc: Là ngày mà TPBank mở cửa và hoạt động bình thường, ngoại trừ các ngày nghỉ, ngày lễ, ngày nghỉ hoãn đối/nghỉ bù theo quy định của Pháp Luật Việt Nam.
7. Bên Vay: Là Chủ Tài Khoản Kredivo vay vốn và có thông tin theo Hợp Đồng.
8. TPBank hoặc Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong: Là Bên Cho Vay.
9. Nền Tảng hoặc Nền Tảng Kredivo: Là nền tảng trực tuyến được cung cấp bởi Kredivo.
10. Kredivo hoặc Công ty cổ phần Kredivo Việt Nam: Là nhà cung cấp dịch vụ và điều hành Nền tảng; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0316797656; trụ sở đăng ký tại Tầng 14, Tòa nhà HM Town, số 412, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bàn Cờ, thành phố Hồ Chí Minh; có tài khoản số 00005185339 mở tại TPBank.
11. Cơ Sở Thương Mại: Là nhà cung cấp điểm bán hàng đã được TPBank và Kredivo thống nhất từng thời kỳ, bán hàng hóa vật/hoặc dịch vụ cho Bên Vay phù hợp với chính sách của Nền Tảng Kredivo.
12. Ngày Đến Hạn Thanh Toán: Là ngày cuối cùng của mỗi Kỳ hạn thanh toán mà Bên Vay phải thanh toán đầy đủ toàn bộ nợ gốc vật/hoặc lãi tiền vay tính đến ngày đó cho TPBank và được quy định cụ thể tại Hợp Đồng.
13. Ứng Dụng Khóa Sản Phẩm: Là ứng dụng do Samsung cung cấp, là một phần của giải pháp SF+, được cài đặt trong (các) Sản phẩm Samsung sẽ có kích hoạt Hạn Chế Chức Năng, trong trường hợp Bên Vay thanh toán trễ/ không thanh toán các kỳ đến hạn và vi phạm các ĐKC của Hợp Đồng để mua Sản phẩm Samsung tại Việt Nam.
14. Samsung: Là Samsung Electronics Việt Nam Thái Nguyên – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh, một chi nhánh được thành lập theo Pháp Luật Việt Nam, có trụ sở tại tầng 25, Toà nhà Bitexco Financial Tower, số 2, đường Hải Triều, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, cung cấp các nền tảng, ứng dụng giải pháp tài chính có tên gọi là "Samsung Finance Plus" hoặc "SF+".
15. Samsung Finance Plus hoặc SF+: Là tên của nền tảng giải pháp hoặc ứng dụng tài chính dựa trên

BM02.SP126/CN/TD v1.2 Trang số: 1/11

công nghệ do Samsung xác định tại từng thời điểm, giúp Bên Vay cung cấp thông tin liên quan đến đăng ký khoản vay tại TPBank để mua Sản phẩm Samsung, nhận thông báo và tin nhắc thanh toán các khoản trả góp và các khoản đến hạn, cài đặt Ứng Dụng Khóa Sản Phẩm vào Sản phẩm Samsung được mua bằng Khoản vay với tính năng Hạn Chế Chức Năng trong trường hợp không thanh toán hoặc thanh toán trễ hạn.

1. Hạn Chế Chức Năng: Là việc TPBank yêu cầu Samsung kích hoạt việc khóa chức năng thiết bị thông qua Ứng Dụng Khóa Sản Phẩm được cài đặt trên các sản phẩm của Samsung mà khách hàng mua tại Cơ Sở Thương Mại và sử dụng vốn vay của TPBank để thanh toán. Nếu Bên Vay không thanh toán hoặc thanh toán trễ hạn, việc khóa chức năng này sẽ hạn chế các chức năng của Sản phẩm Samsung và theo đó, Bên Vay sẽ không thể sử dụng Sản phẩm Samsung cho bất kỳ mục đích nào ngoài việc thực hiện các cuộc gọi khẩn cấp, nhận cuộc gọi và/hoặc các mục đích khác theo quy định của Pháp Luật Việt Nam (nếu có).
2. Pháp Luật Việt Nam: Là tất cả các luật, nghị định, quyết định, thông tư, quy định và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Việt Nam có hiệu lực thi hành tại Việt Nam.
3. Dữ Liệu Cá Nhân: Là bất kỳ thông tin nào dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự trên môi trường điện tử gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể. Dữ Liệu Cá Nhân bao gồm dữ liệu cá nhân cơ bản và dữ liệu cá nhân nhạy cảm, theo quy định Pháp Luật Việt Nam.
4. Chủ Tài Khoản Kredivo: Là cá nhân sở hữu tài khoản trên Nền Tảng Kredivo trên cơ sở thỏa thuận riêng với Kredivo.
5. Bên Thụ Hưởng: Là pháp nhân, cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác và tổ chức khác không có tư cách pháp nhân có quyền thụ hưởng các khoản thanh toán, chi trả từ Bên Vay trong việc mua bán tài sản, hình thành nên tài sản, cung ứng dịch vụ và các quan hệ hợp pháp khác, thuộc nhu cầu vay vốn theo Hợp Đồng giao kết giữa TPBank và Khách hàng.
6. Khoản Vay BNPL: Là khoản vay được giải ngân vào tài khoản thanh toán của Bên thụ hưởng để thanh toán giao dịch của khách hàng khi khách hàng mua hàng hóa và/hoặc dịch vụ cụ thể từ Cơ Sở Thương Mại.

#### Điều 2. PHƯƠNG THỨC GIẢI NGÂN – MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY

1. Phương thức Giải ngân:

a) TPBank sẽ tiến hành giải ngân Khoản Vay theo Đề Nghị Kiệm Hợp Đồng tính từ ngày đại diện có thẩm quyền của TPBank phê duyệt Khoản Vay.

b) Bên Vay được nhận giải ngân Khoản Vay một lần theo phương thức đã chọn ở Đề Nghị Kiệm Hợp Đồng, nếu Bên Vay đáp ứng được tất cả các yêu cầu của TPBank và được TPBank phê duyệt Khoản Vay.

- Giải ngân vào tài khoản thanh toán của Bên Vay phù hợp quy định pháp luật: TPBank giải ngân vào tài khoản ngân hàng của Bên Vay theo Đề Nghị Kiệm Hợp Đồng. Bằng chứng về việc giải ngân của TPBank cho Bên Vay sẽ tạo thành bằng chứng về việc Bên vay đã nhận nợ Khoản Vay.
- Giải ngân vào tài khoản thanh toán của Bên Thụ Hưởng theo thông tin tại Đề Nghị Kiệm Hợp Đồng.
- Trong đó, đối với Khoản vay BNPL: TPBank giải ngân trực tiếp vào tài khoản thanh toán của Bên Thụ Hưởng phù hợp với mục đích vay tại Khoản 2 Điều này. Bằng chứng về việc chuyển khoản/giải ngân cho Bên thụ hưởng sẽ tạo thành bằng chứng về việc Bên Vay đã nhận nợ khoản giải ngân Khoản Vay.

---

BM02.SP126/CN/TD v1.2 Trang số: 2/11

c) Việc giải ngân của TPBank được coi là hoàn thành tại thời điểm TPBank chuyển khoản các Khoản Vay.

d) Bên Vay cam kết nhận nợ số tiền cho vay vô điều kiện vào thời điểm TPBank hoàn thành việc giải ngân và đồng ý thanh toán nợ gốc và lãi phát sinh và các khoản phải trả khác theo Lịch trả nợ. Trong trường hợp Bên Vay không nhận được Lịch trả nợ, thì Bên Vay vẫn có trách nhiệm thanh toán đầy đủ, đúng hạn các Khoản trả hàng tháng cho TPBank.

1. Mục đích sử dụng vốn vay:

a) Bên Vay cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích đã kê khai tại Hợp Đồng và không sử dụng vào các mục đích trái với quy định của Pháp Luật Việt Nam.

b) Tại bất kỳ thời điểm nào, TPBank có quyền kiểm tra và yêu cầu Bên Vay xuất trình chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn. Việc Bên Vay không xuất trình đầy đủ chứng từ chứng minh sử dụng vốn đúng mục đích là căn cứ để TPBank quyết định chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.

#### Điều 3. THANH TOÁN KHOẢN VAY, LÃI SUẤT, PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC CÓ LIÊN QUAN

1. Thanh toán Khoản Vay:

Bên Vay đồng ý thanh toán cho TPBank khoản trả hàng tháng vào ngày đến hạn thanh toán, bao gồm một phần dư nợ gốc và lãi. Khoản trả hàng tháng chi tiết được thể hiện trong Lịch trả nợ được TPBank thông báo cho Bên Vay trên Nền Tảng Kredivo sau khi Khoản Vay được phê duyệt.

1. Ngày đến hạn thanh toán:

a) Ngày đến hạn thanh toán là ngày cuối cùng của mỗi kỳ hạn thanh toán mà Bên Vay phải thanh toán đầy đủ một phần nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay tính đến ngày đó cho TPBank, và được quy định cụ thể tại Hợp Đồng.

b) Trường hợp ngày đến hạn thanh toán không phải là Ngày Làm Việc thì ngày thanh toán là Ngày Làm Việc tiếp theo ngày nghỉ, ngày lễ đó. Nhằm tránh ghi nhận việc thanh toán trễ hạn của Bên Vay, Bên Vay hiểu và đồng ý rằng các khoản thanh toán đến hạn phải được nhận và ghi có tại TPBank không muộn hơn một ngày trước ngày đến hạn như được xác định trong Hợp Đồng.

c) Trường hợp tháng nào không có ngày tương ứng của ngày thanh toán thì ngày thanh toán sẽ là ngày cuối cùng của tháng đó.

d) Bên Vay được xem là đã thực hiện khoản thanh toán cho TPBank khi TPBank đã thực tế nhận được khoản thanh toán đó. Trường hợp TPBank không thể trích nợ vì lý do số dư tài khoản hay bất kỳ lý do gì phát sinh từ tài khoản của Bên Vay đăng ký trích nợ, TPBank có quyền yêu cầu Bên Vay trực tiếp thanh toán cho TPBank các khoản còn thiếu đó.

1. Phí và các chi phí khác:

a) Phí: loại phí và mức phí Bên Vay phải thanh toán cho TPBank được áp dụng theo Biểu phí do TPBank công bố trong từng thời kỳ.

b) Phí trả nợ trước hạn: Bên Vay có quyền tất toán Khoản Vay trước hạn. Phí trả nợ trước hạn sẽ là tổng số tiền lãi dự thu còn lại của Khoản Vay được thể hiện trong Lịch trả nợ dự kiến.

c) Bên Vay có trách nhiệm bồi thường mọi thiệt hại cho TPBank nếu Bên Vay vi phạm quy định tại Hợp Đồng này và gây thiệt hại cho TPBank.

---

BM02.SP126/CN/TD v1.2 Trang số: 3/11

#### 4. Lãi suất cho vay, Lãi suất quá hạn:

Tiền lãi của Khoản Vay mà Bên Vay phải trả cho TPBank được tính theo công thức:

$$Số tiền lãi phải trả = \

$$

Trong đó:

a) Thời hạn tính lãi được xác định từ ngày giải ngân khoản vay đến hết ngày liền kề trước Ngày Đến Hạn Thanh Toán.

b) Số dư thực tế là số dư nợ gốc trong hạn, số dư nợ gốc quá hạn, số dư lãi chậm trả (nếu có) thực tế mà Bên Vay phải trả cho TPBank.

c) Số ngày duy trì số dư thực tế là số ngày mà số dư thực tế không thay đổi.

d) Lãi suất tính lãi bao gồm lãi suất cho vay, lãi suất quá hạn, được tính theo tỷ lệ %/năm (một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày), theo thỏa thuận tại Hợp Đồng.

e) Lãi suất cho vay là lãi suất theo thỏa thuận tại Hợp Đồng, bao gồm lãi suất thông thường và lãi suất ưu đãi. Để làm rõ, trường hợp Hợp Đồng ghi nhận có áp dụng mức lãi suất ưu đãi cụ thể thì lãi suất ưu đãi được áp dụng đối với lãi trên dư nợ gốc trong hạn với điều kiện Bên Vay không vi phạm nghĩa vụ thanh toán theo Hợp Đồng. Trường hợp Bên Vay vi phạm nghĩa vụ thanh toán theo Hợp Đồng, TPBank được quyền tự động điều chỉnh áp dụng lãi suất trong hạn là lãi suất thông thường theo Hợp Đồng và Bên Vay phải trả lãi tiền vay theo quy định tại điểm f) Khoản này.

f) Trường hợp Bên Vay không thanh toán Khoản Vay đúng hạn theo Hợp Đồng tương ứng, Bên Vay phải trả lãi trên dư nợ gốc bị quá hạn tương ứng với thời gian chậm trả, với lãi suất quá hạn áp dụng bằng 150% lãi suất cho vay tại thời điểm chuyển nợ quá hạn. Lãi suất trong hạn áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn là lãi suất thông thường. TPBank và Bên Vay thỏa thuận không áp dụng lãi chậm trả và không truy thu khoản chênh lệch (nếu có) giữa tiền lãi trong hạn tính trên lãi suất ưu đãi và tiền lãi trong hạn tính trên lãi suất thông thường.

1. Nếu có bất kỳ khoản tiền thanh toán còn dư nào sau khi Hợp Đồng chấm dứt hoặc TPBank không thể xác nhận được Bên Vay là bên thanh toán, TPBank sẽ nỗ lực xác định hoặc liên hệ để thông báo và/ hoặc hướng dẫn thủ tục hoàn trả. Nếu trong vòng 6 tháng kể từ ngày TPBank nhận được khoản thanh toán nêu trên mà (i) TPBank không thể xác nhận được bên thanh toán hoặc không thể liên lạc được với Bên Vay, hoặc (ii) Bên Vay không có yêu cầu hoàn trả – gửi đến TPBank, thì Bên Vay theo đây đồng ý từ bỏ quyền sở hữu đối với cá

#### Tài liệu đính kèm: Mau_DNVV_kiem_hop_dong.pdf

#### ĐỀ NGHỊ VAY VỐN KIÊM HỢP ĐỒNG CHO VAY

(Áp dụng đối với khách hàng sử dụng nền tảng Kredivo)

#### A. ĐỀ NGHỊ VAY VỐN I. THÔNG TIN CỦA BÊN CHO VAY

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN TIÊN PHONG (“TPBANK”) Địa chỉ: Tòa nhà TPBank, số 57 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Việt Nam

Mã số doanh nghiệp: 0102744865 **II. THÔNG TIN CỦA BÊN VAY**

Họ và tên*: (chữ in hoa, chừa khoảng trống giữa họ, tên đệm, tên)

Ngày sinh*: Giới tính*: Quốc tịch:

Loại giấy tờ tùy thân*: Số CCCD/CC*:

#### Ngày cấp*: Nơi cấp:

#### Số CMND cũ (nếu có):

Địa chỉ nơi ở hiện tại : Số nhà & đường: Phường/Xã:

#### Tỉnh/Thành phố TƯ:

#### Địa chỉ thường trú*:

Số nhà & Đường: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố TƯ:

Tình trạng hôn nhân: Tình trạng học vấn: Nghề nghiệp, chức vụ*: Thu nhập hàng tháng* (VND):

Phương án trả nợ: Bằng Thu nhập hàng tháng nêu trên Điện thoại*: Email:

(* là nội dung bắt buộc) Bên Vay có Người có liên quan đang có quan hệ tín dụng tại TPBank hay không?

Không Có (Trường hợp có, vui lòng cung cấp chi tiết thông tin cho Ngân hàng¹)

Bên Vay có Chủ sở hữu hưởng lợi khác ngoài Bên Vay không?

Không Có (Trường hợp có, vui lòng cung cấp chi tiết thông tin cho Ngân hàng²)

Bên Vay có tham gia thỏa thuận pháp lý về ủy thác để thay mặt cho Bên ủy thác mở, quản lý và sử dụng thẻ/tài khoản và tiền/tài sản trong thẻ/tài khoản mở tại TPBank không?

Không Có (Trường hợp có, vui lòng cung cấp chi tiết thông tin cho Ngân hàng³)

#### III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ VAY VỐN

#### 1. THÔNG TIN KHOẢN VAY

Mã Hợp đồng:

1 Trường hợp Bên Vay có người có liên quan: Bên Vay cung cấp Bảng kê người liên quan theo quy định tại PL03.QD17/TD 2 Trường hợp Bên Vay có chủ sở hữu hưởng lợi khác ngoài Bên Vay: Bên Vay cung cấp thông tin theo quy định tại BM23.QT02/CN/TK 3 Trường hợp Bên Vay có tham gia thỏa thuận pháp lý: Bên Vay cung cấp thông tin theo quy định tại BM24.QT02/CN/TK

BM01A.SP126/CN/TD v2.2 Trang số: 1/4

#### Sản phẩm vay:

#### Số tiền đề nghị vay: VND

Mục đích sử dụng vốn vay: Phục vụ nhu cầu đời sống Phương thức cho vay: Cho vay từng lần

#### Thời hạn cho vay: tháng

Khách hàng xem ngày bắt đầu và ngày kết thúc lịch trả nợ trên Ứng dụng Kredivo

Kỳ hạn thanh toán: Theo tháng Ngày đến hạn thanh toán: Khách hàng tra cứu ngày đến hạn thanh toán trên Ứng dụng Kredivo

Lãi suất cho vay: Lãi suất thông thường: %/năm

Lãi suất ưu đãi (*áp dụng có điều kiện theo ĐKC): %/năm Lãi suất trên nợ gốc quá hạn:

#### 2. THÔNG TIN GIẢI NGÂN

#### Bên Vay đề nghị TPBank giải ngân theo phương thức sau:

1. 1. Giải ngân vào tài khoản thanh toán của Bên Vay:

#### Số tiền giải ngân: VND

Tên Ngân Hàng: Chi Nhánh:

#### Tên Tài Khoản: Số Tài Khoản

1. 2 Giải ngân vào tài khoản thanh toán của Bên Thụ Hưởng: Số tiền giải ngân: VND Tên Ngân Hàng: Tên Tài Khoản:

#### Số Tài Khoản:

#### B. CAM KẾT CỦA BÊN VAY

1. Bên Vay xác nhận và hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc (i) Bên Vay là Chủ Tài Khoản Kredivo; (ii) các thông tin Bên Vay cung cấp tại Đề nghị vay vốn kiêm hợp đồng cho vay (Áp dụng đối với khách hàng sử dụng nền tảng Kredivo) (BM01A.SP126/CN/TD) (“Đề nghị kiêm Hợp đồng”) này là cuối cùng, chính xác và xác thực, do chính Bên Vay kê khai và không có thông tin nào được cố ý che giấu hay bỏ sót;
2. Bên Vay đồng ý và cho phép TPBank sử dụng bất kỳ thông tin nào trên Đề nghị kiêm Hợp đồng này để chia sẻ và trao đổi những thông tin liên quan đến Bên Vay và khoản vay của Bên Vay; đồng thời cho phép TPBank tìm kiếm, xác minh, cung cấp thông tin liên quan đến Bên Vay và khoản vay của Bên Vay từ/cho bất kỳ bên thứ ba nào khác theo các quy định của TPBank; Bên Vay xác nhận chấp thuận để TPBank sử dụng tài liệu, dữ liệu liên quan đến Bên Vay do bên thứ ba cung cấp (đã được sự đồng ý của Bên Vay) để phục vụ việc thẩm định Bên Vay. TPBank có quyền sử dụng các tài liệu, dữ liệu này để thay thế cho tài liệu, dữ liệu Bên vay cung cấp cho TPBank để xác định Bên Vay đủ điều kiện vay vốn theo quy định pháp luật;

#### BM01A.SP126/CN/TD v2.2 Trang số: 2/4

1. Bên Vay cam kết nhận nợ số tiền cho vay vô điều kiện tại TPBank vào thời điểm TPBank giải ngân thành công Số Tiền Vay theo các phương thức giải ngân nêu tại Khoản 2, mục III, phần A Đề nghị kiêm Hợp đồng này;
2. Bên Vay cam kết trả nợ đầy đủ, đúng hạn và đồng ý với mức phí áp dụng cho Khoản Vay theo Biểu phí được TPBank thông báo trên website [https://tpb.vn/](https://tpb.vn/) từng thời kỳ và có hiệu lực từ thời điểm Bên Vay ký Hợp đồng này. Trường hợp Bên Vay vi phạm nghĩa vụ trả nợ, TPBank có quyền thu lãi trên dư nợ gốc quá hạn được quy định tại Khoản 1, mục III, phần A Đề nghị kiêm Hợp đồng này;
3. Bên Vay cam kết sử dụng vốn đúng mục đích vay quy định tại Đề nghị kiêm Hợp đồng này; đồng ý cung cấp những chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn và khả năng tài chính liên quan đến Khoản Vay của Bên Vay theo yêu cầu của TPBank; Bên vay cam kết không sử dụng tiền vay để rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt. Trường hợp TPBank phát hiện/có cơ sở nghi ngờ KH liên quan đến rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt. TPBank có toàn quyền quyết định bao gồm nhưng không giới hạn về việc ngừng giải ngân, thu hồi nợ trước hạn và Bên vay không có bất kỳ khiếu nại, khiến kiện nào liên quan.
4. Bên Vay xác nhận rằng việc tất toán nợ trước hạn và đóng Khoản Vay (“trả nợ trước hạn”) được thực hiện theo chính sách, quy định của TPBank từng thời kì được công bố tại website [https://tpb.vn/](https://tpb.vn/). Trong trường hợp TPBank chưa đồng ý cho Bên Vay trả nợ trước hạn, Bên Vay cam kết tiếp tục thanh toán khoản trả hàng tháng theo lịch trả nợ được thông báo trên theo quy định của TPBank từng thời kỳ;
5. Trường hợp Bên Vay trả nợ trước hạn, Bên Vay phải yêu cầu trả nợ trước hạn bằng cách điện thoại đến tổng đài CSKH của TPBank số 1900585885 và 19006036 hoặc gửi thư điện tử đến email dichvu_khachhang@tpb.com.vn hoặc theo phương thức khác được TPBank công bố tại từng thời điểm tại website [https://tpb.vn/](https://tpb.vn/). Mức phí trả nợ trước hạn ghi nhận theo biểu phí theo thông báo của TPBank trong từng thời kỳ. Thời điểm trả nợ trước hạn là ngày thanh toán hàng tháng tiếp theo sau khi Bên Vay hoàn tất việc thanh toán theo hướng dẫn của tổng đài CSKH của TPBank số 1900585885 và 19006036;
6. Bên Vay xác nhận đã đọc, hiểu rõ và đồng ý tuân theo Điều kiện, điều khoản cho vay không có tài sản bảo đảm dành cho khách hàng cá nhân sử dụng Nền Tảng Kredivo (BM02.SP126/CN/TD), Điều kiện, điều khoản Bảo Vệ Dữ Liệu Về Cá Nhân (dành cho cá nhân) (BM01.QD08/QTDL) được công bố tại website [https://tpb.vn/](https://tpb.vn/) (“Điều Kiện Điều Khoản”), Bên Vay xác nhận đồng ý rằng TPBank có quyền sửa đổi, bổ sung các Điều kiện điều khoản này tại bất kỳ thời điểm nào và thực hiện thông báo cho Bên Vay theo cách mà TPBank cho là phù hợp. Các sửa đổi, bổ sung sẽ có giá trị ràng buộc nếu Bên Vay tiếp tục vay và trả nợ theo Hợp đồng sau thời điểm thông báo. Bên Vay cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về các dịch vụ đã đăng kí tại Đề nghị kiêm Hợp đồng này theo quy định của Pháp luật và TPBank;
7. Bên Vay hiểu rằng Đề nghị kiêm Hợp đồng này cùng các Điều Kiện Điều Khoản được công bố tại website [https://tpb.vn/](https://tpb.vn/) và Thông báo chấp thuận cho vay của TPBank hợp thành bộ Hợp đồng vay (“Hợp đồng”) giữa TPBank và Bên Vay. Bằng việc xác nhận đồng ý Đề nghị kiêm Hợp đồng này bằng phương thức OTP, Bên vay xác nhận chịu sự ràng buộc của nội dung Đề nghị kiêm Hợp đồng và Thông báo chấp thuận cho vay của TPBank, các Điều Kiện Điều Khoản;
8. Bên Vay xác nhận rằng nhu cầu vay vốn được nêu tại Khoản 1, mục III, phần A chỉ mang tính chất tương đối dựa trên thông tin cung cấp ban đầu của Bên Vay. Sự chấp thuận về nội dung khoản vay được nêu tại Khoản 1, mục III, phần A sẽ được quyết định khi TPBank tiến hành thẩm định và phê duyệt theo quy định của TPBank từng thời kỳ và ghi nhận tại “Thông báo chấp thuận cho vay” của TPBank là một phần không tách rời Đề nghị kiêm Hợp đồng này. Bên Vay đồng ý với tất cả các nội dung phê duyệt cho vay của TPBank trong trường hợp thay đổi so với nhu cầu vay vốn được Bên Vay nêu tại Khoản 1, mục III, phần A Đề nghị kiêm hợp đồng này với nội dung phê duyệt, chấp thuận của TPBank; BM01A.SP126/CN/TD v2.2 Trang số: 3/4
9. Bên Vay xác nhận đã được cung cấp đầy đủ thông tin trước khi xác lập Hợp đồng bao gồm lãi suất cho vay; nguyên tắc và các yếu tố xác định, thời điểm xác định lãi suất cho vay đối với trường hợp áp dụng lãi suất cho vay có điều chỉnh (nếu có); lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc bị quá hạn; lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả; phương pháp tính lãi tiền vay; loại phí và mức phí áp dụng đối với Khoản Vay;
10. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày TPBank phê duyệt khoản vay và ghi nhận tại Thông báo chấp thuận cho vay và chỉ hết hiệu lực khi Bên Vay đã thanh toán tất cả các khoản nợ gốc, lãi, phí, phạt và bồi thường thiệt hại (nếu có) phát sinh tại TPBank. Bên Vay xác nhận rằng TPBank có toàn quyền thẩm định và phê duyệt khoản vay. Khoản vay chỉ được chấp thuận khi Bên Vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện cho vay theo đúng quy định của pháp luật và quy định của TPBank. Bên Vay đồng ý nhận thông tin phê duyệt khoản vay thông qua Nền tảng Kredivo hoặc theo các phương thức khác được TPBank quy định theo từng thời kỳ được TPBank cho là phù hợp. Thời điểm Bên Vay nhận được tin nhắn/ cuộc gọi được coi là thời điểm Khoản vay được TPBank phê duyệt;
11. Thứ tự thu hồi nợ vay: phí, lãi, gốc. Đối với khoản nợ bị quá hạn trả nợ: thứ tự thu nợ là thu nợ gốc, nợ lãi. Đối với khoản nợ có một hoặc một số kỳ hạn trả nợ bị quá hạn, thứ tự thu nợ là thu gốc đã quá hạn, thu nợ lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả, thu nợ gốc đến hạn, thu nợ lãi trên nợ gốc mà đến hạn chưa trả;
12. Mọi tranh chấp (nếu có) giữa Bên cho vay và Bên vay liên quan đến Hợp đồng này sẽ được giải quyết bởi Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam;
13. Bên Vay đồng ý cho TPBank cung cấp thông tin tín dụng của Bên Vay tại TPBank cho các Công ty/Trung tâm sau đây; đồng thời Bên Vay đồng ý rằng TPBank có quyền được nhận thông tin tín dụng có thông tin định danh của Bên Vay bởi các Công ty/Trung tâm thông tin tín dụng sau đây:

a) Trung tâm thông tin tín dụng Quốc Gia Việt Nam;

b) Công ty Cổ phần Thông tin tín dụng Việt Nam;

c) Các công ty thông tin tín dụng khác mà TPBank là tổ chức tham gia trong từng thời kỳ.

Nội dung thông tin tín dụng được cung cấp, việc cung cấp, xử lý thông tin tín dụng, sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng có thông tin định danh của Bên Vay do công ty thông tin tín dụng cung cấp được thực hiện đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan.

#### C. ĐỀ NGHỊ TIẾP NHẬN THÔNG TIN

1. Bên Vay đồng ý nhận các thông báo và thông tin từ TPBank thông qua một hoặc tất cả các phương thức liên lạc (email, điện thoại, tin nhắn, gửi trực tiếp, gửi thư đến địa chỉ, thông qua website hoặc ứng dụng điện thoại), bao gồm cả các thông báo liên quan đến khoản vay theo Đề nghị kiêm Hợp đồng (không giới hạn) và thông báo quảng cáo từ TPBank và/hoặc đối tác của TPBank đối với sản phẩm của TPBank. Thời gian điện thoại trong khung giờ: từ 8h sáng đến 8h tối. Không liên quan đến việc Đề nghị kiêm Hợp đồng này có được phê duyệt, không được phê duyệt, bị hủy bỏ hay chấm dứt, chấp thuận này của Bên Vay sẽ có hiệu lực kể từ ngày Bên Vay xác nhận trên Đề nghị kiêm Hợp đồng này và duy trì cho đến khi Bên Vay có từ chối theo quy định của pháp luật;
2. Bên Vay xác nhận Đề nghị kiêm Hợp đồng này chỉ có 1 bản gốc, do TPBank lưu và được Bên Vay xác lập bằng việc sử dụng mã OTP được gửi về số điện thoại của Bên Vay cung cấp tại Đề nghị kiêm Hợp đồng này. Trong trường hợp khoản vay của Bên Vay được phê duyệt và Bên Vay có nhu cầu nhận bản Đề nghị kiêm Hợp đồng dưới dạng file PDF, vui lòng liên hệ tổng đài CSKH của TPBank số 1900585885 và 19006036. **Xác nhận của Bên Vay** Bên Vay đã xác nhận đồng ý với nội dung Hợp đồng bằng SMS OTP được gửi tới số điện thoại của Bên Vay vào lúc …….. 4 Bên Vay không phải trả bất kỳ khoản phí nào cho việc đăng ký khoản vay và giao kết Hợp đồng. BM01A.SP126/CN/TD v2.2 Trang số: 4/4

## Phù hợp với ai?

### Tôi phải cung cấp hồ sơ và chứng từ gì khi đăng ký khoản vay?
- Khách hàng chỉ cần cung cấp Căn cước công dân/Căn cước công dân (gắn chip) còn thời hạn sử dụng theo quy định của pháp luật để đăng ký vay. Hồ sơ vay có thể thay đổi theo quy định của TPBank trong từng thời kỳ.

### Điều kiện, điều khoản chi tiết Quý khách vui lòng xem
- TẠI ĐÂY
- [https://tpb.vn/wps/wcm/connect/259b81f5-f72d-4f5e-b1c0-d9da9c8122a6/BM02+-+%C4%90i%E1%BB%81u+ki%E1%BB%87n+%C4%90i%E1%BB%81u+kho%E1%BA%A3n+v1.2_Hieuluc_01.07.2026.pdf?MOD=AJPERES&CVID=q3Scc8u&CVID=q3Scc8u]

## Liên kết

- [Xem trên website TPBank](https://tpb.vn/cn-vay-tin-chap-cho-vay-tieu-dung-tren-kredivo)
- [Muốn được BizLoan kết nối vay vốn?](https://bizloan.vn?utm_source=bizbank&utm_medium=product&utm_campaign=tpbank-cho-vay-tieu-dung-tren-app-kredivo)

---

Thông tin tham khảo từ website ngân hàng; BizBank.asia không phải tổ chức tín dụng. Trang đầy đủ: https://bizbank.asia/tpbank/san-pham/tpbank-cho-vay-tieu-dung-tren-app-kredivo
