# Tài khoản thanh toán

- Ngân hàng: VIB
- Danh mục: Khác
- Cập nhật: 22/10/2026
- Nguồn: <https://www.vib.com.vn/vn/tai-khoan/tai-khoan-thanh-toan>

![Hình ảnh Tài khoản thanh toán](https://www.vib.com.vn:443/wps/wcm/connect/4ae05b5e-4d01-4846-87cd-b416cd96e0c9/TK+thu%CC%9Bo%CC%9B%CC%80ng.jpg?MOD=AJPERES&CACHEID=ROOTWORKSPACE-4ae05b5e-4d01-4846-87cd-b416cd96e0c9-pg2wACK)

## Mô tả

- Tài khoản
- Tài khoản thanh toán

![Tài khoản thanh toán](https://www.vib.com.vn/wps/wcm/connect/94682215-3907-4f06-89cb-784187cbfc4a/TK+thuong.jpg.webp?MOD=AJPERES&CACHEID=ROOTWORKSPACE-94682215-3907-4f06-89cb-784187cbfc4a-oDAxjLP)

- Bản quyền © Ngân hàng Quốc Tế Việt Nam (VIB)
- English
- This site is protected by reCAPTCHA and the Google

#### Biểu phí, Lãi suất, Biểu mẫu và Điều khoản điều kiện dịch vụ Tài khoản thanh toán

- Tài khoản
- Tài khoản thanh toán
- Biểu phí, Lãi suất, Biểu mẫu và Điều khoản điều kiện dịch vụ Tài khoản thanh toán
- Table of contents
- Nội dung chính
- Hiệu lực từ ngày 20/07/2026

#### 1. Biểu phí kênh online

#### 1.1 Phí dịch vụ TKTT trực tuyến

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Số dư tối thiểu TKTT trực tuyến
- VNĐ
- Phí quản lý TKTT trực tuyến
- VNĐ
- Hàng tháng
- Phí quản lý TKTT trực tuyến đóng băng
- VNĐ
- 50.000
- Xem tại Lưu ý mục 3.3
- Phí đóng TKTT trực tuyến
- VNĐ
- 100.000
- Xem tại Lưu ý mục 3.3

#### 1.2 Phí đăng ký dịch vụ

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Internet banking
- VNĐ
- Từng lần GD
- MyVIB mobile banking app
- VNĐ
- Từng lần GD
- VIB Business app
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần GD

#### 1.3 Phí sử dụng dịch vụ

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Internet banking
- VNĐ
- Hàng tháng
- MyVIB Mobile banking app
- VNĐ
- Hàng tháng
- VIB Business app
- VNĐ
- 100.000 hoặc
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Hàng tháng
- VNĐ
- 1.200.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Hàng năm

#### 1.4 Phí giao dịch chuyển tiền online

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Chuyển khoản nội bộ
- VNĐ
- Theo GD
- Chuyển khoản nội bộ
- FCY
- Theo GD
- VNĐ
- Theo GD
- Chuyển khoản thường ngoài hệ thống (HT)
- VNĐ
- Đến 31/12/2026
- Theo GD
- Chuyển khoản thường ngoài HT
- FCY
- Đến 31/12/2026
- Theo GD
- Chuyển khoản nhanh ngoài HT
- VNĐ
- Đến 31/12/2026
- Theo GD
- Chuyển khoản nhanh ngoài HT (Bank plus-Viettel)
- VNĐ
- 10.000
- Theo GD
- Chuyển khoản ngoài hệ thống theo lô
- VNĐ
- Đến 31/12/2026
- Theo GD
- Chuyển tiền tới email/mobile
- VNĐ
- 0.03%
- Theo GD; TT 15.000
- Chuyển tiền tới CMND/CCCD
- VNĐ
- 0.03%
- Theo GD; TT 15.000
- Chuyển tiền quốc tế
- USD
- 0.1%/GD
- TT 5 USD
- FCY
- Miễn phí
- Phí ngoài nước
- USD
- Theo GD
- Phí ngoài nước
- EUR
- Theo GD
- Phí ngoài nước
- AUD
- Theo GD
- Phí ngoài nước
- JPY
- 5.000
- Theo GD
- Phí ngoài nước ngoại tệ khác
- USD
- Theo GD
- Nhận tiền mặt tại chi nhánh VIB
- VNĐ
- 0.02%
- Theo GD;TT 15.000
- Nhận tiền bằng TKTT của VIB
- VNĐ
- Theo GD
- Nhận tiền bằng TKTT ngân hàng khác
- VNĐ
- 10.000
- Từng lần GD
- Nhận tiền bằng thẻ của ngân hàng khác
- VNĐ
- 10.000
- Từng lần GD

#### 1.5 Phí dịch vụ bảo mật

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Cấp thiết bị bảo mật lần đầu
- VNĐ
- 500.000
- Trên một thiết bị
- Cấp lại thiết bị bảo mật
- VNĐ
- 350.000
- Trên một thiết bị
- Duy trì thiết bị bảo mật hàng năm
- VNĐ
- 500.000
- Phí thu theo năm
- Phí sử dụng SMS OTP
- VNĐ
- 15.000
- Áp dụng từ T5.2019. Phí thu theo tháng
- Phí sử dụng Smart OTP
- VNĐ

#### 1.6 Phí khác

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Thay đổi/cập nhật dịch vụ IB/MyVIB tại quầy
- VNĐ
- Từng lần
- Thay đổi/cập nhật dịch vụ IB/MyVIB trên Website
- VNĐ
- Từng lần
- Chấm dứt dịch vụ IB/MyVIB
- VNĐ
- 10.000
- Từng lần
- Thay đổi/bổ sung thông tin người dùng VIB Business
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần
- Thay đổi hạn mức giao dịch theo tài khoản/CIF VIB Business
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần
- Thay đổi hạn mức giao dịch theo người dùng VIB Business
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần
- Chấm dứt dịch vụ VIB Business
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần
- Chấm dứt dịch vụ của người dùng VIB Business
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần

#### 1.7 Phí đăng ký và quản lý dịch vụ Soft POS

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Đăng ký người dùng (theo CIF)
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần
- Duy trì dịch vụ
- VNĐ
- 50.000 hoặc
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Hàng tháng
- VNĐ
- 600.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Hàng năm
- Thay đổi/bổ sung thông tin người dùng
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần
- Chấm dứt dịch vụ
- VNĐ
- 10.000
- Miễn phí tới hết 31/03/2027
- Từng lần

#### 2. Biểu phí kênh tại quầy

#### 2.1 Phí dịch vụ tài khoản (TK)

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Số dư tối thiểu của TK
- 0 VNĐ/ 0 FCY
- Phí mở TK số chọn 6 số
- Nhóm TK 01 (loại 1)
- VNĐ
- 1.000.000.000
- Nhóm TK 01 (loại 2)
- VNĐ
- 200.000.000
- Nhóm TK 01 (loại 3)
- VNĐ
- 200.000.000
- Nhóm TK 02
- VNĐ
- 30.000.000
- Nêu tại “Lưu ý”
- Nhóm TK 03
- VNĐ
- 15.000.000
- Nêu tại “Lưu ý”
- Nhóm TK 04
- VNĐ
- 10.000.000
- Nêu tại “Lưu ý”
- Phí mở TK số chọn 9 số
- Nhóm TK đặc biệt 01
- VNĐ
- 1.000.000.000
- Nhóm TK đặc biệt 02
- VNĐ
- 500.000.000
- Nhóm TK 01
- VNĐ
- 30.000.000
- Nêu tại “Lưu ý”
- Nhóm TK 02
- VNĐ
- 15.000.000
- Nêu tại “Lưu ý”
- Nhóm TK 03
- VNĐ
- 10.000.000
- Nêu tại “Lưu ý”
- Nhóm TK 04
- VNĐ
- 5.000.000
- Nêu tại “Lưu ý”
- Nhóm TK 05
- VNĐ
- Nêu tại “Lưu ý”
- Phí quản lý TK
- TKTT mở tại quầy DVKH
- VNĐ
- 9.000
- Nêu tại "Lưu ý"
- SDBQ tháng 1 tỷ đồng
- VNĐ
- 0.03%
- TT: 20.000 VNĐ; GD ≤ 1 tỷ đồng; áp dụng tại VIB Châu Đốc
- Phí kiểm đếm tiền mệnh giá nhỏ
- VNĐ
- 0.03%
- Nêu tại “lưu ý”
- TT: 20.000 VNĐ; áp dụng GD có TT 300 tờ mệnh giá ≤ 10.000 VNĐ
- USD
- 0.15%
- Nêu tại “lưu ý”
- TT: 2 USD; áp dụng GD có TT 1 tờ mệnh giá ≤ 20 USD
- EUR/AUD
- 0.40%
- Nêu tại “lưu ý”
- TT: 4 EUR/AUD; áp dụng GD có TT 1 tờ mệnh giá ≤ 20 EUR/AUD
- Phí kiểm đếm ngoại tệ cũ (100 USD trắng)
- USD
- 0.40%
- TT: 4 USD
- Phí đổi tiền không đủ TC lưu thông
- VNĐ
- Đổi tiền mệnh giá khác
- VNĐ
- Đổi tiền mệnh giá khác
- USD
- Cấp giấy phép mang ngoại tệ ra NN
- VNĐ

#### 2.3 Dịch vụ chuyển khoản

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Chuyển khoản nội bộ
- VNĐ
- Chuyển khoản nội bộ
- FCY
- Chuyển khoản thường ngoài hệ thống
- VNĐ
- 0.03%
- TT 20.000; TĐ 1.000.000
- Chuyển khoản thường ngoài hệ thống
- FCY
- 0.05%
- TT 5 FCY; TĐ 50 FCY
- Chuyển khoản nhanh ngoài hệ thống
- VNĐ
- 10.000
- Theo lần GD
- Chuyển tiền quốc tế qua kênh ngân hàng (ngoại tệ có sẵn trên TK/ mua ngoại tệ VIB)
- USD
- 0.4%
- TT 10 USD
- FCY
- 0.2%
- TT 10 USD
- Chuyển tiền quốc tế qua kênh ngân hàng (ngoại tệ mặt)
- FCY
- 0.6%
- TT 10 USD
- Phí ngoài nước
- USD
- Theo lần GD
- Phí ngoài nước
- EUR
- Theo lần GD
- Phí ngoài nước
- AUD
- Theo lần GD
- Phí ngoài nước
- JPY
- 5.000
- Theo lần GD
- Phí ngoài nước_ngoại tệ khác
- USD
- Theo lần GD
- Tra soát/hủy/sửa đổi lệnh CT trong nước
- VNĐ
- 20.000
- Theo lần GD
- Tra soát/hủy/sửa đổi lệnh CT trong nước
- FCY
- Theo lần GD
- Tra soát/hủy/sửa đổi lệnh CT NN
- USD
- +Phí thực tế phát sinh nếu có
- Nhận tiền về từ nước ngoài qua kênh ngân hàng vào TK
- FCY
- Miễn phí
- Nhận tiền về qua công ty kiều hối

#### 2.4 Dịch vụ séc

- Loại tiền
- Mức phí
- Điều kiện miễn phí
- Điều kiện áp dụng
- Phí cấp séc trắng
- VNĐ
- Không có dịch vụ
- Phí bảo chi séc
- VNĐ
- 20.000
- Trên một tờ
- Phí báo mất séc/séc không có khả năng TT
- VNĐ
- 50.000
- Thu theo lần GD

#### 3. Lưu ý chung

- Các từ viết tắt: TK-Tài khoản; DVKH-Dịch vụ khách hàng; KH-Khách hàng; TT-Tối thiểu; TĐ-Tối đa; SDBQ-Số dư bình quân; TM-Tiền mặt, HT-Hệ thống; ST-Số tiền;

#### 3.1 Điều kiện miễn phí mở tài khoản

- A. Tài khoản số chọn 9 số
- Tiêu chí
- Thời điểm xét tiêu chí
- Nhóm TK 01
- Nhóm TK 02
- Nhóm TK 03
- Nhóm TK 04
- SDTG có kỳ hạn; hoặc
- Tại thời điểm mở TK hoặc ngày cuối tháng T(*)
- ≥ 20 tỷ VNĐ
- ≥ 10 tỷ VNĐ
- ≥ 5 tỷ VNĐ
- ≥ 2 tỷ VNĐ
- SDBQ TKTT; hoặc
- Tháng T-1 hoặc tháng T+1
- ≥ 1 tỷ VNĐ
- ≥ 500 triệu VNĐ
- ≥ 200 triệu VNĐ
- ≥ 100 triệu VNĐ
- Phí bảo hiểm quy năm
- ≥ 500 triệu VNĐ
- ≥ 350 triệu VNĐ
- ≥ 150 triệu VNĐ
- ≥ 50 triệu VNĐ
- B. Tài khoản số chọn 6 số
- Tiêu chí
- Thời điểm xét tiêu chí
- Nhóm TK 01
- Nhóm TK 02
- Nhóm TK 03
- Nhóm TK 04
- SDTG có kỳ hạn; hoặc
- Tại thời điểm mở TK hoặc ngày cuối tháng T(*)
- ≥ 20 tỷ VNĐ
- ≥ 10 tỷ VNĐ
- ≥ 5 tỷ VNĐ
- SDBQ TKTT; hoặc
- Tháng T-1 hoặc tháng T+1
- ≥ 1 tỷ VNĐ
- ≥ 500 triệu VNĐ
- ≥ 200 triệu VNĐ
- (*) Tháng T được hiểu là tháng mở TKTT
- Trường hợp KH không thỏa điều kiện miễn phí tại thời điểm mở TK, VIB sẽ thu phí mở TK tương ứng theo từng nhóm TK và sẽ được hoàn phí trong vòng 10 ngày đầu của tháng T+2 nếu KH thỏa điều kiện trên.
- Cách nhận diện các nhóm Tài khoản theo quy định của VIB từng thời kỳ
- Mức phí Tài khoản số chọn được áp dụng theo biểu phí của VIB; hoặc mức phí khác do VIB và khách hàng thỏa thuận theo từng chương trình/quy định cụ thể từng thời kỳ.

#### 3.2 Điều kiện miễn phí quản lý tài khoản TKTT

- Số dư bình quân tháng trên tài khoản đạt từ 2.000.000 VND hoặc100FCY trở lên;
- Tài khoản KH nhận lương tại VIB (Bao gồm TK nhận lương cán bộ nhân viên VIB - áp dụng từ 01/05/2019);
- Tài khoản có cài đặt thấu chi;
- Tài khoản của KH đang có thẻ tín dụng còn hiệu lực (đã kích hoạt và đang hoạt động – áp dụng từ 01/04/2024);
- Tài khoản Tài khoản của KH đang có khoản vay còn hiệu lực (áp dụng từ 01/04/2024).
- Tài khoản thanh toán đầu tiên của KH (loại 625), mở từ 01/06/2018 và có STK/HĐTG còn hiệu lực tại thời điểm thu phí.

#### 3.3 Lưu ý phí quản lý TKTT đóng băng và phí đóng TKTT

- Phí quản lý tài khoản đóng băng được thu trong trường hợp TKTT không hoạt động từ 12 tháng trở lên; và KH chỉ sử dụng duy nhất sản phẩm TKTT tại thời điểm thu phí
- Phí đóng TKTT chỉ thu khi Khách hàng đóng TKTT dưới 12 tháng kể từ ngày mở. Không áp dụng do VIB chủ động đóng TKTT không hoạt động/ đóng do TKTT có nghi ngờ gian lận, lừa đảo.

#### 3.4 Điều kiện miễn phí kiểm đếm

- Các GD nộp tiền/ rút tiền trên TKTT có giá trị quy đổi

## Lãi suất

### 4. Lãi suất Tài khoản thanh toán
- - Lãi suất: 0.00%
- - Lãi suất: 0.00%
- - 0.00%
- - 0.00%
- - 0.00%
- - 0.00%
- - 0.00%
- - 0.00%
- - 0.00%

## Phí

### 1.1 Phí dịch vụ TKTT trực tuyến
- - Loại tiền
- - Mức phí
- - Điều kiện miễn phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Số dư tối thiểu TKTT trực tuyến
- - VNĐ
- - -
- - -
- - Phí quản lý TKTT trực tuyến
- - VNĐ
- - -
- - Hàng tháng
- - Phí quản lý TKTT trực tuyến đóng băng
- - VNĐ
- - 50.000
- - -
- - Xem tại Lưu ý mục 3.3
- - Phí đóng TKTT trực tuyến
- - VNĐ
- - 100.000
- - -
- - Xem tại Lưu ý mục 3.3

### 1.2 Phí đăng ký dịch vụ
- - Loại tiền
- - Mức phí
- - Điều kiện miễn phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Internet banking
- - VNĐ
- - -
- - -
- - Từng lần GD
- - MyVIB mobile banking app
- - VNĐ
- - -
- - Từng lần GD
- - VIB Business app
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần GD

### 1.3 Phí sử dụng dịch vụ
- - Loại tiền
- - Mức phí
- - Điều kiện miễn phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Internet banking
- - VNĐ
- - -
- - Hàng tháng
- - MyVIB Mobile banking app
- - VNĐ
- - -
- - Hàng tháng
- - VIB Business app
- - VNĐ
- - 100.000 hoặc
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Hàng tháng
- - VNĐ
- - 1.200.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Hàng năm

### 1.4 Phí giao dịch chuyển tiền online
- - Loại tiền
- - Mức phí
- - Điều kiện miễn phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Chuyển khoản nội bộ
- - VNĐ
- - -
- - Theo GD
- - Chuyển khoản nội bộ
- - FCY
- - -
- - Theo GD
- - Chuyển khoản nội bộ theo lô
- - VNĐ
- - -
- - Theo GD
- - Chuyển khoản thường ngoài hệ thống (HT)
- - VNĐ
- - Đến 31/12/2026
- - Theo GD
- - Chuyển khoản thường ngoài HT
- - FCY
- - Đến 31/12/2026
- - Theo GD
- - Chuyển khoản nhanh ngoài HT
- - VNĐ
- - Đến 31/12/2026
- - Theo GD
- - Chuyển khoản nhanh ngoài HT (Bank plus-Viettel)
- - VNĐ
- - 10.000
- - -
- - Theo GD
- - Chuyển khoản ngoài hệ thống theo lô
- - VNĐ
- - Đến 31/12/2026
- - Theo GD
- - Chuyển tiền tới email/mobile
- - VNĐ
- - 0.03%
- - -
- - Theo GD; TT 15.000
- - Chuyển tiền tới CMND/CCCD
- - VNĐ
- - 0.03%
- - -
- - Theo GD; TT 15.000
- - Chuyển tiền quốc tế
- - USD
- - 0.1%/GD
- - -
- - TT 5 USD
- - FCY
- - Miễn phí
- - -
- - Phí ngoài nước
- - USD
- - -
- - Theo GD
- - Phí ngoài nước

### 1.5 Phí dịch vụ bảo mật
- - Loại tiền
- - Mức phí
- - Điều kiện miễn phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Cấp thiết bị bảo mật lần đầu
- - VNĐ
- - 500.000
- - -
- - Trên một thiết bị
- - Cấp lại thiết bị bảo mật
- - VNĐ
- - 350.000
- - -
- - Trên một thiết bị
- - Duy trì thiết bị bảo mật hàng năm
- - VNĐ
- - 500.000
- - -
- - Phí thu theo năm
- - Phí sử dụng SMS OTP
- - VNĐ
- - 15.000
- - -
- - Áp dụng từ T5.2019. Phí thu theo tháng
- - Phí sử dụng Smart OTP
- - VNĐ
- - -
- - -
- - -

### 1.6 Phí khác
- - Loại tiền
- - Mức phí
- - Điều kiện miễn phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Thay đổi/cập nhật dịch vụ IB/MyVIB tại quầy
- - VNĐ
- - -
- - Từng lần
- - Thay đổi/cập nhật dịch vụ IB/MyVIB trên Website
- - VNĐ
- - Từng lần
- - Chấm dứt dịch vụ IB/MyVIB
- - VNĐ
- - 10.000
- - -
- - Từng lần
- - Thay đổi/bổ sung thông tin người dùng VIB Business
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần
- - Thay đổi hạn mức giao dịch theo tài khoản/CIF VIB Business
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần
- - Thay đổi hạn mức giao dịch theo người dùng VIB Business
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần
- - Chấm dứt dịch vụ VIB Business
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần
- - Chấm dứt dịch vụ của người dùng VIB Business
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần

### 1.7 Phí đăng ký và quản lý dịch vụ Soft POS
- - Loại tiền
- - Mức phí
- - Điều kiện miễn phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Đăng ký người dùng (theo CIF)
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần
- - Duy trì dịch vụ
- - VNĐ
- - 50.000 hoặc
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Hàng tháng
- - VNĐ
- - 600.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Hàng năm
- - Thay đổi/bổ sung thông tin người dùng
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần
- - Chấm dứt dịch vụ
- - VNĐ
- - 10.000
- - Miễn phí tới hết 31/03/2027
- - Từng lần
- 2. Biểu phí kênh tại quầy

### 10. Xử lý tra soát, khiếu nại (phí)
- - Mọi yêu cầu tra soát, khiếu nại của KH chỉ được coi là hợp lệ khi KH xác nhận yêu cầu tra soát, khiếu nại bằng việc (1) gửi Giấy đề nghị tra soát, khiếu nại theo mẫu của VIB; và (2) cung cấp các chứng từ hỗ trợ xử lý tra soát, khiếu nại cho VIB theo yêu cầu của VIB trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày phát sinh yêu cầu đề nghị tra soát, khiếu nại để làm căn cứ chính thức cho VIB xử lý tra soát, khiếu nại. KH phải chịu phí yêu cầu tra soát, khiếu nại theo quy định của VIB trong từng thời kỳ, không trái quy định pháp luật và được công bố tại website của VIB hoặc trụ sở của VIB hoặc bất kỳ địa điểm giao dịch nào của VIB hoặc theo cách thức khác do VIB quyết định phù hợp với quy định của pháp luật. Quá thời hạn 60 ngày nêu trên, VIB vẫn tiếp tục hỗ trợ giải quyết yêu cầu tra soát, khiếu nại của KH nhưng kết quả tra soát, khiếu nại sẽ phụ thuộc vào thiện chí của các bên có liên quan và KH phải chịu hoàn toàn thiệt hại phát sinh do việc yêu cầu tra soát, khiếu nại chậm trễ. Các yêu cầu tra soát, khiếu nại của KH có thời gian sau 90 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch (bao gồm cả thứ Bảy, Chủ Nhật và các ngày lễ, tết), VIB sẽ từ chối xử lý yêu cầu tra soát, khiếu nại.

### 2.1 Phí dịch vụ tài khoản (TK)
- - Loại tiền
- - Mức phí
- - Điều kiện miễn phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Số dư tối thiểu của TK
- - -
- - 0 VNĐ/ 0 FCY
- - -
- - -
- - Phí mở TK số chọn 6 số
- - Nhóm TK 01 (loại 1)
- - VNĐ
- - 1.000.000.000
- - -
- - -
- - Nhóm TK 01 (loại 2)
- - VNĐ
- - 200.000.000
- - -
- - -
- - Nhóm TK 01 (loại 3)
- - VNĐ
- - 200.000.000
- - -
- - -
- - Nhóm TK 02
- - VNĐ
- - 30.000.000
- - Nêu tại “Lưu ý”
- - -
- - Nhóm TK 03
- - VNĐ
- - 15.000.000
- - Nêu tại “Lưu ý”
- - -
- - Nhóm TK 04
- - VNĐ
- - 10.000.000
- - Nêu tại “Lưu ý”
- - -
- - Phí mở TK số chọn 9 số
- - -
- - -
- - Nhóm TK đặc biệt 01
- - VNĐ
- - 1.000.000.000
- - -
- - -
- - Nhóm TK đặc biệt 02
- - VNĐ
- - 500.000.000
- - -
- - -
- - Nhóm TK 01
- - VNĐ
- - 30.000.000
- - Nêu tại “Lưu ý”
- - -
- - Nhóm TK 02
- - VNĐ

### 2.2 Dịch vụ tiền mặt (TM) (phí)
- - TT 300.000 + phí GD ngoài giờ làm việc 0.05%, min 200.000/GD

### 3.1 Điều kiện miễn phí mở tài khoản
- - A. Tài khoản số chọn 9 số
- - Tiêu chí
- - Thời điểm xét tiêu chí
- - Nhóm TK 01
- - Nhóm TK 02
- - Nhóm TK 03
- - Nhóm TK 04
- - SDTG có kỳ hạn; hoặc
- - Tại thời điểm mở TK hoặc ngày cuối tháng T(*)
- - ≥ 20 tỷ VNĐ
- - ≥ 10 tỷ VNĐ
- - ≥ 5 tỷ VNĐ
- - ≥ 2 tỷ VNĐ
- - SDBQ TKTT; hoặc
- - Tháng T-1 hoặc tháng T+1
- - ≥ 1 tỷ VNĐ
- - ≥ 500 triệu VNĐ
- - ≥ 200 triệu VNĐ
- - ≥ 100 triệu VNĐ
- - Phí bảo hiểm quy năm
- - -
- - ≥ 500 triệu VNĐ
- - ≥ 350 triệu VNĐ
- - ≥ 150 triệu VNĐ
- - ≥ 50 triệu VNĐ
- - B. Tài khoản số chọn 6 số
- - Tiêu chí
- - Thời điểm xét tiêu chí
- - Nhóm TK 01
- - Nhóm TK 02
- - Nhóm TK 03
- - Nhóm TK 04
- - SDTG có kỳ hạn; hoặc
- - Tại thời điểm mở TK hoặc ngày cuối tháng T(*)
- - -
- - ≥ 20 tỷ VNĐ
- - ≥ 10 tỷ VNĐ
- - ≥ 5 tỷ VNĐ
- - SDBQ TKTT; hoặc
- - Tháng T-1 hoặc tháng T+1
- - -
- - ≥ 1 tỷ VNĐ
- - ≥ 500 triệu VNĐ
- - ≥ 200 triệu VNĐ
- - (*) Tháng T được hiểu là tháng mở TKTT
- - Trường hợp KH không thỏa điều kiện miễn phí tại thời điểm mở TK, VIB sẽ thu phí mở TK tương ứng theo từng nhóm TK và sẽ được hoàn phí trong vòng 10 ngày đầu của tháng T+2 nếu KH thỏa điều kiện trên.
- - Cách nhận diện các nhóm Tài khoản theo quy định của VIB từng thời kỳ
- - Mức phí Tài khoản số chọn được áp dụng theo biểu phí của VIB; hoặc mức phí khác do VIB và khách hàng thỏa thuận theo từng chương trình/quy định cụ thể từng thời kỳ.

### 3.2 Điều kiện miễn phí quản lý tài khoản TKTT
- - Số dư bình quân tháng trên tài khoản đạt từ 2.000.000 VND hoặc100FCY trở lên;
- - Tài khoản KH nhận lương tại VIB (Bao gồm TK nhận lương cán bộ nhân viên VIB - áp dụng từ 01/05/2019);
- - Tài khoản có cài đặt thấu chi;
- - Tài khoản của KH đang có thẻ tín dụng còn hiệu lực (đã kích hoạt và đang hoạt động – áp dụng từ 01/04/2024);
- - Tài khoản Tài khoản của KH đang có khoản vay còn hiệu lực (áp dụng từ 01/04/2024).
- - Tài khoản thanh toán đầu tiên của KH (loại 625), mở từ 01/06/2018 và có STK/HĐTG còn hiệu lực tại thời điểm thu phí.

### 3.3 Lưu ý phí quản lý TKTT đóng băng và phí đóng TKTT
- - Phí quản lý tài khoản đóng băng được thu trong trường hợp TKTT không hoạt động từ 12 tháng trở lên; và KH chỉ sử dụng duy nhất sản phẩm TKTT tại thời điểm thu phí
- - Phí đóng TKTT chỉ thu khi Khách hàng đóng TKTT dưới 12 tháng kể từ ngày mở. Không áp dụng do VIB chủ động đóng TKTT không hoạt động/ đóng do TKTT có nghi ngờ gian lận, lừa đảo.

### 3.4 Điều kiện miễn phí kiểm đếm
- - Các GD nộp tiền/ rút tiền trên TKTT có giá trị quy đổi 
- - (i) Các GD nộp tiền mặt vào TKTT để mở tiền gửi có kỳ hạn (bao gồm: STK, HĐTG, CCTG, TK tiết kiệm, TK tiền gửi, mở tại quầy và trực tuyến), hoặc (ii) các giao dịch rút tiền mặt từ TKTT trên các giao dịch từ tất toán tiền gửi có kỳ hạn (không bao gồm trường hợp nộp tiền mặt mở tiền gửi có kỳ hạn sau đó rút 1 phần/ tất toán/ hủy trong ngày).
- - (i) Các GD nộp tiền mặt vào TKTT để thanh toán nợ vay tại VIB, thanh toán hóa đơn, đổ lương theo hợp đồng payroll; hoặc (ii) các giao dịch rút tiền mặt từ TKTT với nguồn tiền từ giải ngân các khoản vay.

### 3.5 Lưu ý về phí chuyển tiền quốc tế qua kênh ngân hàng - tại quầy
- - Phí áp dụng cho nhóm KH thông thường có thể thay đổi theo các chương trình hợp tác giữa VIB và đối tác liên kết.

### 4. Lãi suất Tài khoản thanh toán (phí)
- 5. Phí dịch vụ khác

### 5. Đóng tài khoản (phí)
- - (1) Mọi nghĩa vụ của các khoản nợ (gốc, lãi, phí, phạt và các khoản phải trả khác) của KH với VIB;
- - (2) Các khoản phí dịch vụ liên quan đến việc sử dụng và đóng TK;
- - (i) Số dư TK thấp hơn số dư tối thiểu quy định tại từng thời điểm theo quy định của VIB từng thời kỳ và không phát sinh giao dịch ghi có/ nợ trong vòng 36 tháng liên tục; và (ii) sau khi trừ nợ phí, số dư còn lại của TK ≤ 0; và (iii) KH không còn Sổ tiết kiệm, Hợp đồng tiền gửi, Chứng chỉ tiền gửi đang hiệu lực; và (iv) TK chưa từng được gắn thu nợ vay, hoặc TK đã từng gắn thu nợ vay và khoản vay đã được tất toán (gọi tắt là “TK không hoạt động”);
- - TK có số TK được chọn theo yêu cầu và VIB chưa thu đủ phí mở TK trong 06 tháng thu phí liên tiếp vào định kỳ ngày 06 hàng tháng bắt đầu từ tháng T+2 (trong đó T là tháng mở TK).
- - (ii) TK không đủ số dư để VIB thu đủ phí mở TK trong 06 tháng liên tiếp vào định kỳ ngày 06 hàng tháng bắt đầu từ tháng T+2 (trong đó T là tháng mở TK).

### 5.1 Phí đăng ký Gói VIB UP Depo
- - VIB UP Depo
- - Loại tiền
- - Định kỳ thu
- - Mức phí
- - Điều kiện áp dụng
- - Plus
- - VNĐ
- - Từng lần
- - 200.000
- - Đăng ký gói
- - Pro
- - VNĐ
- - Từng lần
- - 1.000.000
- - Đăng ký gói
- - Elite
- - VNĐ
- - Từng lần
- - 2.000.000
- - Đăng ký gói

### 5.2 Phí đăng ký Gói VIB UP Lending
- - VIB UP Lending
- - Loại tiền
- - Định kỳ thu
- - Mức phí/gói
- - Phí trọn gói
- - Plus
- - VNĐ
- - 1 lần
- - 5.000.000
- - = Mức phí gói x hệ số gói (1,2,..,n)
- - Pro
- - VNĐ
- - 1 lần
- - 14.090.910
- - = Mức phí gói x hệ số gói (1,2,..,n)
- - Elite
- - VNĐ
- - 1 lần
- - 17.727.273
- - = Mức phí gói x hệ số gói (1,2,..,n)
- - Lưu ý:
- - Phí chưa bao gồm VAT
- - Tài khoản thanh toán số chọn theo yêu cầu của KH
- - Xem chi tiết nhận dạng số tài khoản 9 số
- - tại đây
- - Xem chi tiết nhận dạng số tài khoản 6 số
- - tại đây
- - Biểu mẫu mở và sử dụng Tài khoản thanh toán
- - Tài khoản thanh toán cá nhân, xem chi tiết
- - tại đây
- - Tài khoản thanh toán chung, xem chi tiết
- - tại đây
- - Điều kiện, điều khoản mở và sử dụng Tài khoản Thanh toán khách hàng cá nhân
- - Table of contents
- - Nội dung chính

### 7. Quyền và trách nhiệm của VIB (phí)
- - (1) Để chi trả các khoản thanh toán thường xuyên, định kỳ hoặc để thu các khoản nợ đến hạn, quá hạn, các khoản lãi, các nghĩa vụ tài chính khác của KH với VIB, các chi phí phát sinh trong quá trình quản lý TK và cung ứng các dịch vụ thanh toán của VIB; Việc trích Nợ TK phải thông báo cho chủ TK biết.
- - (5) Ghi nợ số tiền KH phải trả VIB và các khoản phí ngay khi phát sinh liên quan tới việc giải quyết tranh chấp giữa KH và VIB.
- - VIB chưa thu đủ phí mở TK trong 06 tháng liên tiếp vào định kỳ ngày 06 hàng tháng bắt đầu từ tháng T+2 (trong đó T là tháng mở TK).

## Phù hợp với ai?

### 11. Thay đổi nội dung các điều khoản, điều kiện
- - Tại đây, KH đồng ý rằng: VIB có quyền thay đổi các điều khoản của Bản Điều khoản, điều kiện này (“Bản Điều khoản, điều kiện Sửa đổi). VIB sẽ thông báo đến KH bằng hình thức: (i) gửi thông báo bằng văn bản hoặc email hoặc tin nhắn SMS/ tin nhắn qua hệ thống dịch vụ (Zalo, Viber) tới địa chỉ/ email/ số điện thoại mà KH đã đăng ký với VIB hoặc (ii) niêm yết tại các địa điểm giao dịch của VIB, hoặc (iii) hiển thị, công bố công khai trên website của VIB, hoặc (iv) theo hình thức khác do VIB quyết định. Bản Điều khoản, điều kiện Sửa đổi sẽ có hiệu lực kể từ ngày ghi trong thông báo của VIB.
- - Nếu KH không đồng ý với Bản Điều khoản, điều kiện Sửa đổi này, KH có thể chấm dứt việc sử dụng TK, các sản phẩm, dịch vụ liên kết với TK và tất cả các ưu đãi, dịch vụ liên quan đến TK tại VIB trong vòng 15 ngày kể từ ngày thông báo của VIB. Trong trường hợp KH không chấm dứt việc sử dụng TK và các sản phẩm, dịch vụ liên kết với TK tại VIB, KH xác nhận và đồng ý rằng: KH sẽ được xem là đã chấp nhận Bản Điều khoản, điều kiện Sửa đổi này. Việc KH tiếp tục sử dụng TK và các sản phẩm, dịch vụ liên kết với TK tại VIB sau thời điểm Bản Điều khoản, điều kiện Sửa đổi có hiệu lực sẽ là bằng chứng sau cùng cho việc KH đã chấp nhận chịu sự ràng buộc bởi các sửa đổi này.
- - KH có trách nhiệm theo dõi, cập nhật Bản Điều khoản, điều kiện này; đồng thời, duy trì các phương tiện, công cụ, địa chỉ để tiếp nhận thông tin do VIB thông báo.

### 3.1 Điều kiện miễn phí mở tài khoản
- - Tiêu chí
- - Nhóm TK 01
- - Nhóm TK 02
- - Nhóm TK 03
- - Nhóm TK 04
- - SDTG có kỳ hạn; hoặc
- - ≥ 20 tỷ VNĐ
- - ≥ 10 tỷ VNĐ
- - ≥ 5 tỷ VNĐ
- - ≥ 2 tỷ VNĐ
- - SDBQ TKTT; hoặc
- - ≥ 1 tỷ VNĐ
- - ≥ 500 triệu VNĐ
- - ≥ 200 triệu VNĐ
- - ≥ 100 triệu VNĐ
- - -
- - ≥ 500 triệu VNĐ
- - ≥ 350 triệu VNĐ
- - ≥ 150 triệu VNĐ
- - ≥ 50 triệu VNĐ
- - Tiêu chí
- - Nhóm TK 01
- - Nhóm TK 02
- - Nhóm TK 03
- - Nhóm TK 04
- - SDTG có kỳ hạn; hoặc
- - -
- - ≥ 20 tỷ VNĐ
- - ≥ 10 tỷ VNĐ
- - ≥ 5 tỷ VNĐ
- - SDBQ TKTT; hoặc
- - -
- - ≥ 1 tỷ VNĐ
- - ≥ 500 triệu VNĐ
- - ≥ 200 triệu VNĐ

## Liên kết

- [Xem trên website VIB](https://www.vib.com.vn/vn/tai-khoan/tai-khoan-thanh-toan)

---

Thông tin tham khảo từ website ngân hàng; BizBank.asia không phải tổ chức tín dụng. Trang đầy đủ: https://bizbank.asia/vib/san-pham/vib-tai-khoan-thanh-toan
