Bỏ qua đến nội dung chính
Agribank Agribank Thanh toán Cập nhật lần cuối: 09/10/2026

Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union (WU)

Xem trên website Agribank ↗
Hình ảnh Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union (WU)

Tiện ích

  • Là dịch vụ chuyển tiền đi nước ngoài, khách hàng có thể chuyển tiền từ Agribank tới hơn 200 quốc gia trên thế giới.
  • Giao dịch nhanh chóng, an toàn và thuận tiện, thông tin bảo mật.
  • Người nhận không phải trả phí nhận tiền.

Thông tin chính

  • Đối tượng: Áp dụng cho người nhận tiền là khách hàng cá nhân.
  • Số tiền chuyển (USD): 0.000-1.000. Phí chuyển (USD): 20
  • Số tiền chuyển (USD): 1.001-200 0. Phí chuyển (USD): 25
  • Số tiền chuyển (USD): 2.001-3000. Phí chuyển (USD): 30
  • Số tiền chuyển (USD): 3.001 -5.000. Phí chuyển (USD): 40
  • Số tiền chuyển (USD): 5.001-10.000. Phí chuyển (USD): 50
  • Số tiền chuyển (USD): Trên 10.000. Phí chuyển (USD): 100

Thủ tục

  • Bước 1: Người chuyển tiền đến bất kì chi nhánh nào của Agribank gần nhất, mang theo giấy tờ tùy thân (CMND, Hộ chiếu... còn hiệu lực) và các giấy tờ chứng minh mục đích chuyển tiền.
  • Bước 2: Điền đầy đủ thông tin vào mẫu Phiếu gửi tiền và nộp tiền (số tiền chuyển và số phí) cho nhân viên của Agribank. (mẫu Phiếu gửi tiền WU)).
  • Bước 3: Nhận biên lai và mã số bí mật (MTCN).
  • Bước 4: Thông báo MTCN cho người nhận tiền ở nước ngoài.

Phí

Thủ tục (phí)

  • Bước 2: Điền đầy đủ thông tin vào mẫu Phiếu gửi tiền và nộp tiền (số tiền chuyển và số phí) cho nhân viên của Agribank. (mẫu Phiếu gửi tiền WU)).

Đối tượng: Áp dụng cho người nhận tiền là khách hàng cá nhân. (phí)

  • Biểu phí: Số tiền chuyển (USD): 0.000-1.000. Phí chuyển (USD): 20 Số tiền chuyển (USD): 1.001-200 0. Phí chuyển (USD): 25 Số tiền chuyển (USD): 2.001-3000. Phí chuyển (USD): 30 Số tiền chuyển (USD): 3.001 -5.000. Phí chuyển (USD): 40 Số tiền chuyển (USD): 5.001-10.000. Phí chuyển (USD): 50 Số tiền chuyển (USD): Trên 10.000. Phí chuyển (USD): 100
  • Số tiền chuyển (USD): 0.000-1.000. Phí chuyển (USD): 20
  • Số tiền chuyển (USD): 1.001-200 0. Phí chuyển (USD): 25
  • Số tiền chuyển (USD): 2.001-3000. Phí chuyển (USD): 30
  • Số tiền chuyển (USD): 3.001 -5.000. Phí chuyển (USD): 40
  • Số tiền chuyển (USD): 5.001-10.000. Phí chuyển (USD): 50
  • Số tiền chuyển (USD): Trên 10.000. Phí chuyển (USD): 100

Phù hợp với ai?

Thông tin sản phẩm — Thông tin chính

  • • Đối tượng: Áp dụng cho người nhận tiền là khách hàng cá nhân. • Biểu phí: Số tiền chuyển (USD): 0.000-1.000. Phí chuyển (USD): 20 Số tiền chuyển (USD): 1.001-200 0. Phí chuyển (USD): 25 Số tiền chuyển (USD): 2.001-3000. Phí chuyển (USD): 30 Số tiền chuyển (USD): 3.001 -5.000. Phí chuyển (USD): 40 Số tiền chuyển (USD): 5.001-10.000. Phí chuyển (USD): 50 Số tiền chuyển (USD): Trên 10.000. Phí chuyển (USD): 100 • Số tiền chuyển (USD): 0.000-1.000. Phí chuyển (USD): 20 • Số tiền chuyển (USD): 1.001-200 0. Phí chuyển (USD): 25 • Số tiền chuyển (USD): 2.001-3000. Phí chuyển (USD): 30 • Số tiền chuyển (USD): 3.001 -5.000. Phí chuyển (USD): 40 • Số tiền chuyển (USD): 5.001-10.000. Phí chuyển (USD): 50 • Số tiền chuyển (USD): Trên 10.000. Phí chuyển (USD): 100

Thông tin sản phẩm — Thủ tục

  • • Bước 1: Người chuyển tiền đến bất kì chi nhánh nào của Agribank gần nhất, mang theo giấy tờ tùy thân (CMND, Hộ chiếu… còn hiệu lực) và các giấy tờ chứng minh mục đích chuyển tiền. • Bước 2: Điền đầy đủ thông tin vào mẫu Phiếu gửi tiền và nộp tiền (số tiền chuyển và số phí) cho nhân viên của Agribank. (mẫu Phiếu gửi tiền WU)). • Bước 3: Nhận biên lai và mã số bí mật (MTCN). • Bước 4: Thông báo MTCN cho người nhận tiền ở nước ngoài.
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh