Bỏ qua đến nội dung chính
Agribank Agribank Thẻ tín dụng Cập nhật lần cuối: 09/10/2026

Thẻ Agribank JCB Ultimate

Xem trên website Agribank ↗
Hình ảnh Thẻ Agribank JCB Ultimate

Thông tin chung Hạn mức tín dụng: Hạn mức lên tới 2 tỷ đồng Tính năng nổi bật: Miễn phí bảo hiểm tai nạn chủ thẻ trên phạm vi toàn cầu với số tiền bảo hiểm lên tới 100 triệu đồng. Phí thường niên: 2.000.000 VND/năm

Đặc điểm & Lợi ích

  • An toàn, bảo mật với công nghệ chip theo tiêu chuẩn quốc tế EMV;
  • Thời gian hiệu lực: 05 (năm) năm kể từ ngày phát hành;
  • Thanh toán Contactless nhanh chóng;
  • Chấp nhận thanh toán trên phạm vi toàn cầu;
  • Mua sắm trực tuyến tiện lợi 24/7;
  • Miễn lãi lên tới 45 ngày;
  • Quyền lợi bảo hiểm lên tới 100 triệu đồng.
  • Hưởng các đặc quyền đẳng cấp: Phòng chờ sân bay, Dịch vụ Gold, Khách sạn, Ẩm thực

Phí & Hạn mức

Đăng ký thẻ Đăng ký ở đâu?: Tại gần 2300 Chi nhánh/Phòng Giao dịch của Agribank trên toàn quốc; Ứng dụng Agribank Plus, Kiosk ngân hàng số Agribank Digital Hồ sơ đăng ký: Giấy đề nghị phát hành thẻ ghi nợ kiêm hợp đồng (Mẫu 01/THE). Giấy tờ tùy thân còn thời hạn hiệu lực và thời hạn sử dụng tối thiểu bằng thời hạn hiệu lực của thẻ. Các chương trình khuyến mại: Chương trình ưu đãi và khuyến mại hấp dẫn dành cho khách hàng được triển khai theo từng thời kỳ. Click xem chi tiết để nhận ưu đãi ngay.

Tài liệu đính kèm: bieu+phi+the+-+khcn.pdf

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ - KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Mức phí (Chưa bao gồm thuế GTGT)

Danh mục phí dịch vụ

Mức phí Tối thiểu Tối đa

A.TRƯỜNG HỢP AGRIBANK LÀ TỔ CHỨC PHÁT HÀNH THẺ (TCPHT)

I. THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA

1. Phí phát hành mới tại quầy

50.000 VND/thẻ
100.000 VND/thẻ
30.000 VND/thẻ

Hạng Chuẩn (Success) Hạng Vàng (Plus Success) Thẻ Liên kết sinh viên

Thẻ liên kết thương hiệu (Co-brand Card) 50.000 VND/thẻ
Thẻ trả trước 2. Phí phát hành lại tại quầy 10.000 VND/thẻ
Hạng Chuẩn (Success) 25.000 VND/thẻ
Hạng Vàng (Plus Success) 50.000 VND/thẻ
Thẻ Liên kết sinh viên 15.000 VND/thẻ
Thẻ liên kết thương hiệu (Co-brand Card) 25.000 VND/thẻ
3. Phát hành thẻ phi vật lý 10.000 VND/thẻ
4. Phát hành thẻ tại Agribank Digital Miễn phí

5. Phát hành mới/Phát hành lại thẻ vật

  1. 000 VND/thẻ

* ( ) lý trên kênh điện tử

6. Phí thường niên

20.000 VND/thẻ/năm
50.000 VND/thẻ/năm
15.000 VND/thẻ/năm

Thẻ liên kết thương hiệu (Co-brand Card) 50.000 VND/thẻ/năm

7. Phí giao dịch tại ATM/POS a. Tại ATM của Agribank (on-us)

  1. 000 VND /giao dịch (Đối với trường hợp in

(*)

Phí rút tiền mặt hóa đơn giao dịch, thu thêm: 500 VND/giao dịch)

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Miễn phí Agribank Phí chuyển khoản liên ngân hàng Miễn phí

(*) có hiệu lực từ ngày 15/10/2025.

Phí vấn tin số dư tài khoản

- Trường hợp không in hóa đơn Miễn phí
- Trường hợp có in hóa đơn 500 VND /giao dịch
Phí in sao kê 500 VND /giao dịch
Phí đổi mã PIN Miễn phí
Phí rút tiền bằng mã (Cash by Code) 10.000 VND /giao dịch
Phí đăng ký/hủy đăng ký dịch vụ Miễn phí
Phí gửi tiền Miễn phí
Phí thanh toán hóa đơn Miễn phí

b. Tại ATM ngoại mạng (not on-us)

Phí rút tiền mặt
- Trong lãnh thổ Việt Nam-Ngoài lãnh thổ Việt Nam
  1. 000 VND/giao dịch

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Miễn phí Agribank

Phí chuyển khoản liên ngân hàng Miễn phí
Phí vấn tin số dư TK
- Trong lãnh thổ Việt Nam 500 VND/giao dịch
- Ngoài lãnh thổ Việt Nam 8.000 VND/giao dịch
Phí in sao kê 800 VND/giao dịch

c. Tại POS của Agribank (on-us)

POS tại ĐVCNTT

Phí thanh toán/hủy thanh toán hàng hoá, Miễn phí dịch vụ

d. Tại POS ngoại mạng (not on-us) Phí vấn tin số dư tài khoản 1.500 VND/giao dịch Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ Miễn phí

8. Các loại phí khác

Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ 10.000 VND/lần

Phí tra soát, khiếu nại (Trường hợp chủ

  1. 000 VND/lần

thẻ khiếu nại sai) Phí yêu cầu cấp lại mã PIN tại quầy

  1. 000 VND/lần

(Trường hợp do lỗi của chủ thẻ) Phí trả thẻ do ATM thu giữ

a) Tại ATM của Agribank 10.000 VND/lần
b) Tại ATM của TCTTT khác 20.000 VND/lần
Phí mở khóa thẻ tại quầy 10.000 VND/lần

Phí hủy đăng ký giao dịch Internet Miễn phí /MOTO tại quầy Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

a) Tại ĐVCNTT của Agribank 10.000 VND/lần

b) Tại ĐVCNTT của TCTTT khác 30.000 VND/lần Phí dịch vụ phát hành nhanh (Chưa bao

  1. 000 VND/thẻ

gồm phí phát hành/phí phát hành lại) II. THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ (thẻ chính/ thẻ phụ)

1. Phí phát hành mới tại quầy Hạng chuẩn 100.000 VND/thẻ Hạng vàng 150.000 VND/thẻ

2. Phí phát hành lại tại quầy

Hạng chuẩn 50.000 VND/thẻ

75.000 VND/thẻ
10.000 VND/thẻ Miễn phí

Hạng vàng

3. Phát hành thẻ phi vật lý

4. Phát hành thẻ tại Agribank Digital

5. Phát hành mới/Phát hành lại thẻ vật

  1. 000 VND/ thẻ

6. Phí thường niên

Thẻ chính
Hạng chuẩn
Hạng vàng
Thẻ phụ
Hạng chuẩn
Hạng vàng

100.000 VND/thẻ/năm

150.000 VND/thẻ/năm

  1. 000 VND/thẻ/năm

(*)

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Miễn phí Agribank Phí vấn tin số dư tài khoản

Miễn phí
500 VND/giao dịch 500 VND/giao dịch Miễn phí
  • Trường hợp không in hóa đơn

Phí rút tiền mặt

- Ngoài lãnh thổ Việt Nam 4% số tiền giao dịch 50.000 VND/giao dịch
Phí vấn tin số dư TK 8.000 VND/giao dịch

POS tại ĐVCNTT

d. Tại POS ngoại mạng (not on-us) Phí rút tiền mặt

  1. 000
- Trong lãnh thổ Việt Nam 4% số tiền giao dịch VND/giao dịch
- Ngoài lãnh thổ Việt Nam 6% số tiền giao dịch 50.000 VND/giao dịch
Phí vấn tin số dư TK 10.000 VND/giao dịch
Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ 8. Các loại phí khác Miễn phí
Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ 80.000 VND/lần
  1. 000 VND/lần

(Trường hợp do lỗi của chủ thẻ)

(*)10.000

Phí chuyển đổi ngoại tệ 2% số tiền giao dịch VND/giao dịch Phí trả thẻ do ATM thu giữ

30.000 VND/lần
100.000 VND/lần
10.000 VND/lần

a) Tại ATM của Agribank

b) Tại ATM của TCTTT khác Phí mở khóa thẻ tại quầy Phí thay đổi hạn mức giao dịch ngày tại

  1. 000 VND/lần

quầy Phí hủy đăng ký giao dịch Internet

  1. 000 VND/lần

/MOTO tại quầy Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

a) Tại ĐVCNTT của Agribank 30.000 VND/lần

b) Tại ĐVCNTT của TCTTT khác 80.000 VND/lần Phí dịch vụ phát hành nhanh (Chưa bao

  1. 000 VND/thẻ

gồm phí phát hành/phí phát hành lại) III. THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ (thẻ chính/thẻ phụ): Riêng phí phát hành mới, phí thường niên, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí chậm trả là dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT

1. Phí phát hành mới

100.000 VND/thẻ
200.000 VND/thẻ
1.000.000 VND/thẻ
2.000.000 VND/thẻ

Hạng chuẩn Hạng vàng Hạng bạch kim Hạng Kim Cương

2. Phí phát hành lại

100.000 VND/thẻ
1.000.000 VND/thẻ
2.000.000 VND/thẻ

Hạng vàng Hạng bạch kim Hạng Kim Cương

3. Phí thường niênThẻ chính

150.000 VND/thẻ/năm
300.000 VND/thẻ/năm
2.000.000 VND/thẻ/năm
3.000.000 VND/thẻ/năm

Hạng chuẩn Hạng vàng Hạng bạch kim Hạng Kim Cương Thẻ phụ

Hạng chuẩn 75.000 VND/thẻ/năm
Hạng vàng 150.000 VND/thẻ/năm
Hạng bạch kim 1.000.000 VND/thẻ/năm
Hạng Kim Cương 4. Phí giao dịch tại ATM/POS a. Tại ATM của Agribank (on-us) 1.500.000 VND/thẻ/năm
Phí rút/ứng tiền mặt 3% số tiền giao dịch

(*)50.000

VND/giao dịch Phí vấn tin hạn mức tín dụng

Miễn phí
500 VND/giao dịch 500 VND/giao dịch Miễn phí Miễn phí Miễn phí
  • Trường hợp có in hóa đơn Phí in sao kê Phí đổi mã PIN Phí đăng ký/hủy đăng ký dịch vụ Phí thanh toán hóa đơn
  1. 000

c. Tại POS của Agribank (on-us)POS tại ĐVCNTT Phí thanh toán/hủy thanh toán hàng hoá,

Miễn phí dịch vụ Phí đặt trước dịch vụ/hoàn thành đặt dịch Miễn phí vụ

d. Tại POS ngoại mạng (not on-us)

Phí rút/ứng tiền mặt

  1. 000
- Trong lãnh thổ Việt Nam 4% số tiền giao dịch VND/giao dịch
- Ngoài lãnh thổ Việt Nam 6% số tiền giao dịch VND/giao dịch 50.000
Phí vấn tin hạn mức tín dụng 10.000 VND/giao dịch
Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ 5. Các loại phí khác Miễn phí
Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ 80.000 VND/lần
Phí tra soát, khiếu nại (Trường hợp chủ thẻ khiếu nại sai) 50.000 VND/lần
Phí yêu cầu cấp lại mã PIN tại quầy (Trường hợp do lỗi của chủ thẻ) 20.000 VND/lần
Phí chuyển đổi ngoại tệ Phí trả thẻ do ATM thu giữ a) Tại ATM của Agribank b) Tại ATM của TCTTT khác 2% số tiền giao dịch 30.000 VND/lần 100.000 VND/lần VND/giao dịch 10.000

(*)

Phí thay đổi hạn mức tín dụng thẻ

  1. 000 VND/lần

(Trường hợp không thay đổi hạng thẻ) Phí chấm dứt sử dụng thẻ trước ngày hết hạn hiệu lực theo yêu cầu của khách hàng

(*)

100.000 VND/thẻ
300.000 VND/thẻ
10.000 VND/lần
  • Hạng chuẩn, hạng vàng
  • Hạng bạch kim, hạng kim cương Phí mở khóa thẻ tại quầy Phí thay đổi hạn mức giao dịch ngày tại
  1. 000 VND/lần

quầy Phí chậm trả 3% số tiền chậm trả 50.000 VND Phí hủy đăng ký giao dịch Internet

  1. 000 VND/lần

b) Tại ĐVCNTT của TCTTT khác 80.000 VND/lần IV. THẺ LỘC VIỆT: Riêng phí thường niên, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí chậm trả đối với thẻ tín dụng là dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT

1. Phí phát hành mới Miễn phí

  1. 000 VND/thẻ

Miễn phí đối với trường

2. Phí phát hành lại

hợp phát hành lại do thẻ hết hạn hiệu lực

150.000 VND/thẻ/năm

3. Phí thường niên

Miễn phí năm đầu

4. Phí giao dịch tại ATM/POS a. Tại ATM của Agribank (on-us)

Phí rút/ứng tiền mặt

(*)

  • Đối với thẻ ghi nợ nội địa hóa đơn giao dịch, thu thêm: 500 VND/giao dịch)
  1. 000
  • Đối với thẻ tín dụng nội địa 0,5% số tiền giao dịch

VND/giao dịch Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Miễn phí Agribank (Đối với thẻ ghi nợ nội địa) Phí chuyển khoản liên ngân hàng (Đối Miễn phí với thẻ ghi nợ nội địa) Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

  • Trường hợp không in hóa đon Miễn phí
  • Trường hợp có in hóa đon 500 VND/giao dịch Phí in sao kê 500 VND/giao dịch Phí rút tiền bằng mã (Cash by Code) - Đối
  1. 000 VND/giao dịch

với thẻ ghi nợ nội địa

Miễn phí
Miễn phí Miễn phí Miễn phí

Phí đổi mã PIN Phí đăng ký/hủy đăng ký dịch vụ Phí thanh toán hóa đơn Phí gửi tiền (Đối với thẻ ghi nợ nội địa)

b. Tại ATM ngoại mạng (not on-us) Phí rút/ứng tiền mặt Đối với Thẻ ghi nợ nội địa

  • Trong lãnh thổ Việt Nam 3.000 VND/giao dịch
  • Ngoài lãnh thổ Việt Nam 40.000 VND/giao dịch Đối với Thẻ tín dụng nội địa
  1. 000
  • Trong lãnh thổ Việt Nam 0,5% số tiền giao dịch

VND/giao dịch

(*)50.000

  • Ngoài lãnh thổ Việt Nam 4% số tiền giao dịch
  • Trong lãnh thổ Việt Nam 500 VND/giao dịch
Đối với thẻ tín dụng nội địa 8.000 VND/giao dịch
Phí in sao kê (Đối với thẻ ghi nợ nội địa) 800 VND/giao dịch

POS tại ĐVCNTT Phí thanh toán/hủy thanh toán hàng hóa Miễn phí dịch vụ Phí đặt trước dịch vụ/hoàn thành đặt dịch Miễn phí vụ

d. Tại POS ngoại mạng (not on-us) Phí rút/ứng tiền mặt

  1. 000
Đối với thẻ tín dụng nội địa 0,5% số tiền giao dịch VND/giao dịch
Phí vấn tin số dư tài khoản/hạn mức tín dụng
- Đối với thẻ ghi nợ nội địa 1.500 VND/giao dịch
- Đối với thẻ tín dụng nội địa 10.000 VND/giao dịch
Phí thanh toán hàng hóa dịch vụ 5. Các loại phí khác Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ Miễn phí
a) Đối với thẻ ghi nợ nội địa 10.000 VND/lần
b) Đối với thẻ tín dụng nội địa Phí tra soát, khiếu nại (Trường hợp chủ thẻ khiếu nại sai) 80.000 VND/lần
a) Đối với thẻ ghi nợ nội địa 20.000 VND/lần
b) Đối với thẻ tín dụng nội địa Phí yêu cầu cấp lại mã PIN tại quầy (Trường hợp do lỗi của chủ thẻ) 50.000 VND/lần
b) Đối với thẻ tín dụng nội địa Phí trả thẻ do ATM thu giữ 20.000 VND/lần
Tại ATM của Agribank 30.000 VND/lần
Tại ATM của TCTTT khác 100.000 VND/lần

Tài liệu đính kèm: HẠN+MỨC+GIAO+DỊCH+THẺ.pdf

HẠN MỨC GIAO DỊCH THẺ

1. Hạn mức giao dịch mặc định trong ngày

Đơn vị: Triệu đồng

STT Loại giao dịch Thẻ ghi nợ nội địa Thẻ tín dụng nội địa Thẻ ghi nợ quốc tế Thẻ tín dụng quốc tế
1 Tại ATM Hạng Chuẩn Hạng Vàng Hạng Chuẩn Hạng Vàng Hạng Chuẩn Hạng Vàng Hạng Bạch Kim Hạng Kim Cương
a) Gửi tiền Không hạn chế Không áp dụng Không hạn chế Không áp dụng
b) Rút/ứng tiền mặt 25 50 Bằng hạn mức tín dụng được cấp 25 50 25 50 100 100
c) Chuyển khoản 300 300 Không áp dụng 300 300 Không áp dụng
2 3 Thanh toán hàng hoá, dịch vụ tại ĐVCNTT Giao dịch Internet Không hạn chế 100 Không hạn chế Bằng hạn mức tín dụng được cấp 100 150 100 150 300 500
4 5 Giao dịch MOTO Hạn mức rút/ứng tiền mặt tại nước ngoài Không áp dụng Áp dụng theo hạn mức rút/ứng tiền mặt/ngày nhưng không quá 30 Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Bằng hạn mức giao dịch Internet

(i) Hạn mức giao dịch ngày đối với thẻ phi vật lý: do chủ thẻ cài đặt trên kênh điện tử, tối đa 100.000.000 VND/ngày. (ii) Hạn mức giao dịch ngày đối với thẻ trả trước vô danh: tối đa bằng mệnh giá trên thẻ. Thẻ trả trước vô danh bao gồm các loại mệnh giá: 1.000.000 VND; 2.000.000 VND; 5.000.000 VND.”

2. Thay đổi hạn mức giao dịch trong ngày

a) Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ: theo đề nghị của chủ thẻ và chi nhánh, cụ thể: - Đối với thẻ ghi nợ quốc tế hạng chuẩn: tối đa 250.000.000 VND/ngày.

- Đối với thẻ ghi nợ quốc tế hạng vàng: tối đa 500.000.000 VND/ngày. - Đối với thẻ tín dụng: tối đa không quá hạn mức tín dụng được cấp.

b) Giao dịch Internet: - Đối với thẻ quốc tế: thẻ vật lý tối đa bằng hạn mức thanh toán hàng hóa, dịch vụ/ngày; thẻ phi vật lý tối đa là 100.000.000 VND/ngày. - Đối với thẻ nội địa: thẻ vật lý tối đa là 100.000.000 VND/ngày; thẻ phi vật lý tối đa là 100.000.000 VND/ngày.”

c) Hạn mức giao dịch tại ATM/TBCNT của TCTTT khác: thực hiện theo quy định của Agribank và TCTTT.

HẠN MỨC GIAO DỊCH LẦN TẠI ATM AGRIBANK

Đơn vị: Triệu đồng/ giao dịch

STT Loại giao dịch Thẻ do Agribank phát hành Thẻ do TCPHT khác phát hành
Thẻ ghi nợ nội địa Trong cùng hệ thống Thẻ ghi nợ quốc tế Liên ngân hàng Thẻ tín dụng Trong cùng hệ thống
1 Chuyển khoản 200 100 200 Không áp dụng Theo quy định TCPHT
2 Rút/ ứng tiền mặt 5 3
3 Gửi tiền tại CDM 150 tùy từng CDM (tối đa 300 tờ) Không áp dụng

Lãi suất

Phí & Hạn mức

Phí

Phí & Hạn mức

Phù hợp với ai?

Đăng ký thẻ

  • Hạn mức tín dụng: Hạn mức lên tới 2 tỷ đồng Tính năng nổi bật: Miễn phí bảo hiểm tai nạn chủ thẻ trên phạm vi toàn cầu với số tiền bảo hiểm lên tới 100 triệu đồng. Phí thường niên: 2.000.000 VND/năm Đăng ký ở đâu?: Tại gần 2300 Chi nhánh/Phòng Giao dịch của Agribank trên toàn quốc; Ứng dụng Agribank Plus, Kiosk ngân hàng số Agribank Digital Hồ sơ đăng ký: Giấy đề nghị phát hành thẻ ghi nợ kiêm hợp đồng (Mẫu 01/THE). Giấy tờ tùy thân còn thời hạn hiệu lực và thời hạn sử dụng tối thiểu bằng thời hạn hiệu lực của thẻ. Các chương trình khuyến mại: Chương trình ưu đãi và khuyến mại hấp dẫn dành cho khách hàng được triển khai theo từng thời kỳ. Click xem chi tiết để nhận ưu đãi ngay.
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh