Thẻ Agribank JCB Ultimate
Thông tin chung Hạn mức tín dụng: Hạn mức lên tới 2 tỷ đồng Tính năng nổi bật: Miễn phí bảo hiểm tai nạn chủ thẻ trên phạm vi toàn cầu với số tiền bảo hiểm lên tới 100 triệu đồng. Phí thường niên: 2.000.000 VND/năm
Đặc điểm & Lợi ích
- An toàn, bảo mật với công nghệ chip theo tiêu chuẩn quốc tế EMV;
- Thời gian hiệu lực: 05 (năm) năm kể từ ngày phát hành;
- Thanh toán Contactless nhanh chóng;
- Chấp nhận thanh toán trên phạm vi toàn cầu;
- Mua sắm trực tuyến tiện lợi 24/7;
- Miễn lãi lên tới 45 ngày;
- Quyền lợi bảo hiểm lên tới 100 triệu đồng.
- Hưởng các đặc quyền đẳng cấp: Phòng chờ sân bay, Dịch vụ Gold, Khách sạn, Ẩm thực
Phí & Hạn mức
- Biểu phí xem tại đây. ( Xem tài liệu gốc (PDF) )
- Hạn mức giao dịch xem tại đây. ( Xem tài liệu gốc (PDF) )
Đăng ký thẻ Đăng ký ở đâu?: Tại gần 2300 Chi nhánh/Phòng Giao dịch của Agribank trên toàn quốc; Ứng dụng Agribank Plus, Kiosk ngân hàng số Agribank Digital Hồ sơ đăng ký: Giấy đề nghị phát hành thẻ ghi nợ kiêm hợp đồng (Mẫu 01/THE). Giấy tờ tùy thân còn thời hạn hiệu lực và thời hạn sử dụng tối thiểu bằng thời hạn hiệu lực của thẻ. Các chương trình khuyến mại: Chương trình ưu đãi và khuyến mại hấp dẫn dành cho khách hàng được triển khai theo từng thời kỳ. Click xem chi tiết để nhận ưu đãi ngay.
Tài liệu đính kèm: bieu+phi+the+-+khcn.pdf
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ - KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Mức phí (Chưa bao gồm thuế GTGT)
Danh mục phí dịch vụ
Mức phí Tối thiểu Tối đa
A.TRƯỜNG HỢP AGRIBANK LÀ TỔ CHỨC PHÁT HÀNH THẺ (TCPHT)
I. THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA
1. Phí phát hành mới tại quầy
| 50.000 VND/thẻ |
|---|
| 100.000 VND/thẻ |
| 30.000 VND/thẻ |
Hạng Chuẩn (Success) Hạng Vàng (Plus Success) Thẻ Liên kết sinh viên
| Thẻ liên kết thương hiệu (Co-brand Card) | 50.000 VND/thẻ |
|---|---|
| Thẻ trả trước 2. Phí phát hành lại tại quầy | 10.000 VND/thẻ |
| Hạng Chuẩn (Success) | 25.000 VND/thẻ |
| Hạng Vàng (Plus Success) | 50.000 VND/thẻ |
| Thẻ Liên kết sinh viên | 15.000 VND/thẻ |
| Thẻ liên kết thương hiệu (Co-brand Card) | 25.000 VND/thẻ |
| 3. Phát hành thẻ phi vật lý | 10.000 VND/thẻ |
| 4. Phát hành thẻ tại Agribank Digital | Miễn phí |
5. Phát hành mới/Phát hành lại thẻ vật
- 000 VND/thẻ
* ( ) lý trên kênh điện tử
6. Phí thường niên
| 20.000 VND/thẻ/năm |
|---|
| 50.000 VND/thẻ/năm |
| 15.000 VND/thẻ/năm |
Thẻ liên kết thương hiệu (Co-brand Card) 50.000 VND/thẻ/năm
7. Phí giao dịch tại ATM/POS a. Tại ATM của Agribank (on-us)
- 000 VND /giao dịch (Đối với trường hợp in
(*)
Phí rút tiền mặt hóa đơn giao dịch, thu thêm: 500 VND/giao dịch)
Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Miễn phí Agribank Phí chuyển khoản liên ngân hàng Miễn phí
(*) có hiệu lực từ ngày 15/10/2025.
Phí vấn tin số dư tài khoản
| - Trường hợp không in hóa đơn | Miễn phí | |
|---|---|---|
| - Trường hợp có in hóa đơn | 500 VND /giao dịch | |
| Phí in sao kê | 500 VND /giao dịch | |
| Phí đổi mã PIN | Miễn phí | |
| Phí rút tiền bằng mã (Cash by Code) | 10.000 VND /giao dịch | |
| Phí đăng ký/hủy đăng ký dịch vụ | Miễn phí | |
| Phí gửi tiền | Miễn phí | |
| Phí thanh toán hóa đơn | Miễn phí |
b. Tại ATM ngoại mạng (not on-us)
| Phí rút tiền mặt | |
|---|---|
| - Trong lãnh thổ Việt Nam-Ngoài lãnh thổ Việt Nam |
- 000 VND/giao dịch
Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Miễn phí Agribank
| Phí chuyển khoản liên ngân hàng | Miễn phí |
|---|---|
| Phí vấn tin số dư TK | |
| - Trong lãnh thổ Việt Nam | 500 VND/giao dịch |
| - Ngoài lãnh thổ Việt Nam | 8.000 VND/giao dịch |
| Phí in sao kê | 800 VND/giao dịch |
c. Tại POS của Agribank (on-us)
POS tại ĐVCNTT
Phí thanh toán/hủy thanh toán hàng hoá, Miễn phí dịch vụ
d. Tại POS ngoại mạng (not on-us) Phí vấn tin số dư tài khoản 1.500 VND/giao dịch Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ Miễn phí
8. Các loại phí khác
Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ 10.000 VND/lần
Phí tra soát, khiếu nại (Trường hợp chủ
- 000 VND/lần
thẻ khiếu nại sai) Phí yêu cầu cấp lại mã PIN tại quầy
- 000 VND/lần
(Trường hợp do lỗi của chủ thẻ) Phí trả thẻ do ATM thu giữ
| a) Tại ATM của Agribank | 10.000 VND/lần |
|---|---|
| b) Tại ATM của TCTTT khác | 20.000 VND/lần |
| Phí mở khóa thẻ tại quầy | 10.000 VND/lần |
Phí hủy đăng ký giao dịch Internet Miễn phí /MOTO tại quầy Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch
a) Tại ĐVCNTT của Agribank 10.000 VND/lần
b) Tại ĐVCNTT của TCTTT khác 30.000 VND/lần Phí dịch vụ phát hành nhanh (Chưa bao
- 000 VND/thẻ
gồm phí phát hành/phí phát hành lại) II. THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ (thẻ chính/ thẻ phụ)
1. Phí phát hành mới tại quầy Hạng chuẩn 100.000 VND/thẻ Hạng vàng 150.000 VND/thẻ
2. Phí phát hành lại tại quầy
Hạng chuẩn 50.000 VND/thẻ
| 75.000 VND/thẻ | ||
|---|---|---|
| 10.000 VND/thẻ Miễn phí |
Hạng vàng
3. Phát hành thẻ phi vật lý
4. Phát hành thẻ tại Agribank Digital
5. Phát hành mới/Phát hành lại thẻ vật
- 000 VND/ thẻ
6. Phí thường niên
| Thẻ chính | |
|---|---|
| Hạng chuẩn | |
| Hạng vàng | |
| Thẻ phụ | |
| Hạng chuẩn | |
| Hạng vàng |
100.000 VND/thẻ/năm
150.000 VND/thẻ/năm
- 000 VND/thẻ/năm
(*)
Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Miễn phí Agribank Phí vấn tin số dư tài khoản
| Miễn phí | |
|---|---|
| 500 VND/giao dịch 500 VND/giao dịch Miễn phí |
- Trường hợp không in hóa đơn
Phí rút tiền mặt
| - Ngoài lãnh thổ Việt Nam | 4% số tiền giao dịch | 50.000 VND/giao dịch |
| Phí vấn tin số dư TK | 8.000 VND/giao dịch |
POS tại ĐVCNTT
d. Tại POS ngoại mạng (not on-us) Phí rút tiền mặt
- 000
| - Trong lãnh thổ Việt Nam | 4% số tiền giao dịch | VND/giao dịch |
|---|---|---|
| - Ngoài lãnh thổ Việt Nam | 6% số tiền giao dịch | 50.000 VND/giao dịch |
| Phí vấn tin số dư TK | 10.000 VND/giao dịch | |
| Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ 8. Các loại phí khác | Miễn phí | |
| Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ | 80.000 VND/lần |
- 000 VND/lần
(Trường hợp do lỗi của chủ thẻ)
(*)10.000
Phí chuyển đổi ngoại tệ 2% số tiền giao dịch VND/giao dịch Phí trả thẻ do ATM thu giữ
| 30.000 VND/lần |
|---|
| 100.000 VND/lần |
| 10.000 VND/lần |
a) Tại ATM của Agribank
b) Tại ATM của TCTTT khác Phí mở khóa thẻ tại quầy Phí thay đổi hạn mức giao dịch ngày tại
- 000 VND/lần
quầy Phí hủy đăng ký giao dịch Internet
- 000 VND/lần
/MOTO tại quầy Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch
a) Tại ĐVCNTT của Agribank 30.000 VND/lần
b) Tại ĐVCNTT của TCTTT khác 80.000 VND/lần Phí dịch vụ phát hành nhanh (Chưa bao
- 000 VND/thẻ
gồm phí phát hành/phí phát hành lại) III. THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ (thẻ chính/thẻ phụ): Riêng phí phát hành mới, phí thường niên, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí chậm trả là dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
1. Phí phát hành mới
| 100.000 VND/thẻ |
|---|
| 200.000 VND/thẻ |
| 1.000.000 VND/thẻ |
| 2.000.000 VND/thẻ |
Hạng chuẩn Hạng vàng Hạng bạch kim Hạng Kim Cương
2. Phí phát hành lại
| 100.000 VND/thẻ |
|---|
| 1.000.000 VND/thẻ |
| 2.000.000 VND/thẻ |
Hạng vàng Hạng bạch kim Hạng Kim Cương
3. Phí thường niênThẻ chính
| 150.000 VND/thẻ/năm |
|---|
| 300.000 VND/thẻ/năm |
| 2.000.000 VND/thẻ/năm |
| 3.000.000 VND/thẻ/năm |
Hạng chuẩn Hạng vàng Hạng bạch kim Hạng Kim Cương Thẻ phụ
| Hạng chuẩn | 75.000 VND/thẻ/năm |
|---|---|
| Hạng vàng | 150.000 VND/thẻ/năm |
| Hạng bạch kim | 1.000.000 VND/thẻ/năm |
| Hạng Kim Cương 4. Phí giao dịch tại ATM/POS a. Tại ATM của Agribank (on-us) | 1.500.000 VND/thẻ/năm |
| Phí rút/ứng tiền mặt | 3% số tiền giao dịch |
(*)50.000
VND/giao dịch Phí vấn tin hạn mức tín dụng
| Miễn phí | |
|---|---|
| 500 VND/giao dịch 500 VND/giao dịch Miễn phí Miễn phí Miễn phí |
- Trường hợp có in hóa đơn Phí in sao kê Phí đổi mã PIN Phí đăng ký/hủy đăng ký dịch vụ Phí thanh toán hóa đơn
- 000
c. Tại POS của Agribank (on-us)POS tại ĐVCNTT Phí thanh toán/hủy thanh toán hàng hoá,
Miễn phí dịch vụ Phí đặt trước dịch vụ/hoàn thành đặt dịch Miễn phí vụ
d. Tại POS ngoại mạng (not on-us)
Phí rút/ứng tiền mặt
- 000
| - Trong lãnh thổ Việt Nam | 4% số tiền giao dịch | VND/giao dịch | |
|---|---|---|---|
| - Ngoài lãnh thổ Việt Nam | 6% số tiền giao dịch | VND/giao dịch | 50.000 |
| Phí vấn tin hạn mức tín dụng | 10.000 VND/giao dịch | ||
| Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ 5. Các loại phí khác | Miễn phí | ||
| Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ | 80.000 VND/lần | ||
| Phí tra soát, khiếu nại (Trường hợp chủ thẻ khiếu nại sai) | 50.000 VND/lần | ||
| Phí yêu cầu cấp lại mã PIN tại quầy (Trường hợp do lỗi của chủ thẻ) | 20.000 VND/lần | ||
| Phí chuyển đổi ngoại tệ Phí trả thẻ do ATM thu giữ a) Tại ATM của Agribank b) Tại ATM của TCTTT khác | 2% số tiền giao dịch 30.000 VND/lần 100.000 VND/lần | VND/giao dịch | 10.000 |
(*)
Phí thay đổi hạn mức tín dụng thẻ
- 000 VND/lần
(Trường hợp không thay đổi hạng thẻ) Phí chấm dứt sử dụng thẻ trước ngày hết hạn hiệu lực theo yêu cầu của khách hàng
(*)
| 100.000 VND/thẻ |
|---|
| 300.000 VND/thẻ |
| 10.000 VND/lần |
- Hạng chuẩn, hạng vàng
- Hạng bạch kim, hạng kim cương Phí mở khóa thẻ tại quầy Phí thay đổi hạn mức giao dịch ngày tại
- 000 VND/lần
quầy Phí chậm trả 3% số tiền chậm trả 50.000 VND Phí hủy đăng ký giao dịch Internet
- 000 VND/lần
b) Tại ĐVCNTT của TCTTT khác 80.000 VND/lần IV. THẺ LỘC VIỆT: Riêng phí thường niên, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí chậm trả đối với thẻ tín dụng là dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
1. Phí phát hành mới Miễn phí
- 000 VND/thẻ
Miễn phí đối với trường
2. Phí phát hành lại
hợp phát hành lại do thẻ hết hạn hiệu lực
150.000 VND/thẻ/năm
3. Phí thường niên
Miễn phí năm đầu
4. Phí giao dịch tại ATM/POS a. Tại ATM của Agribank (on-us)
Phí rút/ứng tiền mặt
(*)
- Đối với thẻ ghi nợ nội địa hóa đơn giao dịch, thu thêm: 500 VND/giao dịch)
- 000
- Đối với thẻ tín dụng nội địa 0,5% số tiền giao dịch
VND/giao dịch Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Miễn phí Agribank (Đối với thẻ ghi nợ nội địa) Phí chuyển khoản liên ngân hàng (Đối Miễn phí với thẻ ghi nợ nội địa) Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng
- Trường hợp không in hóa đon Miễn phí
- Trường hợp có in hóa đon 500 VND/giao dịch Phí in sao kê 500 VND/giao dịch Phí rút tiền bằng mã (Cash by Code) - Đối
- 000 VND/giao dịch
với thẻ ghi nợ nội địa
| Miễn phí | |
|---|---|
| Miễn phí Miễn phí Miễn phí |
Phí đổi mã PIN Phí đăng ký/hủy đăng ký dịch vụ Phí thanh toán hóa đơn Phí gửi tiền (Đối với thẻ ghi nợ nội địa)
b. Tại ATM ngoại mạng (not on-us) Phí rút/ứng tiền mặt Đối với Thẻ ghi nợ nội địa
- Trong lãnh thổ Việt Nam 3.000 VND/giao dịch
- Ngoài lãnh thổ Việt Nam 40.000 VND/giao dịch Đối với Thẻ tín dụng nội địa
- 000
- Trong lãnh thổ Việt Nam 0,5% số tiền giao dịch
VND/giao dịch
(*)50.000
- Ngoài lãnh thổ Việt Nam 4% số tiền giao dịch
- Trong lãnh thổ Việt Nam 500 VND/giao dịch
| Đối với thẻ tín dụng nội địa | 8.000 VND/giao dịch |
| Phí in sao kê (Đối với thẻ ghi nợ nội địa) | 800 VND/giao dịch |
POS tại ĐVCNTT Phí thanh toán/hủy thanh toán hàng hóa Miễn phí dịch vụ Phí đặt trước dịch vụ/hoàn thành đặt dịch Miễn phí vụ
d. Tại POS ngoại mạng (not on-us) Phí rút/ứng tiền mặt
- 000
| Đối với thẻ tín dụng nội địa | 0,5% số tiền giao dịch | VND/giao dịch |
|---|---|---|
| Phí vấn tin số dư tài khoản/hạn mức tín dụng | ||
| - Đối với thẻ ghi nợ nội địa | 1.500 VND/giao dịch | |
| - Đối với thẻ tín dụng nội địa | 10.000 VND/giao dịch | |
| Phí thanh toán hàng hóa dịch vụ 5. Các loại phí khác Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ | Miễn phí | |
| a) Đối với thẻ ghi nợ nội địa | 10.000 VND/lần | |
| b) Đối với thẻ tín dụng nội địa Phí tra soát, khiếu nại (Trường hợp chủ thẻ khiếu nại sai) | 80.000 VND/lần | |
| a) Đối với thẻ ghi nợ nội địa | 20.000 VND/lần | |
| b) Đối với thẻ tín dụng nội địa Phí yêu cầu cấp lại mã PIN tại quầy (Trường hợp do lỗi của chủ thẻ) | 50.000 VND/lần | |
| b) Đối với thẻ tín dụng nội địa Phí trả thẻ do ATM thu giữ | 20.000 VND/lần | |
| Tại ATM của Agribank | 30.000 VND/lần | |
| Tại ATM của TCTTT khác | 100.000 VND/lần |
Tài liệu đính kèm: HẠN+MỨC+GIAO+DỊCH+THẺ.pdf
HẠN MỨC GIAO DỊCH THẺ
1. Hạn mức giao dịch mặc định trong ngày
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Loại giao dịch | Thẻ ghi nợ nội địa | Thẻ tín dụng nội địa | Thẻ ghi nợ quốc tế | Thẻ tín dụng quốc tế | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại ATM | Hạng Chuẩn | Hạng Vàng | Hạng Chuẩn | Hạng Vàng | Hạng Chuẩn | Hạng Vàng | Hạng Bạch Kim | Hạng Kim Cương | |
| a) | Gửi tiền | Không hạn chế | Không áp dụng | Không hạn chế | Không áp dụng | |||||
| b) | Rút/ứng tiền mặt | 25 | 50 | Bằng hạn mức tín dụng được cấp | 25 | 50 | 25 | 50 | 100 | 100 |
| c) | Chuyển khoản | 300 | 300 | Không áp dụng | 300 | 300 | Không áp dụng | |||
| 2 3 | Thanh toán hàng hoá, dịch vụ tại ĐVCNTT Giao dịch Internet | Không hạn chế 100 | Không hạn chế | Bằng hạn mức tín dụng được cấp | 100 | 150 | 100 | 150 | 300 | 500 |
| 4 5 | Giao dịch MOTO Hạn mức rút/ứng tiền mặt tại nước ngoài | Không áp dụng Áp dụng theo hạn mức rút/ứng tiền mặt/ngày nhưng không quá 30 | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Bằng hạn mức giao dịch Internet |
(i) Hạn mức giao dịch ngày đối với thẻ phi vật lý: do chủ thẻ cài đặt trên kênh điện tử, tối đa 100.000.000 VND/ngày. (ii) Hạn mức giao dịch ngày đối với thẻ trả trước vô danh: tối đa bằng mệnh giá trên thẻ. Thẻ trả trước vô danh bao gồm các loại mệnh giá: 1.000.000 VND; 2.000.000 VND; 5.000.000 VND.”
2. Thay đổi hạn mức giao dịch trong ngày
a) Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ: theo đề nghị của chủ thẻ và chi nhánh, cụ thể: - Đối với thẻ ghi nợ quốc tế hạng chuẩn: tối đa 250.000.000 VND/ngày.
- Đối với thẻ ghi nợ quốc tế hạng vàng: tối đa 500.000.000 VND/ngày. - Đối với thẻ tín dụng: tối đa không quá hạn mức tín dụng được cấp.
b) Giao dịch Internet: - Đối với thẻ quốc tế: thẻ vật lý tối đa bằng hạn mức thanh toán hàng hóa, dịch vụ/ngày; thẻ phi vật lý tối đa là 100.000.000 VND/ngày. - Đối với thẻ nội địa: thẻ vật lý tối đa là 100.000.000 VND/ngày; thẻ phi vật lý tối đa là 100.000.000 VND/ngày.”
c) Hạn mức giao dịch tại ATM/TBCNT của TCTTT khác: thực hiện theo quy định của Agribank và TCTTT.
HẠN MỨC GIAO DỊCH LẦN TẠI ATM AGRIBANK
Đơn vị: Triệu đồng/ giao dịch
| STT | Loại giao dịch | Thẻ do Agribank phát hành | Thẻ do TCPHT khác phát hành | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thẻ ghi nợ nội địa Trong cùng hệ thống | Thẻ ghi nợ quốc tế Liên ngân hàng | Thẻ tín dụng Trong cùng hệ thống | ||||
| 1 | Chuyển khoản | 200 | 100 | 200 | Không áp dụng | Theo quy định TCPHT |
| 2 | Rút/ ứng tiền mặt | 5 | 3 | |||
| 3 | Gửi tiền tại CDM | 150 tùy từng CDM (tối đa 300 tờ) | Không áp dụng |
Lãi suất
Phí & Hạn mức
- Hạn mức giao dịch xem tại đây. ( Xem tài liệu gốc (PDF) )
Phí
Phí & Hạn mức
- • Biểu phí xem tại đây. ( Xem tài liệu gốc (PDF) ) • Hạn mức giao dịch xem tại đây. ( Xem tài liệu gốc (PDF) )
Phù hợp với ai?
Đăng ký thẻ
- Hạn mức tín dụng: Hạn mức lên tới 2 tỷ đồng Tính năng nổi bật: Miễn phí bảo hiểm tai nạn chủ thẻ trên phạm vi toàn cầu với số tiền bảo hiểm lên tới 100 triệu đồng. Phí thường niên: 2.000.000 VND/năm Đăng ký ở đâu?: Tại gần 2300 Chi nhánh/Phòng Giao dịch của Agribank trên toàn quốc; Ứng dụng Agribank Plus, Kiosk ngân hàng số Agribank Digital Hồ sơ đăng ký: Giấy đề nghị phát hành thẻ ghi nợ kiêm hợp đồng (Mẫu 01/THE). Giấy tờ tùy thân còn thời hạn hiệu lực và thời hạn sử dụng tối thiểu bằng thời hạn hiệu lực của thẻ. Các chương trình khuyến mại: Chương trình ưu đãi và khuyến mại hấp dẫn dành cho khách hàng được triển khai theo từng thời kỳ. Click xem chi tiết để nhận ưu đãi ngay.