Tiết kiệm an sinh
Lợi ích
- Miễn phí mở tài khoản.
- Giao dịch tại bất kỳ chi nhánh/phòng giao dịch nào của Agribank.
- Được tích lũy thêm tiền, không giới hạn số lần gửi, linh hoạt về thời gian gửi với nhiều kênh phân phối: trực tiếp tại chi nhánh, phòng giao dịch của Agribank hoặc chuyển khoản từ tài khoản thanh toán của khách hàng qua các kênh điện tử của Agribank.
- Lãi suất áp dụng lãi suất thả nội được điều chỉnh phù hợp lãi suất hiện hành của Agribank ngay khi có biến động về lãi suất.
- Sử dụng số dư làm tài sản bảo đảm để vay vốn hoặc bảo đảm cho bên thứ ba vay vốn theo quy định tại Agribank/Tổ chức tín dụng khác (nếu được Tổ chức tín dụng đó chấp thuận).
- Xác nhận số dư để chứng minh khả năng tài chính.
- Bảo hiểm theo quy định của Bảo hiểm tiền gửi.
- Bảo mật thông tin khách hàng và tài khoản.
Thông tin sản phẩm
- Loại tiền gửi: VND, USD, EUR.
- Số tiền gửi tối thiểu: 100.000 VND, 20 USD, 20 EUR.
- Kỳ hạn: 12, 18, 24, từ 24 tháng trở lên.
- Phương thức trả lãi: Cuối kỳ.
- Lãi suất huy động: Lãi suất thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường.
- Quản lý biến động số dư: Khách hàng có thể sao kê giao dịch trực tiếp tại quầy giao dịch, thông tin tài khoản qua Mobile banking, Internet banking.
- Rút trước hạn: Khách hàng rút tiền tại bất kỳ thời điểm nào khi có nhu cầu.
- Giấy tờ xác minh thông tin: Thẻ căn cước/Hộ chiếu còn hiệu lực/Giấy khai sinh của cá nhân chưa đủ 14 tuổi.
- Giấy gửi tiền theo mẫu quy định tại Agribank.
Lãi suất
Lãi suất
- Lãi suất huy động: Lãi suất thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường.
Lãi suất tham khảo của ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm Agribank
Lãi suất cao nhất · VND · %/năm
| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | 2.6% | 2.9% | 3.5% | 3.5% | 5.4% | 5.4% | 5.5% |
Cập nhật 31/10/2026
Xem bảng lãi suất đầy đủPhù hợp với ai?
Thông tin sản phẩm
- Loại tiền gửi: VND, USD, EUR.
- Số tiền gửi tối thiểu: 100.000 VND, 20 USD, 20 EUR.
- Kỳ hạn: 12, 18, 24, từ 24 tháng trở lên.