Baoviet ATM/CRM
Lợi ích sử dụng
Giao dịch nhanh chóng, 24/7, an toàn và bảo mật
Tính năng nổi bật
- Nộp/rút tiền nhanh chóng, hiệu quả
- Chấp nhận hầu hết các loại thẻ thanh toán
Cam kết bảo mật
Ứng dụng công nghệ bảo mật nhiều lớp hiện đại
Tìm kiếm ATM/CRM
Lợi ích
Với việc ứng dụng công nghệ hiện đại, mọi giao dịch của khách hàng tại ATM/CRM của BAOVIET Bank luôn an toàn, nhanh chóng, bảo mật
Hoạt động ổn định, liên tục
Máy ATM/CRM của BAOVIET Bank hoạt động ổn định, liên tục 24/7 kể cả ngày Chủ nhật, các ngày nghỉ Lễ nên khách hàng có thể giao dịch mọi lúc, không phụ thuộc vào thời gian làm việc của ngân hàng
Công nghệ
Máy CRM của BAOVIET Bank có khả năng phát hiện tiền giả nhờ công nghệ soi chiếu màu sắc, quét bóng chìm, chữ nổi cùng với việc tự phân loại mệnh giá đã giúp cho việc gửi tiền nhanh chóng, thuận tiện, dễ dàng hơn bao giờ hết
Tính năng
Các tính năng đang được hỗ trợ trên ATM/CRM của BAOVIET Bank: - Truy vấn thông tin tài khoản - Đổi mã PIN - Truy vấn sao kê giao dịch - Nộp/Rút tiền
- Giao dịch chuyển khoản
Ưu đãi
Ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho khách hàng sử dụng các sản phẩm của BAOVIET ATM/CRM
Tài liệu
Tài liệu đính kèm: BIỂU PHÍ, HẠN MỨC GIAO DỊCH TẠI ATM.CRM new.pdf
BIỂU PHÍ GIAO DỊCH TẠI ATM/CRM BAOVIET BANK
| CBNV BAOVIET Bank | KH khác | ||
|---|---|---|---|
| 1 | Phí rút tiền mặt tại ATM/CRM | 4% (tối thiểu 60.500 VND)/lần | |
| 2 | Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM/CRM | 11.000 VND/giao dịch | |
| 3 | Phí in sao kê tài khoản tại ATM/CRM | 11.000 VND/giao dịch |
-Biểu phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng Đồng Việt Nam. -Miễn phí nộp tiền tại CRM BAOVIET Bank. -Phí giao dịch của thẻ ngân hàng khác tại ATM/CRM BAOVIET Bank: theo quy định của ngân hàng phát hành thẻ.
HẠN MỨC GIAO DỊCH TẠI ATM/CRM BAOVIET BANK
| Stt | Nội dung | Thẻ ghi nợ nội địa BAOVIET Bank | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BVLink hạng Chuẩn | BVLink hạng Vàng | BAOVIET CARD | BVIP | ||
| 1 | Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/ngày | 30.000.000 VND | 100.000.000 VND | 150.000.000 VND | 50.000.000 VND |
| 2 | Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/lần | 5.000.000 VND | 10.000.000 VND | 15.000.000 VND | 5.000.000 VND |
| 4 | Số lần rút tiền tại ATM/CRM tối đa/ngày | 10 lần | 15 lần | 20 lần | 20 lần |
| 5 | Số tiền chuyển khoản tại ATM/CRM tối đa/ngày | 30.000.000 VND | 200.000.000 VND | 200.000.000 VND | 50.000.000 VND |
| 6 | Số lần chuyển khoản tại ATM/CRM tối đa/ngày | 10 lần | 15 lần | 20 lần | 20 lần |
| Thẻ tín dụ | ng nội địa BAOVIET BANK | ||||
| Stt | Nội dung | CBNV BAOVIET Bank | CBNV tập đoàn Bảo Việt và ĐVTV | KH khác | |
| Hạng Chuẩn | Hạng Vàng | ||||
| 1 | Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/ngày | 20.000.000 VND | 50.000.000 VND | ||
| 1 | Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/lần | 3.000.000 VND | |||
| 2 | Số tiền rút tại ATM/CRM tối thiểu/lần | 50.000 VND | |||
| 3 | Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/ngày | Theo quy định của NHPH thẻ | |||
| 4 | Số lần rút tiền tại ATM/CRM tối đa/ngày | Theo quy định của NHPH thẻ | |||
| 5 | Số tiền chuyển khoản tại ATM/CRM tối đa/ngày | Theo quy định của NHPH thẻ | |||
| 6 | Số lần chuyển khoản tại ATM/CRM tối đa/ngày | Theo quy định của NHPH thẻ | |||
| Stt | Nội dung | Hạn mức nộp tiền | |||
| 1 | Giao dịch dùng thẻ nội địa do BAOVIET Bank phát hành | ||||
| 1.1 | Số tiền nộp tại CRM tối đa/lần | 50.000.000 VND | |||
| 1.2 | Số tiền nộp tại CRM tối đa/ngày | 200.000.000 VND | |||
| 1.3 2 | Số lần nộp tiền tại CRM tối đa/ngày Giao dịch không dùng thẻ | 10 lần | |||
| 2.1 | Số tiền nộp tại CRM tối đa/lần | 20.000.000 VND |
Tài liệu đính kèm: DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG LIÊN THÔNG ATM TẠI VIỆT NAM.pdf
BAOVIET Bank HỘI SỞ CHÍNH
ĐT: 024-3928.8989 - Fax: 024-3928.8899 - Website: www.baovietbank.vn
DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG LIÊN THÔNG MẠNG LƯỚI ATM TẠI VIỆT NAM
| Stt | Ngân hàng | Viết tắt |
|---|---|---|
| 1 | Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam | VCB |
| 2 | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | ICB |
| 3 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDV |
| 4 | Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam | VBA |
| 5 | Ngân hàng TMCP Á Châu | ACB |
| 6 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | STB |
| 7 | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | TCB |
| 8 | Ngân hàng TMCP Đông Á | DOB |
| 9 | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | EIB |
| 10 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | VPB |
| 11 | Ngân hàng TMCP Quân Đội | MB |
| 12 | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | MSB |
| 13 | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | VIB |
| 14 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội | SHB |
| 15 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | TPB |
| 16 | Ngân hàng TMCP Bắc Á | BAB |
| 17 | Ngân hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh | HDB |
| 18 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn | SCB |
| 19 | Ngân hàng TMCP An Bình | ABB |
| 20 | Ngân hàng TMCP Phương Đông | OCB |
| STT | Tên ngân hàng | Mã |
| 21 | Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương | Oceanbank |
| 22 | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | SEAB |
| 23 | Ngân hàng TMCP Bản Việt | VCCB |
| 24 | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | NCB |
| 25 | Ngân hàng TM TNHH MTV Xây Dựng Việt Nam | CBB |
| 26 | Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu | GPB |
| 27 | Ngân hàng TMCP Nam Á | NAB |
| 28 | Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex | PGB |
| 29 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | CCF |
| 30 | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | PVCB |
| 31 | Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam | PBVN |
| 32 | Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt | LPB |
| 33 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt | BVB |
| 34 | Ngân hàng TNHH MTV Hongleong Việt Nam | HLBVN |
| 35 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương | SGICB |
| 36 | Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc | IBK |
| 37 | Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga | VRB |
| 38 | Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam | WVN |
Phí
Tài liệu (phí)
- Biểu phí & Hạn mức: Xem tài liệu gốc (PDF)
Tài liệu biểu phí (PDF)
- Biểu phí & Hạn mức: Xem tài liệu gốc (PDF)