Bỏ qua đến nội dung chính
BaoViet Bank BaoViet Bank Khác Cập nhật lần cuối: 07/10/2026

Baoviet ATM/CRM

Hình ảnh Baoviet ATM/CRM

Lợi ích sử dụng

Giao dịch nhanh chóng, 24/7, an toàn và bảo mật

Tính năng nổi bật

  • Nộp/rút tiền nhanh chóng, hiệu quả
  • Chấp nhận hầu hết các loại thẻ thanh toán

Cam kết bảo mật

Ứng dụng công nghệ bảo mật nhiều lớp hiện đại

Tìm kiếm ATM/CRM

Lợi ích

Với việc ứng dụng công nghệ hiện đại, mọi giao dịch của khách hàng tại ATM/CRM của BAOVIET Bank luôn an toàn, nhanh chóng, bảo mật

Hoạt động ổn định, liên tục

Máy ATM/CRM của BAOVIET Bank hoạt động ổn định, liên tục 24/7 kể cả ngày Chủ nhật, các ngày nghỉ Lễ nên khách hàng có thể giao dịch mọi lúc, không phụ thuộc vào thời gian làm việc của ngân hàng

Công nghệ

Máy CRM của BAOVIET Bank có khả năng phát hiện tiền giả nhờ công nghệ soi chiếu màu sắc, quét bóng chìm, chữ nổi cùng với việc tự phân loại mệnh giá đã giúp cho việc gửi tiền nhanh chóng, thuận tiện, dễ dàng hơn bao giờ hết

Tính năng

Các tính năng đang được hỗ trợ trên ATM/CRM của BAOVIET Bank: - Truy vấn thông tin tài khoản - Đổi mã PIN - Truy vấn sao kê giao dịch - Nộp/Rút tiền

  • Giao dịch chuyển khoản

Ưu đãi

Ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho khách hàng sử dụng các sản phẩm của BAOVIET ATM/CRM

Tài liệu

Tài liệu đính kèm: BIỂU PHÍ, HẠN MỨC GIAO DỊCH TẠI ATM.CRM new.pdf

BIỂU PHÍ GIAO DỊCH TẠI ATM/CRM BAOVIET BANK

CBNV BAOVIET Bank KH khác
1 Phí rút tiền mặt tại ATM/CRM 4% (tối thiểu 60.500 VND)/lần
2 Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM/CRM 11.000 VND/giao dịch
3 Phí in sao kê tài khoản tại ATM/CRM 11.000 VND/giao dịch

-Biểu phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng Đồng Việt Nam. -Miễn phí nộp tiền tại CRM BAOVIET Bank. -Phí giao dịch của thẻ ngân hàng khác tại ATM/CRM BAOVIET Bank: theo quy định của ngân hàng phát hành thẻ.

HẠN MỨC GIAO DỊCH TẠI ATM/CRM BAOVIET BANK

Stt Nội dung Thẻ ghi nợ nội địa BAOVIET Bank
BVLink hạng Chuẩn BVLink hạng Vàng BAOVIET CARD BVIP
1 Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/ngày 30.000.000 VND 100.000.000 VND 150.000.000 VND 50.000.000 VND
2 Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/lần 5.000.000 VND 10.000.000 VND 15.000.000 VND 5.000.000 VND
4 Số lần rút tiền tại ATM/CRM tối đa/ngày 10 lần 15 lần 20 lần 20 lần
5 Số tiền chuyển khoản tại ATM/CRM tối đa/ngày 30.000.000 VND 200.000.000 VND 200.000.000 VND 50.000.000 VND
6 Số lần chuyển khoản tại ATM/CRM tối đa/ngày 10 lần 15 lần 20 lần 20 lần
Thẻ tín dụ ng nội địa BAOVIET BANK
Stt Nội dung CBNV BAOVIET Bank CBNV tập đoàn Bảo Việt và ĐVTV KH khác
Hạng Chuẩn Hạng Vàng
1 Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/ngày 20.000.000 VND 50.000.000 VND
1 Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/lần 3.000.000 VND
2 Số tiền rút tại ATM/CRM tối thiểu/lần 50.000 VND
3 Số tiền rút tại ATM/CRM tối đa/ngày Theo quy định của NHPH thẻ
4 Số lần rút tiền tại ATM/CRM tối đa/ngày Theo quy định của NHPH thẻ
5 Số tiền chuyển khoản tại ATM/CRM tối đa/ngày Theo quy định của NHPH thẻ
6 Số lần chuyển khoản tại ATM/CRM tối đa/ngày Theo quy định của NHPH thẻ
Stt Nội dung Hạn mức nộp tiền
1 Giao dịch dùng thẻ nội địa do BAOVIET Bank phát hành
1.1 Số tiền nộp tại CRM tối đa/lần 50.000.000 VND
1.2 Số tiền nộp tại CRM tối đa/ngày 200.000.000 VND
1.3 2 Số lần nộp tiền tại CRM tối đa/ngày Giao dịch không dùng thẻ 10 lần
2.1 Số tiền nộp tại CRM tối đa/lần 20.000.000 VND

Tài liệu đính kèm: DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG LIÊN THÔNG ATM TẠI VIỆT NAM.pdf

BAOVIET Bank HỘI SỞ CHÍNH

ĐT: 024-3928.8989 - Fax: 024-3928.8899 - Website: www.baovietbank.vn

DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG LIÊN THÔNG MẠNG LƯỚI ATM TẠI VIỆT NAM

Stt Ngân hàng Viết tắt
1 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam VCB
2 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam ICB
3 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV
4 Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam VBA
5 Ngân hàng TMCP Á Châu ACB
6 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín STB
7 Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam TCB
8 Ngân hàng TMCP Đông Á DOB
9 Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam EIB
10 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng VPB
11 Ngân hàng TMCP Quân Đội MB
12 Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam MSB
13 Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam VIB
14 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội SHB
15 Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPB
16 Ngân hàng TMCP Bắc Á BAB
17 Ngân hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh HDB
18 Ngân hàng TMCP Sài Gòn SCB
19 Ngân hàng TMCP An Bình ABB
20 Ngân hàng TMCP Phương Đông OCB
STT Tên ngân hàng Mã
21 Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương Oceanbank
22 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á SEAB
23 Ngân hàng TMCP Bản Việt VCCB
24 Ngân hàng TMCP Quốc Dân NCB
25 Ngân hàng TM TNHH MTV Xây Dựng Việt Nam CBB
26 Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu GPB
27 Ngân hàng TMCP Nam Á NAB
28 Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex PGB
29 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam CCF
30 Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam PVCB
31 Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam PBVN
32 Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt LPB
33 Ngân hàng TMCP Bảo Việt BVB
34 Ngân hàng TNHH MTV Hongleong Việt Nam HLBVN
35 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương SGICB
36 Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc IBK
37 Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga VRB
38 Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam WVN

Phí

Tài liệu (phí)

Tài liệu biểu phí (PDF)

Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh