BAOVIET Smart
Hoàn toàn miễn phí
Giao dịch hoàn toàn miễn phí: nạp tiền, chuyển tiền,…
An toàn, bảo mật
An toàn, bảo mật, hiện đại với bảo mật nhiều lớp
Tiện ích
- Đa dạng hóa dịch vụ, tính năng
- Quét mã QR Code nhanh chóng, thuận tiện
- Ưu đãi, chiết khấu, giảm giá một số dịch vụ khi sử dụng
Gói dịch vụ
- Gói 1 là gói dành cho Khách hàng đăng kí mới dịch vụ, chưa đăng kí thông tin tài khoản và không hỗ trợ các tính năng dịch vụ
Số dư tài khoản tối đa 5 triệu đồng
- Gói 3 là gói dành cho Khách hàng đã cập nhật thông tin tài khoản cá nhân, bao gồm đầy đủ các chức năng trên ứng dụng và có thể thực hiện được các giao dịch chuyển khoản, thanh toán hóa đơn, dịch vụ,...
Số dư tài khoản không giới hạn
Hạn mức giao dịch
- Gói 1: Số tiền nạp vào luôn phải đảm bảo số dư của tài khoản không vượt quá 5 triệu đồng
- Gói 3: Số tiền nạp tối đa 100 triệu/ngày, số tiền chuyển tối đa lên tới 1 tỷ/ngày
Tài liệu
Biểu phí: Xem tài liệu gốc (PDF)
Hạn mức giao dịch: Xem tài liệu gốc (PDF)
Tài liệu đính kèm: BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BAOVIET SMART.pdf
Số 16 Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BAOVIET SMART
| Stt | Nội dung | Mức phí (*) |
|---|---|---|
| I | Phí Gói 1 – Gói chưa định danh | |
| 1 | Phí Nạp tiền từ tài khoản/thẻ liên kết BAOVIET Bank | Miễn phí |
| II | Phí Gói 2 – Gói định danh | |
| 2 | Phí Thanh toán hóa đơn | Miễn phí |
| 3 4 | Phí Nạp tiền điện thoại Phí Rút tiền | Miễn phí |
| 4.1 | Rút tiền về tài khoản/thẻ liên kết BAOVIET Bank | Miễn phí |
| 4.2 | Rút tiền về tài khoản ngân hàng khác | Miễn phí |
| 4.3 5 | Rút tiền về thẻ ngân hàng khác Phí Chuyển tiền | Miễn phí |
| 5.1 | Chuyển tiền trong hệ thống | |
| 5.1.1 | Chuyển tiền trong hệ thống đến số tài khoản | Miễn phí |
| 5.1.2 | Chuyển tiền trong hệ thống đến số thẻ | Miễn phí |
| 5.1.3 | Chuyển tiền trong hệ thống đến số điện thoại | Miễn phí |
| 5.2 | Chuyển tiền ngoài hệ thống | |
| 5.2.1 | Chuyển tiền ngoài hệ thống đến số tài khoản | Miễn phí |
| 5.2.2 | Chuyển tiền ngoài hệ thống đến số thẻ | Miễn phí |
| III | Phí khác | |
| 1 | Phí đăng ký dịch vụ | Miễn phí |
| 2 | Phí duy trì dịch vụ | Miễn phí |
| 3 | Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ | Miễn phí |
| 4 | Phí khóa dịch vụ | Miễn phí |
| 5 | Phí mở khóa dịch vụ | Miễn phí |
| 7 | Phí liên kết | Miễn phí |
| 8 | Phí hủy liên kết | Miễn phí |
| 9 | Phí nâng cấp gói dịch vụ tại quầy | Miễn phí |
| 10 | Phí tra soát/khiếu nại (khi khách hàng khiếu nại sai, thu sau khi đã xử lý xong khiếu nại) | Miễn phí |
(*): Mức phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng Đồng Việt Nam.
Tài liệu đính kèm: HẠN MỨC GIAO DỊCH BAOVIET SMART.pdf
BAOVIET Bank Hội sở chính
Số 16 Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội ĐT: 024-3928.8989 - Fax: 024-3928.8899 - Website: www.baovietbank.vn
HẠN MỨC GIAO DỊCH MOBILE BANKING
| STT | Nội dung | Giá trị tối thiểu/GD (VND) | Giá trị tối đa/GD (VND) | Giá trị GD tối đa/ngày (VND) | Số GD tối đa/ngày (Lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Gói 1 - Gói chưa định danh | ||||
| 1 | Nạp tiền từ tài khoản/thẻ liên kết BAOVIET Bank | 10.000 | 5.000.000 | 10.000.000 | 10 |
| II | Gói 2 - Gói định danh | ||||
| 1 | Nạp tiền từ tài khoản/thẻ liên kết BAOVIET Bank | 10.000 | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 20 |
| 2 | Nạp tiền từ thẻ liên kết ngân hàng thương mại khác | 10.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 20 |
| 3 | Rút tiền về tài khoản/ thẻ liên kết của BAOVIET Bank | 10.000 | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 20 |
| 4 | Rút tiền về tài khoản/ thẻ ngân hàng khác | 10.000 | 300.000.000 | 2.000.000.000 | 20 |
| 5 | Chuyển khoản đến số tài khoản/ thẻ/ số điện thoại BAOVIET Bank | 10.000 | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 20 |
| 6 | Chuyển khoản NAPAS 247 đến số tài khoản/ thẻ ngân hàng khác | 10.000 | 499.999.999 | 2.000.000.000 | 20 |
| 7 | Thanh toán phí bảo hiểm nhân thọ | 0 | 500.000.000 | 2.000.000.000 | 20 |
| 8 | Thanh toán QRPAY | 0 | 500.000.000 | 2.000.000.000 | 20 |
| 9 | Thanh toán hóa đơn | 0 | 500.000.000 | 2.000.000.000 | 20 |
| 10 | Nạp tiền điện thoại | 10.000 | 500.000 | 2.000.000.000 | 20 |
| III | Gói KH eKYC - Gói định danh điện tử (Hạn mức gói KH eKYC tối đa: 100.000.000/tháng) | ||||
| 1 | Nạp tiền từ thẻ liên kết ngân hàng thương mại khác | 10.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 10 |
| 2 | Rút tiền về tài khoản/ thẻ ngân hàng khác | 10.000 | 5.000.000 | 10.000.000 | 10 |
| 3 | Chuyển khoản đến số tài khoản/ thẻ/ số điện thoại BAOVIET Bank | 10.000 | 5.000.000 | 10.000.000 | 10 |
| 4 | Chuyển khoản NAPAS 247 đến số tài khoản/ thẻ ngân hàng khác | 10.000 | 5.000.000 | 10.000.000 | 10 |
| 5 | Thanh toán phí bảo hiểm nhân thọ | 0 | 5.000.000 | 10.000.000 | 10 |
| 6 | Thanh toán QRPAY | 0 | 5.000.000 | 10.000.000 | 10 |
| 7 | Thanh toán hóa đơn | 0 | 5.000.000 | 10.000.000 | 10 |
| 8 | Nạp tiền điện thoại | 10.000 | 500.000 | 10.000.000 | 10 |
Phí
Hoàn toàn miễn phí
- Giao dịch hoàn toàn miễn phí: nạp tiền, chuyển tiền,…
Tài liệu (phí)
- Biểu phí: Xem tài liệu gốc (PDF)
Tài liệu biểu phí (PDF)
- Biểu phí: Xem tài liệu gốc (PDF)
- Hạn mức giao dịch: Xem tài liệu gốc (PDF)
Phù hợp với ai?
Hạn mức giao dịch
- - Gói 1: Số tiền nạp vào luôn phải đảm bảo số dư của tài khoản không vượt quá 5 triệu đồng
- - Gói 3: Số tiền nạp tối đa 100 triệu/ngày, số tiền chuyển tối đa lên tới 1 tỷ/ngày