Bỏ qua đến nội dung chính
BaoViet Bank BaoViet Bank Thẻ tín dụng Cập nhật lần cuối: 09/10/2026

Thẻ tín dụng nội địa

Hình ảnh Thẻ tín dụng nội địa

Hạn mức tín dụng

10 - 500 triệu đồng

Phí thường niên

  • Miễn phí thường niên năm đầu
  • Từ năm thứ hai, phí thường niên: 200.000 VND/năm

TÍnh năng nổi bật

  • Chi tiêu trước, trả tiền sau
  • An toàn với công nghệ thẻ Chip hiện đại

Giới thiệu chung

Là thẻ thanh toán với phạm vi sử dụng trong nước. BAOVIET Bank sẽ cung cấp một hạn mức chi tiêu nhất định cho khách hàng. Khách hàng có thể dùng số tiền trong hạn mức để thanh toán cho giao dịch của mình

Lợi ích sản phẩm

  • Miễn lãi tối đa lên đến 55 ngày
  • Phí rút tiền ưu đãi chỉ 1%/ số tiền giao dịch
  • Ứng/Rút tiền mặt tối đa lên đến 100% hạn mức được cấp
  • An toàn với công nghệ thẻ Chip

Lãi suất

Lãi suất thẻ tín dụng: Chỉ từ 10%/năm

Chương trình ưu đãi

  • Miễn phí chuyển đổi thẻ Chip nội địa
  • Hoàn tiền
  • Ưu đãi tại các đối tác của BAOVIET Bank

Điều kiện & Hồ sơ đăng ký

  • Người từ 18 tuổi trở lên
  • Hồ sơ pháp lý: CMND/CCCD/Hộ chiếu, bản sao sổ hộ khẩu/KT3
  • Hợp đồng lao động (HĐLĐ)
  • Sao kê lương 03 tháng gần nhất

Tài liệu

Điều khoản điều kiện: Xem tài liệu gốc (PDF)

Hạn mức giao dịch & Biểu phí: Xem tài liệu gốc (PDF)

Tài liệu đính kèm: Điều khoản, điều kiện phát hành và sử dụng thẻ TDNĐ.pdf

ĐIỀU KHOẢN, ĐIỀU KIỆN PHÁT HÀNH VÀ SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA

Điều 1. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Các từ ngữ sử dụng trong Điều khoản, Điều kiện phát hành và sử dụng thẻ tín dụng này được hiểu như sau:

  1. “ Điều khoản, Điều kiện” (ĐKĐK): Là Điều khoản, Điều kiện về phát hành và sử dụng thẻ tín dụng nội địa tại BAOVIET Bank (Dành cho Khách hàng cá nhân).
  2. “Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank/Ngân hàng)”: Tùy từng ngữ cảnh được hiểu là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt và/hoặc Chi nhánh, Phòng giao dịch.
  3. “Thẻ tín dụng”: Là phương tiện thanh toán do BAOVIET Bank phát hành theo yêu cầu của Chủ thẻ, cho phép Chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi hạn mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với BAOVIET Bank.
  4. “Thẻ tín dụng nội địa”: Là thẻ tín dụng BAOVIET Bank phát hành cho KH cá nhân, cho phép Chủ Thẻ thực hiện các giao dịch thẻ trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam với phạm vi hạn mức đã được cấp theo thỏa thuận với BAOVIET Bank.
  5. “Chủ thẻ”: Là cá nhân được BAOVIET Bank cung cấp thẻ để sử dụng. Chủ thẻ bao gồm Chủ thẻ chính và Chủ thẻ phụ.

a) “Chủ thẻ chính”: Là cá nhân đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với BAOVIET Bank. Chủ thẻ chính có quyền yêu cầu BAOVIET Bank phát hành thẻ phụ tại ĐVKD phát hành thẻ ban đầu của thẻ chính. Việc phát hành thẻ phụ có thể thực hiện đồng thời ngay khi phát hành thẻ chính hoặc sau khi đã phát hành thẻ chính.

b) “Chủ thẻ phụ”: Là cá nhân được Chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ phụ bằng văn bản và Chủ thẻ chính cam kết bằng văn bản thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ phát sinh liên quan đến việc sử dụng thẻ phụ theo hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với BAOVIET Bank. Chủ thẻ phụ được sử dụng thẻ theo chỉ định cụ thể của Chủ thẻ chính và trong phạm vi pháp luật quy định.

  1. “Khách hàng”: Là cá nhân được BAOVIET Bank cung cấp thẻ để sử dụng. Khách hàng ở ĐKĐK này được hiểu là Chủ thẻ.
  2. “Đơn vị kinh doanh” (ĐVKD): Là Trung tâm kinh doanh; Chi nhánh và các Phòng giao dịch (PGD) của BAOVIET Bank.
  3. “Đơn vị chấp nhận thẻ” (ĐVCNT): Là tổ chức, cá nhân chấp nhận thanh toán hàng hóa, dịch vụ bằng thẻ theo hợp đồng thanh toán thẻ ký kết với Tổ chức thanh toán thẻ.
  4. “Tổ chức thanh toán thẻ” (TCTTT): Là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện thanh toán thẻ theo quy định của pháp luật.
  5. “Tổ chức chuyển mạch thẻ NAPAS” (NAPAS): Là tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, thực hiện việc chuyển mạch các giao dịch thẻ cho Tổ chức phát hành thẻ, TCTTT, Tổ chức thẻ quốc tế và đơn vị chấp nhận thẻ theo các thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên liên quan. * Mã hiệu : TNHĐT.QĐ10-TTD.BM02A* Lần ban hành: 05 Ngày hiệu lực biểu mẫu: 10/03/2026
  6. “Hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ tín dụng” (Hợp đồng): Là văn bản thỏa thuận giữa BAOVIET Bank và Chủ thẻ về việc phát hành, sử dụng thẻ tín dụng dành cho KH cá nhân tại BAOVIET Bank, bao gồm: Đề nghị phát hành thẻ tín dụng BAOVIET Bank kiêm hợp đồng, ĐKĐK này và các văn bản thỏa thuận có liên quan.
  7. “Hạn mức tín dụng” (HMTD): Là số tiền tối đa mà BAOVIET Bank cấp cho Chủ thẻ để thực hiện các giao dịch thẻ trong thời hạn hiệu lực thẻ.
  8. “Hạn mức giao dịch”: Là số tiền tối đa BAOVIET Bank cho phép Chủ thẻ sử dụng tương ứng với từng loại giao dịch.
  9. “Máy giao dịch tự động”: Là thiết bị mà Chủ thẻ có thể sử dụng để thực hiện các giao dịch gửi, nạp, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn hàng hóa, dịch vụ, vấn tin tài khoản, đổi PIN, tra cứu thông tin thẻ hoặc các giao dịch khác, bao gồm như : ATM, CDM, CRM và các máy giao dịch tự động khác.
  10. “Thiết bị POS”: Là thiết bị được cài đặt và sử dụng tại các ĐVCNT/quầy giao dịch BAOVIET Bank mà chủ thẻ có thể sử dụng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ và có chấp nhận thẻ ngân hàng và quét mã QR Code hoặc ứng tiền mặt, trong đó giao dịch ứng tiền mặt chỉ sử dụng với thiết bị POS tại quầy giao dịch BAOVIET Bank. Thiết bị POS đề cập trong quy định này bao gồm nhưng không giới hạn các thiết bị EDC/POS/mPOS/SmartPOS/miniSmartPOS/thiết bị POS khác.
  11. “Mã số xác định Chủ thẻ” (PIN): Là mã số mật được BAOVIET Bank cấp cho Chủ thẻ lần đầu và sau đó Chủ thẻ thay đổi theo quy trình được xác định để sử dụng trong một số loại giao dịch thẻ theo quy định của BAOVIET Bank.
  12. “CVV/CVV2” (Card Verification Value): Là mã dùng xác minh thẻ quốc tế gồm cả thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng, mã này in ở mặt sau của thẻ.
  13. “Thời hạn hiệu lực thẻ”: Là một khoảng thời gian xác định mà BAOVIET Bank cho phép khách hàng sử dụng thẻ.
  14. “Tài khoản thẻ”: Là tài khoản Chủ thẻ chính mở tại BAOVIET Bank để phát hành Thẻ và quản lý các giao dịch thẻ, phí, lãi và các vấn đề phát sinh liên quan đến việc sử dụng Thẻ.
  15. “Ứng tiền mặt”: Là giao dịch rút tiền bằng thẻ tín dụng nội địa tại các điểm ứng tiền mặt.
  16. “Điểm ứng tiền mặt” (ĐƯTM): Bao gồm các ĐVKD của BAOVIET Bank; máy giao dịch tự động của BAOVIET Bank hoặc của các ngân hàng thuộc liên minh NAPAS, các tổ chức, ngân hàng thanh toán được BAOVIET Bank ủy quyền và ký kết hợp đồng thực hiện dịch vụ ứng tiền mặt bằng thẻ khi Chủ thẻ có nhu cầu.
  17. “Dư nợ đầu kỳ”: Là số dư nợ của tài khoản thẻ đến hết ngày sao kê kỳ liền trước.
  18. “Tổng ghi nợ trong kỳ”: Là tổng giá trị số dư nợ của các giao dịch thẻ, phí, lãi phát sinh liên quan đến việc sử dụng thẻ trong kỳ sao kê.
  19. “Tổng ghi có trong kỳ”: Là tổng giá trị số dư các khoản được ghi có vào tài khoản thẻ trong kỳ sao kê.
  20. “Sao kê”: Được lập định kỳ hàng tháng liệt kê các giao dịch phát sinh trong kỳ sao kê (các khoản thanh toán hàng hóa, dịch vụ, ứng tiền mặt, phí và lãi phát sinh, các khoản trả nợ), dư nợ cuối kỳ, số tiền thanh toán tối thiểu, ngày đến hạn thanh toán và các thông tin khác.
  21. “Kỳ sao kê”: Là khoảng thời gian BAOVIET Bank lập sao kê, được tính sau ngày sao kê của kỳ liền trước tới hết ngày sao kê của kỳ hiện tại. Kỳ sao kê thẻ được tính như sau: từ ngày 10 hàng tháng đến ngày 09 của tháng tiếp theo liền kề.
  22. “Ngày sao kê”: Là ngày BAOVIET Bank tạo sao kê cho Chủ thẻ.
  23. “Số tiền thanh toán tối thiểu”: Là số tiền tối thiểu mà Chủ thẻ phải thanh toán cho BAOVIET Bank trong mỗi kỳ sao kê và được BAOVIET Bank quy định trong từng thời kỳ.
  24. “Ngày đến hạn thanh toán”: Là ngày cuối cùng mà Chủ thẻ phải thanh toán cho BAOVIET Bank toàn bộ dư nợ hoặc ít nhất là số tiền thanh toán tối thiểu trong kỳ sao kê.
  25. “FATCA” (Foreign Account Tax Compliance Act): Là Đạo luật Tuân thủ Thuế đối với Chủ Tài khoản ở nước ngoài của Mỹ.
  26. “Ngày làm việc”: Là ngày BAOVIET Bank có mở cửa giao dịch tại các ĐVKD, từ thứ Hai đến thứ Sáu (từ 8h00 đến 16h00) và sáng thứ Bảy (từ 8h00 đến 12h00) hàng tuần; trừ Chủ nhật, ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của Pháp luật và BAOVIET Bank.

ĐIỀU 2. THẺ CHÍNH VÀ THẺ PHỤ

  1. BAOVIET Bank quy định số lượng thẻ phụ tối đa mà Chủ thẻ chính được phát hành và thông báo công khai trên website chính thức của BAOVIET Bank.
  2. Chủ thẻ chính và (các) Chủ thẻ phụ cùng sử dụng chung một (01) tài khoản thẻ đối với HMTD thẻ mà BAOVIET Bank cấp cho Chủ thẻ chính.
  3. Giao dịch của thẻ chính và thẻ phụ được thể hiện trên cùng một sao kê và gửi cho Chủ thẻ chính để thanh toán.
  4. Chủ thẻ chính là người chịu trách nhiệm thanh toán cho BAOVIET Bank số dư nợ khi được yêu cầu. Trong trường hợp Chủ thẻ chính không thanh toán dư nợ đúng hạn, (các) Chủ thẻ phụ phải có trách nhiệm thanh toán toàn bộ số dư nợ còn thiếu.
  5. Chủ thẻ chính và (các) Chủ thẻ phụ cùng liên đới chịu trách nhiệm trong việc thực hiện hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ, các điều khoản của bản ĐKĐK. Trường hợp chủ thẻ chính không thể thanh toán đầy đủ và/hoặc đúng hạn, BAOVIET Bank có thể yêu cầu Chủ thẻ phụ thanh toán phần dư nợ còn thiếu trong phạm vi pháp luật cho phép.
  6. Chủ thẻ chính có quyền yêu cầu BAOVIET Bank chấm dứt việc sử dụng thẻ phụ bằng văn bản mà không cần có sự đồng ý của Chủ thẻ phụ. Trong trường hợp Chủ thẻ chính chấm dứt hợp đồng sử dụng thẻ thì việc sử dụng thẻ phụ cũng đương nhiên chấm dứt.
  7. Chủ thẻ chính có quyền đề nghị mở/khóa thẻ, gia hạn thẻ, phát hành lại thẻ, và điều chỉnh HMTD hoặc thay đổi hạn mức sử dụng cho Chủ thẻ phụ.
  8. Chủ thẻ phụ có quyền đề nghị kích hoạt thẻ phụ, không có quyền đề nghị kích hoạt thẻ chính.
  9. Trường hợp Chủ thẻ chết, bị tòa án tuyên bố đã chết, mất tích hoặc bị tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của Chủ thẻ được thực hiện theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 3. PHẠM VI SỬ DỤNG THẺ

  1. Thẻ được sử dụng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ, nạp, rút tiền mặt và sử dụng các dịch vụ được phép khác từ hệ thống máy giao dịch tự động và hệ thống chấp nhận thẻ của BAOVIET Bank và các ngân hàng khác có hệ thống thẻ kết nối với hệ thống thẻ của BAOVIET Bank dưới hình thức kết nối trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua một hoặc một số tổ chức bù trừ điện tử giao dịch thẻ.
  2. Chủ thẻ cũng có thể sử dụng thông tin Thẻ và thông qua việc sử dụng các yếu tố xác thực Chủ thẻ như số PIN và/hoặc số CVV2/CVC để thực hiện giao dịch trên internet và các giao dịch khác theo đăng ký với BAOVIET Bank (việc đăng ký để sử dụng các giao dịch này tuân theo quy định của BAOVIET Bank từng thời kỳ). Chủ thẻ nhận thức đầy đủ rủi ro và chịu trách nhiệm khi thực hiện các giao dịch trên đây, đồng thời chịu trách nhiệm bảo mật các yếu tố xác thực Chủ thẻ.
  3. Chủ thẻ không được sử dụng thẻ tín dụng để thực hiện chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước, ví điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của pháp luật.
  4. Thẻ chỉ được sử dụng để thực hiện giao dịch bằng phương thức điện tử khi đã hoàn thành việc đối chiếu đảm bảo khớp đúng giấy tờ tùy thân và thông tin sinh trắc học của Chủ thẻ với:

a) Dữ liệu sinh trắc học được lưu trong bộ phận lưu trữ thông tin được mã hóa của thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước đã được xác thực chính xác là do cơ quan Công an cấp hoặc thông qua xác thực tài khoản định danh điện tử của KH do Hệ thống định danh và xác thực điện tử tạo lập; hoặc

b) Dữ liệu sinh trắc học đã được thu thập và kiểm tra (đảm bảo sự khớp đúng giữa dữ liệu sinh học của KH với dữ liệu sinh trắc học trong bộ phận lưu trữ thông tin được mã hóa của thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước đã được xác thực chính xác là do cơ quan Công an cấp hoặc với dữ liệu sinh trắc học của KH thông qua xác thực tài khoản định danh điện tử do Hệ thống định danh và xác thực điện tử tạo lập); hoặc

c) Dữ liệu sinh trắc học của KH được lưu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong trường hợp sử dụng thẻ căn cước công dân không có bộ phận lưu trữ thông tin được mã hóa.

  1. Thẻ được sử dụng trong pham vi hạn mức thanh toán và hạn mức rút tiền mặt theo quy định của BAOVIET Bank phù hợp quy định pháp luật từng thời kỳ và được thông báo đến Chủ thẻ.

ĐIỀU 4. LÃI VÀ PHÍ

  1. Lãi suất

a) Lãi suất áp dụng được BAOVIET Bank ban hành từng thời kỳ.

b) Lãi suất: Là lãi suất áp dụng cho khoản dư nợ được quy đổi tỷ lệ %/năm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và BAOVIET Bank từng thời kỳ.

c) Lãi suất bao gồm: Lãi suất trong hạn và lãi suất quá hạn được BAOVIET Bank ap dụng trong phạm vi quy định của Pháp luật. Cụ thể như sau: - Lãi suất trong hạn áp dụng cho các khoản dư nợ được thanh toán đúng hạn, hoặc chậm thanh toán 1 kỳ sao kê và đã thanh toán hết toàn bộ dư nợ của các kỳ sao kê trước đó (nếu có), nhưng thời gian áp dụng không vượt quá ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê tiếp theo. - Lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn, lãi suất quá hạn áp dụng kể từ ngày liền kề sau ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê chậm trả thứ 2.

d) Mức lãi suất cụ thể cho từng nhóm KH, BAOVIET Bank sẽ áp dụng trong phạm vi pháp luật quy định trong từng thời kỳ và được công bố công khai tại trụ sở và (hoặc) trên website của BAOVIET Bank. Việc thay đổi phí sẽ được thực hiện thông báo đến KH tổi thiểu trước 07 ngày kể từ khi bắt đầu áp dụng.

Tài liệu đính kèm: Hạn mức giao dịch & Biểu phí thẻ TDNĐ.pdf

HẠN MỨC GIAO DỊCH, TỶ LỆ THANH TOÁN TỐI THIỂU

THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA BAOVIET BANK

I. HẠN MỨC GIAO DỊCH

TT Nội dung CBNV BAOVIET Bank (I) CBNV tập đoàn Bảo Việt và ĐVTV (II) KH có hợp đồng bảo hiểm nhân thọ (III) Tư vấn viên (IV) KH có tài sản bảo đảm (V) KH ưu tiên của BVB (VI) KH khác (KH không thuộc các nhóm từ I đến VI )
1 Giao dịch Thanh toán hàng hóa dịch vụ tại POS
1.1 Hạn mức thanh toán 100% hạn mức tín dụng 100% hạn mức tín dụng 100% hạn mức tín dụng 100% hạn mức tín dụng 100% hạn mức tín dụng 100% hạn mức tín dụng 100% hạn mức tín dụng
1.2 Số tiền tối đa/ngày 100.000.000 VND 100.000.000 VND 100.000.000 VND 100% hạn mức tín dụng 100.000.000 VND 100.000.000 VND 100.000.000 VND
1.3 Số tiền đối đa/lần 50.000.000 VND 50.000.000 VND 50.000.000 VND 100% hạn mức tín dụng 50.000.000 VND 50.000.000 VND 50.000.000 VND
1.4 2 Số lần tối đa/ngày Giao dịch Ứng tiền (tại POS, ATM) 10 10 10 20 10 10 10
2.1 Hạn mức ứng tiền 100% hạn mức tín dụng 100% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng
2.2 Hạn mức ứng tiền tối đa/tháng 100.000.000 VND 100.000.000 VND 100.000.000 VND 100.000.000 VND 100.000.000 VND 100.000.000 VND 100.000.000 VND
2.3 Tại ATM
a) Số tiền tối đa/ngày 100.000.000 VND 100.000.000 VND 50.000.000 VND 50.000.000 VND 50.000.000 VND 50.000.000 VND 50.000.000 VND
b) Số tiền đối đa/lần 10.000.000 VND 10.000.000 VND 10.000.000 VND 10.000.000 VND 10.000.000 VND 5.000.000 VND 5.000.000 VND
c) Số lần tối đa/ngày 10 10 10 10 10 10 10
d) Số tiền rút ngoại tệ tại nước ngoài tối đa/ngày 30.000.000 VND 30.000.000 VND 30.000.000 VND 30.000.000 VND 30.000.000 VND 30.000.000 VND 30.000.000 VND
2.4 Tại POS
a) Số tiền tối đa/ngày 100% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng
b) Số tiền đối đa/lần 100% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng 50% hạn mức tín dụng
c) Số lần tối đa/ngày 5 5 5 5 5 5 5
3 Thanh toán hóa đơn tại BAOVIET i-Banking
Hạn mức thanh toán Theo hạn mức thanh toán hàng hóa dịch vụ Theo hạn mức thanh toán hàng hóa dịch vụ tại POS Theo hạn mức thanh toán hàng hóa dịch vụ tại POS Theo hạn mức thanh toán hàng hóa dịch vụ tại POS Theo hạn mức thanh toán hàng hóa dịch vụ tại POS Theo hạn mức thanh toán hàng hóa dịch vụ tại POS Theo hạn mức thanh toán hàng hóa dịch vụ tại POS
tại POS
4 Thanh toán trực tuyến
Hạn mức thanh toán Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM Theo hạn mức dịch vụ thanh toán trực tuyến BVB-ECOM
5 Giao dịch Contactless noCVM(*)
5.1 Số tiền giao dịch Contactless tối đa tại POS/lần 1.000.000 VND 1.000.000 VND 1.000.000 VND 1.000.000 VND 1.000.000 VND 1.000.000 VND 1.000.000 VND
5.2 Số tiền giao dịch Contactless tối đa tại POS/ngày () 2.000.000 VND 2.000.000 VND 2.000.000 VND 2.000.000 VND 2.000.000 VND 2.000.000 VND 2.000.000 VND

II. TỶ LỆ THANH TOÁN TỐI THIỂU

Tỷ lệ thanh toán tối thiểu
1 Tỷ lệ 1% dư nợ cuối kỳ 1% dư nợ cuối kỳ 4% dư nợ cuối kỳ 4% dư nợ cuối kỳ 4% dư nợ cuối kỳ 4% dư nợ cuối kỳ 4% dư nợ cuối kỳ

Ghi chú:

Giao dịch Contactless noCVM là giao dịch được thực hiện thông qua công nghệ thanh toán thẻ không tiếp xúc cho phép khách hàng* chỉ cần chạm hoặc đưa thẻ gần vào thiết bị chấp nhận thẻ để thực hiện giao dịch thanh toán. Giao dịch không tiếp xúc này không cần nhập mã PIN. Số tiền cộng dồn liên tục tối đa 2.000.000 VND/ngày, sau khi chủ thẻ thực hiện giao dịch xác thực bằng PIN thì hạn mức này sẽ* cập nhật lại từ đầu Lãi suất áp dụng trên cơ sở 365 ngày/năm.*

Lãi suất

Lãi suất

  • Lãi suất thẻ tín dụng: Chỉ từ 10%/năm

Lợi ích sản phẩm

  • - Phí rút tiền ưu đãi chỉ 1%/ số tiền giao dịch
  • - Ứng/Rút tiền mặt tối đa lên đến 100% hạn mức được cấp

Phí

Lợi ích sản phẩm (phí)

  • - Phí rút tiền ưu đãi chỉ 1%/ số tiền giao dịch

Phí thường niên

  • - Miễn phí thường niên năm đầu
  • - Từ năm thứ hai, phí thường niên: 200.000 VND/năm

Tài liệu (phí)

Tài liệu biểu phí (PDF)

Phù hợp với ai?

Tài liệu điều khoản (PDF)

Điều kiện & Hồ sơ đăng ký

  • - Người từ 18 tuổi trở lên
  • - Hồ sơ pháp lý: CMND/CCCD/Hộ chiếu, bản sao sổ hộ khẩu/KT3
  • - Hợp đồng lao động (HĐLĐ)
  • - Sao kê lương 03 tháng gần nhất
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh