Bỏ qua đến nội dung chính
BaoViet Bank BaoViet Bank Tiết kiệm Cập nhật lần cuối: 15/10/2026

Tiết kiệm EZ-Saving

Hình ảnh Tiết kiệm EZ-Saving

Loại tiền phát hành

VNĐ

Kỳ hạn gửi

Kỳ hạn gửi đa dạng

Hình thức gửi linh hoạt

Lĩnh lãi cuối kỳ, Lĩnh lãi định kỳ

Tiện ích sản phẩm

Cho phép Khách hàng rút gốc linh hoạt một lần/ngày mà không ảnh hưởng đến phần tiền gốc còn lại trên Thẻ tiết kiệm.

Lãi suất

Lãi suất ưu đãi so với gửi tại Quầy giao dịch

Kỳ hạn gửi tiền

14 ngày, 21 ngày, 1 tháng đến 36 tháng

Số tiền tối thiểu

Cuối kỳ: 1.000.000 VND

Định kỳ: 10.000.000 VND

Rút trước hạn

khách hàng được rút trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Điều kiện sử dụng

Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: Công dân Việt Nam

Hồ sơ đăng ký

Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực

Tài liệu

Điều khoản và biểu phí: Xem tài liệu gốc (PDF)

Điều kiện và điều khoản ViettelPay: https://www.baovietbank.vn/media//NHBL/BM02-DKDKViettelPay.pdf%20

Tài liệu đính kèm: BIEU PHI KHCN.pdf

Số 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, TP Hà Nội

PHỤ LỤC 1

NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4505/2026/QĐ-TGĐ ngày 01 tháng 06 năm 2026 của Tổng Giám đốc)

A. Từ ngữ viết tắt (áp dụng cho Phụ lục 01 và Phụ lục 02 của Quyết định này)

CBNV Cán bộ nhân viên
CBNV TĐBV&ĐVTV Cán bộ nhân viên Tập đoàn Bảo Việt và Đơn vị thành viên (bao gồm Tổng Công ty Bảo hiểm và Tổng công ty Bảo Việt Nhân Thọ; Công ty trực thuộc Tổng Công ty, Công ty Cổ phần đầu tư Bảo Việt, Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xây dựng Bảo Việt, Công ty quản lý Quỹ Bảo Việt, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đầu tư Bảo Việt và các công ty trực thuộc khác theo quyết định của Tập đoàn)
CCTG Chứng chỉ tiền gửi
CNTG Chứng nhận tiền gửi
ĐVKD Đơn vị kinh doanh
KH Khách hàng
KHCN Khách hàng cá nhân
GTCG Giấy tờ có giá
GTGT Giá trị gia tăng
GTTT Giấy tờ tùy thân
HĐTD Hợp đồng tín dụng
HĐTGCKH Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn
HMTC Hạn mức thấu chi
HMTD Hạn mức tín dụng
TCTD Tổ chức tín dụng
TK Tài khoản
TTK Thẻ tiết kiệm
TTTT&TTTM Trung tâm thanh toán và tài trợ thương mại
TSBĐ Tài sản bảo đảm
TP Thành phố trực thuộc trung ương
EUR Đồng Euro
USD Đồng Đô-la Mỹ
VND Đồng Việt Nam

B. Nguyên tắc áp dụng

I. Nguyên tắc chung

  1. Biểu phí dịch vụ này áp dụng với các giao dịch của KH tại BAOVIET Bank, ngoại trừ giao dịch phục vụ hoạt động trả nợ gốc/lãi khoản tín dụng của KH tại BAOVIET Bank.
  2. Biểu phí dịch vụ này chưa bao gồm thuế GTGT. BAOVIET Bank sẽ cộng thêm thuế GTGT theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính khi thu phí.
  3. Các dịch vụ có phát sinh điện phí, bưu phí, hoặc phát sinh các khoản phí phải trả bên thứ ba tham gia vào dịch vụ, BAOVIET Bank sẽ thu thêm theo chi phí thực tế.
  4. Phí dịch vụ được tính bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tùy theo nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, KH có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ được niêm yết tại nơi giao dịch. Đồng Đô-la Mỹ được quy định trong Biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí (bao gồm mức tối thiểu, tối đa) khi phát sinh bằng các ngoại tệ khác.
  5. Phí dịch vụ được tính theo tỷ lệ % của giá trị từng lần giao dịch hoặc mức phí cố định cho mỗi lần giao dịch. KH thanh toán phí dịch vụ tại nơi phát sinh giao dịch với BAOVIET Bank.
  6. Khi phí tính theo tỷ lệ phí nhỏ hơn/lớn hơn mức phí tối thiểu/tối đa, áp dụng thu phí theo mức thu tối thiểu/tối đa đã được quy định.
  7. BAOVIET Bank không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu trong trường hợp KH yêu cầu hủy bỏ dịch vụ hoặc dịch vụ không thực hiện được vì sai sót, sự cố không phải do lỗi của BAOVIET Bank.
  8. Phí dịch vụ được thu từng lần ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tùy theo tính chất của từng loại dịch vụ đó.
  9. Đối với các loại phí dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc có quy định áp dụng riêng cho từng sản phẩm khác với nội dung quy định tại biểu phí này, thì mức phí được áp dụng theo phê duyệt hoặc theo quy định của sản phẩm.
  10. Việc phân định cùng tỉnh/TP, khác tỉnh/TP căn cứ như sau: (i) giao dịch được coi là cùng tỉnh/TP khi Chi nhánh thực hiện lệnh, Chi nhánh nơi quản lý tài khoản và Chi nhánh của Ngân hàng người hưởng nằm trên cùng địa bàn tỉnh/TP; (ii) các trường hợp còn lại được coi là giao dịch khác tỉnh/TP.
  11. Biểu phí dịch vụ này được áp dụng kể từ ngày ban hành và có thể được thay đổi mà không cần thông báo trước cho Khách hàng
  12. Bộ phận hạch toán thu phí:

12.1 Phí trả nợ trước hạn cho KHCN (Mục B.I.2 tại Phụ lục 02): Phòng/Bộ phận Tác nghiệp tín dụng;

12.2 Phí chuyển tiền đến (Mục C2.II 1, 2, 5, 6, 7 tại Phụ lục 02): Trung tâm thanh toán và tài trợ thương mại;

12.3 Các phí khác: Phòng/Bộ phận Dịch vụ Khách hàng của ĐVKD.

II. Nguyên tắc áp dụng cụ thể đối với một số loại phí dịch vụ: Ngoài các nguyên tắc áp dụng chung nêu tại Mục I Phụ lục này, một số biểu phí áp dụng các nguyên tắc bổ sung như sau:

  1. Các giao dịch liên quan đến việc sử dụng ngoại tệ tuân theo quy định quản lý ngoại hối của pháp luật từng thời kỳ.
  2. Biểu phí dịch vụ tài khoản: Phí liên quan đến tài khoản thấu chi: A.I.3: Phí thiết lập tài khoản thấu chi; A.I.4.4.2: Phí quản lý tài khoản gắn HMTC không áp dụng với: -Các khoản thấu chi không có TSBĐ dành cho CBNV BAOVIET Bank, CBNV Tập đoàn Bảo Việt và Đơn vị thành viên; -Các khoản thấu chi có TSBĐ là GTCG, HĐTG do BAOVIET Bank phát hành.
  3. Biểu phí dịch vụ tín dụng: -Không chịu thuế GTGT, ngoại trừ các loại phí sau có chịu thuế GTGT: + B.II.3: Phí cấp bản sao TSBĐ; + B.II.4: Phí cấp thông báo xác nhận tài sản đang thế chấp tại Ngân hàng; + B.II.5: Phí xác nhận thông tin tín dụng bằng văn bản; + B.II.6: Phí cấp lại thông báo giải chấp tài sản. -BAOVIET Bank thu phí theo số tháng trả nợ trước hạn hoặc thời hạn hiệu lực bảo lãnh,... và được tính tròn theo nguyên tắc: + Đối với số ngày trả nợ trước hạn, hoặc số ngày bảo lãnh… không tròn tháng ≤ 15 ngày: làm tròn đến 0.5 tháng; + Đối với số ngày trả nợ trước hạn, hoặc số ngày bảo lãnh… không tròn tháng > 15 ngày: làm tròn đến 1 tháng.
  4. Phí cam kết rút vốn kể từ thời điểm hợp đồng tín dụng có hiệu lực đến ngày giải ngân vốn vay lần đầu: -Phí cam kết rút vốn được tính trên toàn bộ HMTD cho vay. -Không thu phí cam kết rút vốn đối với các khoản vay theo HMTC, các khoản vay cầm cố GTCG, tiền gửi và các khoản vay không có TSBĐ. -Thực hiện thu phí 01 lần vào ngày giải ngân vốn vay lần đầu của khoản vay. -Đối với các Chính sách/Chương trình cho vay: Phí cam kết rút vốn thực hiện theo quy định của các Chính sách/Chương trình cho vay.

Biểu phí dịch vụ Khách hàng cá nhân

PHỤ LỤC 02

BIỂU PHÍ TÀI KHOẢN, NHẬN/CHUYỂN TIỀN, TÍN DỤNG, NGÂN QUỸ

DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI BAOVIET BANK

Mức phí Tối thiểu Tối đa
A. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TÀI KHOẢN
7 II 7.1 7.2 GIAO DỊCH TÀI KHOẢN THANH TOÁN BẰNG NGOẠI TỆ Rút tiền mặt từ tài khoản Rút sau 3 ngày làm việc kể từ ngày ghi Có Rút trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày ghi Có (Không áp dụng đối với: khách hàng rút tiền để gửi tiết kiệm/HĐTG/CCTG, mua ngoại tệ; hoặc nguồn tiền ghi có do tất toán Sổ tiết kiệm, HĐTG,CCTG,HĐ bảo lãnh, bán ngoại tệ chuyển khoản, giải ngân).

Chú ý: Rút trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày ghi Có, áp dụng đối với Khách hàng là cán bộ BAOVIET Bank, cán bộ Tập Đoàn Bảo Việt và các đơn vị thành viên Số tiền rút

Lãi suất

Lãi suất theo kỳ hạn

  • 7 ngày: 0.3%/năm (online)
  • 14 ngày: 0.3%/năm (online)
  • 21 ngày: 0.3%/năm (online)
  • 1 tháng: 4.75%/năm (online)
  • 2 tháng: 4.75%/năm (online)
  • 3 tháng: 4.75%/năm (online)
  • 4 tháng: 4.75%/năm (online)
  • 5 tháng: 4.75%/năm (online)
  • 6 tháng: 6.4%/năm (online)
  • 7 tháng: 6.4%/năm (online)
  • 8 tháng: 6.4%/năm (online)
  • 9 tháng: 6.4%/năm (online)
  • 10 tháng: 6.4%/năm (online)
  • 11 tháng: 6.4%/năm (online)
  • 12 tháng: 6.5%/năm (online)
  • 13 tháng: 6.5%/năm (online)
  • 15 tháng: 6.5%/năm (online)
  • 18 tháng: 6.5%/năm (online)
  • 24 tháng: 6.5%/năm (online)
  • 36 tháng: 6.5%/năm (online)

Phí

Tài liệu (phí)

Tài liệu biểu phí (PDF)

Lãi suất tham khảo của ngân hàng

Lãi suất tiết kiệm BaoViet Bank

Lãi suất cao nhất · VND · %/năm

Lãi suất tiết kiệm cao nhất theo kỳ hạn
Kênh 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Quầy 3.9% 4.2% 5.5% 5.4% 5.8% 5.75% 5.75% 5.75%
Online 4.75% 4.75% 6.4% 6.4% 6.5% 6.5% 6.5% 6.5%

Cập nhật 14/10/2026 · có thể chưa cập nhật, hãy kiểm tra trên website ngân hàng

Xem bảng lãi suất đầy đủ
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh