Tiết kiệm gửi góp Chắp Cánh Tương Lai
Lãi suất
Tiết kiệm an toàn và sinh lời với lãi suất hấp dẫn hàng ngày.
Tiện ích sản phẩm
Sổ tiết kiệm mang tên con, thuộc quyền sở hữu của con.
Không giới hạn số lần gửi trong suốt kỳ hạn gửi.
Số dư tối thiểu
200.000 VND
Số tiền gửi tối thiểu mỗi lần
200.000 VND
Lãi suất
Lãi suất thả nổi theo thị trường
Điều kiện sử dụng
Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.
Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.
Hồ sơ đăng ký
Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.
Tài liệu
Quy định giao dịch tiền gửi có kì hạn áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: https://www.baovietbank.vn/media/NHBL/QD%20TG%20CKH%20(1 ).pdf
Quy định giao dịch tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: Xem tài liệu gốc (PDF)
Lãi suất
Lãi suất theo kỳ hạn
- không kỳ hạn: 0.3%/năm (quầy)
- 12 tháng: 4.5%/năm (quầy)
- 24 tháng: 4.5%/năm (quầy)
- 36 tháng: 4.5%/năm (quầy)
- 48 tháng: 4%/năm (quầy)
- 60 tháng: 4%/năm (quầy)
- 72 tháng: 4%/năm (quầy)
- 84 tháng: 4%/năm (quầy)
- 96 tháng: 4%/năm (quầy)
- 108 tháng: 4%/năm (quầy)
- 120 tháng: 4%/năm (quầy)
- 132 tháng: 4%/năm (quầy)
- 144 tháng: 4%/năm (quầy)
- 156 tháng: 4%/năm (quầy)
- 168 tháng: 4%/năm (quầy)
- 180 tháng: 4%/năm (quầy)
Lãi suất theo bậc số dư và kỳ hạn
Cập nhật 14/10/2026 · có thể chưa cập nhật, hãy kiểm tra trên website ngân hàng
Tiết kiệm gửi góp Chắp cánh tương lai
Kênh: Quầy| Bậc số dư | không kỳ hạn | 12 tháng | 24 tháng | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng | 84 tháng | 96 tháng | 108 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Nguồn ↗ | 0.3% | 4.5% | 4.5% | 4.5% | 4.0% | 4.0% | 4.0% | 4.0% | 4.0% | 4.0% |
Phù hợp với ai?
Hồ sơ đăng ký
- Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.
Điều kiện sử dụng
- Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.
- Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.