Tiết kiệm lãi suất lũy tiến
Lãi suất
Lãi suất cạnh tranh, tăng theo mức tiền gửi
Tiện ích sản phẩm
Có thể giao dịch gửi/rút tiền tiết kiệm tại tất cả các điểm giao dịch của BAOVIET Bank
Được chuyển nhượng, cầm cố để vay vốn
Loại tiền áp dụng
VND, USD
Số dư tối thiểu
50.000.000 VND, 5.000 USD
Lãi suất
Lãi suất cố định trong suốt thời gian gửi
Rút tiền trước hạn
Khách hàng được rút toàn bộ số tiền gửi trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn.
Điều kiện sử dụng
Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.
Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.
Hồ sơ đăng ký
Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.
Tài liệu
Quy định giao dịch tiền gửi có kì hạn áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: https://www.baovietbank.vn/media/NHBL/QD%20TG%20CKH%20(1 ).pdf
Quy định giao dịch tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: Xem tài liệu gốc (PDF)
Lãi suất
Lãi suất theo kỳ hạn
- 1 tháng: 3.9%/năm (quầy)
- 1 tháng: 3.9%/năm (quầy 49999999^3.90#299999999^3.90#499999999^3.90#999999999^3.90#^3.90)
- 2 tháng: 4%/năm (quầy 49999999^4#299999999^4#499999999^4#999999999^4#^4)
- 2 tháng: 4%/năm (quầy)
- 3 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- 3 tháng: 4.2%/năm (quầy 49999999^4.20#299999999^4.20#499999999^4.20#999999999^4.20#^4.20)
- 4 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- 4 tháng: 4.2%/năm (quầy 49999999^4.20#299999999^4.20#499999999^4.20#999999999^4.20#^4.20)
- 5 tháng: 4.2%/năm (quầy 49999999^4.20#299999999^4.20#499999999^4.20#999999999^4.20#^4.20)
- 5 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- 6 tháng: 5.5%/năm (quầy)
- 6 tháng: 5.5%/năm (quầy 49999999^5.50#299999999^5.50#499999999^5.50#999999999^5.50#^5.50)
- 7 tháng: 5.5%/năm (quầy)
- 7 tháng: 5.5%/năm (quầy 49999999^5.50#299999999^5.50#499999999^5.50#999999999^5.50#^5.50)
- 8 tháng: 5.35%/năm (quầy)
- 8 tháng: 5.35%/năm (quầy 49999999^5.35#299999999^5.35#499999999^5.35#999999999^5.35#^5.35)
- 9 tháng: 5.4%/năm (quầy)
- 9 tháng: 5.4%/năm (quầy 49999999^5.40#299999999^5.40#499999999^5.40#999999999^5.40#^5.40)
- 10 tháng: 5.4%/năm (quầy)
- 10 tháng: 5.4%/năm (quầy 49999999^5.40#299999999^5.40#499999999^5.40#999999999^5.40#^5.40)
- 11 tháng: 5.45%/năm (quầy 49999999^5.45#299999999^5.45#499999999^5.45#999999999^5.45#^5.45)
- 11 tháng: 5.45%/năm (quầy)
- 12 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- 12 tháng: 5.8%/năm (quầy 49999999^5.80#299999999^5.80#499999999^5.80#999999999^5.80#^5.80)
- 13 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- 13 tháng: 5.8%/năm (quầy 49999999^5.80#299999999^5.80#499999999^5.80#999999999^5.80#499999999999^5.80#^5.80)
- 15 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- 15 tháng: 5.75%/năm (quầy 49999999^5.75#299999999^5.75#499999999^5.75#999999999^5.75#^5.75)
- 18 tháng: 5.75%/năm (quầy 49999999^5.75#299999999^5.75#499999999^5.75#999999999^5.75#^5.75)
- 18 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- 24 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- 24 tháng: 5.75%/năm (quầy 49999999^5.75#299999999^5.75#499999999^5.75#999999999^5.75#^5.75)
- 36 tháng: 5.75%/năm (quầy 49999999^5.75#299999999^5.75#499999999^5.75#999999999^5.75#^5.75)
- 36 tháng: 5.75%/năm (quầy)
Lãi suất tham khảo của ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm BaoViet Bank
Lãi suất cao nhất · VND · %/năm
| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | 3.9% | 4.2% | 5.5% | 5.4% | 5.8% | 5.75% | 5.75% | 5.75% |
| Online | 4.75% | 4.75% | 6.4% | 6.4% | 6.5% | 6.5% | 6.5% | 6.5% |
Cập nhật 14/10/2026 · có thể chưa cập nhật, hãy kiểm tra trên website ngân hàng
Xem bảng lãi suất đầy đủ