Bỏ qua đến nội dung chính
BaoViet Bank BaoViet Bank Tiết kiệm Cập nhật lần cuối: 15/10/2026

Tiết kiệm lãi suất lũy tiến

Hình ảnh Tiết kiệm lãi suất lũy tiến

Lãi suất

Lãi suất cạnh tranh, tăng theo mức tiền gửi

Tiện ích sản phẩm

Có thể giao dịch gửi/rút tiền tiết kiệm tại tất cả các điểm giao dịch của BAOVIET Bank

Được chuyển nhượng, cầm cố để vay vốn

Loại tiền áp dụng

VND, USD

Số dư tối thiểu

50.000.000 VND, 5.000 USD

Lãi suất

Lãi suất cố định trong suốt thời gian gửi

Rút tiền trước hạn

Khách hàng được rút toàn bộ số tiền gửi trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Điều kiện sử dụng

Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.

Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.

Hồ sơ đăng ký

Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.

Tài liệu

Quy định giao dịch tiền gửi có kì hạn áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: https://www.baovietbank.vn/media/NHBL/QD%20TG%20CKH%20(1 ).pdf

Quy định giao dịch tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: Xem tài liệu gốc (PDF)

Lãi suất

Lãi suất theo kỳ hạn

  • 1 tháng: 3.9%/năm (quầy)
  • 1 tháng: 3.9%/năm (quầy 49999999^3.90#299999999^3.90#499999999^3.90#999999999^3.90#^3.90)
  • 2 tháng: 4%/năm (quầy 49999999^4#299999999^4#499999999^4#999999999^4#^4)
  • 2 tháng: 4%/năm (quầy)
  • 3 tháng: 4.2%/năm (quầy)
  • 3 tháng: 4.2%/năm (quầy 49999999^4.20#299999999^4.20#499999999^4.20#999999999^4.20#^4.20)
  • 4 tháng: 4.2%/năm (quầy)
  • 4 tháng: 4.2%/năm (quầy 49999999^4.20#299999999^4.20#499999999^4.20#999999999^4.20#^4.20)
  • 5 tháng: 4.2%/năm (quầy 49999999^4.20#299999999^4.20#499999999^4.20#999999999^4.20#^4.20)
  • 5 tháng: 4.2%/năm (quầy)
  • 6 tháng: 5.5%/năm (quầy)
  • 6 tháng: 5.5%/năm (quầy 49999999^5.50#299999999^5.50#499999999^5.50#999999999^5.50#^5.50)
  • 7 tháng: 5.5%/năm (quầy)
  • 7 tháng: 5.5%/năm (quầy 49999999^5.50#299999999^5.50#499999999^5.50#999999999^5.50#^5.50)
  • 8 tháng: 5.35%/năm (quầy)
  • 8 tháng: 5.35%/năm (quầy 49999999^5.35#299999999^5.35#499999999^5.35#999999999^5.35#^5.35)
  • 9 tháng: 5.4%/năm (quầy)
  • 9 tháng: 5.4%/năm (quầy 49999999^5.40#299999999^5.40#499999999^5.40#999999999^5.40#^5.40)
  • 10 tháng: 5.4%/năm (quầy)
  • 10 tháng: 5.4%/năm (quầy 49999999^5.40#299999999^5.40#499999999^5.40#999999999^5.40#^5.40)
  • 11 tháng: 5.45%/năm (quầy 49999999^5.45#299999999^5.45#499999999^5.45#999999999^5.45#^5.45)
  • 11 tháng: 5.45%/năm (quầy)
  • 12 tháng: 5.8%/năm (quầy)
  • 12 tháng: 5.8%/năm (quầy 49999999^5.80#299999999^5.80#499999999^5.80#999999999^5.80#^5.80)
  • 13 tháng: 5.8%/năm (quầy)
  • 13 tháng: 5.8%/năm (quầy 49999999^5.80#299999999^5.80#499999999^5.80#999999999^5.80#499999999999^5.80#^5.80)
  • 15 tháng: 5.75%/năm (quầy)
  • 15 tháng: 5.75%/năm (quầy 49999999^5.75#299999999^5.75#499999999^5.75#999999999^5.75#^5.75)
  • 18 tháng: 5.75%/năm (quầy 49999999^5.75#299999999^5.75#499999999^5.75#999999999^5.75#^5.75)
  • 18 tháng: 5.75%/năm (quầy)
  • 24 tháng: 5.75%/năm (quầy)
  • 24 tháng: 5.75%/năm (quầy 49999999^5.75#299999999^5.75#499999999^5.75#999999999^5.75#^5.75)
  • 36 tháng: 5.75%/năm (quầy 49999999^5.75#299999999^5.75#499999999^5.75#999999999^5.75#^5.75)
  • 36 tháng: 5.75%/năm (quầy)

Lãi suất tham khảo của ngân hàng

Lãi suất tiết kiệm BaoViet Bank

Lãi suất cao nhất · VND · %/năm

Lãi suất tiết kiệm cao nhất theo kỳ hạn
Kênh 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Quầy 3.9% 4.2% 5.5% 5.4% 5.8% 5.75% 5.75% 5.75%
Online 4.75% 4.75% 6.4% 6.4% 6.5% 6.5% 6.5% 6.5%

Cập nhật 14/10/2026 · có thể chưa cập nhật, hãy kiểm tra trên website ngân hàng

Xem bảng lãi suất đầy đủ
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh