Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn gửi tiền
Kỳ hạn gửi tiền đa dạng: 01 tuần, 02 tuần, 03 tuần, 01 tháng đến 36 tháng
Rút tiền trước hạn
Khách hàng có thể rút một phần gốc trước hạn mà không ảnh hưởng đến phần tiền gốc còn lại trên sổ
Loại tiền áp dụng
VND, USD, EUR
Số dư tối thiểu
500.000 VND, 50 USD, 50 EUR
Lãi suất
Lãi suất cố định trong suốt thời gian gửi
Rút tiền trước hạn
Được phép rút trước hạn một phần hoặc toàn bộ số tiền gốc và lãi
Điều kiện sử dụng
Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.
Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.
Hồ sơ đăng ký
Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.
Tài liệu
Quy định giao dịch tiền gửi có kì hạn áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: https://www.baovietbank.vn/media/NHBL/QD%20TG%20CKH%20(1 ).pdf
Quy định giao dịch tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: Xem tài liệu gốc (PDF)
Lãi suất
Lãi suất theo kỳ hạn
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 14 ngày: 0.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): không kỳ hạn: 0.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 7 ngày: 0.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 21 ngày: 0.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 1 tháng: 3.9%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 2 tháng: 4%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 3 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 4 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 5 tháng: 4.2%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 6 tháng: 5.5%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 7 tháng: 5.5%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 8 tháng: 5.35%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 9 tháng: 5.4%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 10 tháng: 5.4%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 11 tháng: 5.45%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 12 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 13 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 15 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 18 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 24 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 36 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 1 tháng: 3.88%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 2 tháng: 3.97%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 3 tháng: 4.15%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 4 tháng: 4.14%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 5 tháng: 4.12%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 6 tháng: 5.35%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 7 tháng: 5.33%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 8 tháng: 5.16%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 9 tháng: 5.19%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 10 tháng: 5.17%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 11 tháng: 5.19%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 12 tháng: 5.48%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 13 tháng: 5.45%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 15 tháng: 5.36%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 18 tháng: 5.29%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 24 tháng: 5.15%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 36 tháng: 4.9%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 2 tháng: 3.99%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 3 tháng: 4.18%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 4 tháng: 4.17%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 5 tháng: 4.17%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 6 tháng: 5.43%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 7 tháng: 5.42%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 8 tháng: 5.26%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 9 tháng: 5.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 10 tháng: 5.29%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 11 tháng: 5.33%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 12 tháng: 5.72%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 13 tháng: 5.71%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 15 tháng: 5.62%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 18 tháng: 5.58%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 24 tháng: 5.53%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 36 tháng: 5.39%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 6 tháng: 5.46%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 9 tháng: 5.32%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 12 tháng: 5.75%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 15 tháng: 5.65%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 18 tháng: 5.6%/năm (quầy)
- Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 24 tháng: 5.55%/năm (quầy)
Lãi suất tham khảo của ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm BaoViet Bank
Lãi suất cao nhất · VND · %/năm
| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | 3.9% | 4.2% | 5.5% | 5.4% | 5.8% | 5.75% | 5.75% | 5.75% |
| Online | 4.75% | 4.75% | 6.4% | 6.4% | 6.5% | 6.5% | 6.5% | 6.5% |
Cập nhật 14/10/2026 · có thể chưa cập nhật, hãy kiểm tra trên website ngân hàng
Xem bảng lãi suất đầy đủPhù hợp với ai?
Hồ sơ đăng ký
- Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.
Điều kiện sử dụng
- Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.
- Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.