Bỏ qua đến nội dung chính
BaoViet Bank BaoViet Bank Tiết kiệm Cập nhật lần cuối: 15/10/2026

Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ

Hình ảnh Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ

Kỳ hạn gửi tiền

Kỳ hạn gửi tiền đa dạng: 01 tuần, 02 tuần, 03 tuần, 01 tháng đến 36 tháng

Rút tiền trước hạn

Khách hàng có thể rút một phần gốc trước hạn mà không ảnh hưởng đến phần tiền gốc còn lại trên sổ

Loại tiền áp dụng

VND, USD, EUR

Số dư tối thiểu

500.000 VND, 50 USD, 50 EUR

Lãi suất

Lãi suất cố định trong suốt thời gian gửi

Rút tiền trước hạn

Được phép rút trước hạn một phần hoặc toàn bộ số tiền gốc và lãi

Điều kiện sử dụng

Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.

Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.

Hồ sơ đăng ký

Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.

Tài liệu

Quy định giao dịch tiền gửi có kì hạn áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: https://www.baovietbank.vn/media/NHBL/QD%20TG%20CKH%20(1 ).pdf

Quy định giao dịch tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho KHCN tại BAOVIET Bank: Xem tài liệu gốc (PDF)

Lãi suất

Lãi suất theo kỳ hạn

  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 14 ngày: 0.3%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): không kỳ hạn: 0.3%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 7 ngày: 0.3%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 21 ngày: 0.3%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 1 tháng: 3.9%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 2 tháng: 4%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 3 tháng: 4.2%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 4 tháng: 4.2%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 5 tháng: 4.2%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 6 tháng: 5.5%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 7 tháng: 5.5%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 8 tháng: 5.35%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 9 tháng: 5.4%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 10 tháng: 5.4%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 11 tháng: 5.45%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 12 tháng: 5.8%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 13 tháng: 5.8%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 15 tháng: 5.75%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 18 tháng: 5.75%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 24 tháng: 5.75%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi cuối kỳ): 36 tháng: 5.75%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 1 tháng: 3.88%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 2 tháng: 3.97%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 3 tháng: 4.15%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 4 tháng: 4.14%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 5 tháng: 4.12%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 6 tháng: 5.35%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 7 tháng: 5.33%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 8 tháng: 5.16%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 9 tháng: 5.19%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 10 tháng: 5.17%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 11 tháng: 5.19%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 12 tháng: 5.48%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 13 tháng: 5.45%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 15 tháng: 5.36%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 18 tháng: 5.29%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 24 tháng: 5.15%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi trước): 36 tháng: 4.9%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 2 tháng: 3.99%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 3 tháng: 4.18%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 4 tháng: 4.17%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 5 tháng: 4.17%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 6 tháng: 5.43%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 7 tháng: 5.42%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 8 tháng: 5.26%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 9 tháng: 5.3%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 10 tháng: 5.29%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 11 tháng: 5.33%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 12 tháng: 5.72%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 13 tháng: 5.71%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 15 tháng: 5.62%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 18 tháng: 5.58%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 24 tháng: 5.53%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ hàng tháng): 36 tháng: 5.39%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 6 tháng: 5.46%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 9 tháng: 5.32%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 12 tháng: 5.75%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 15 tháng: 5.65%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 18 tháng: 5.6%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn VND (lĩnh lãi định kỳ quý): 24 tháng: 5.55%/năm (quầy)

Lãi suất tham khảo của ngân hàng

Lãi suất tiết kiệm BaoViet Bank

Lãi suất cao nhất · VND · %/năm

Lãi suất tiết kiệm cao nhất theo kỳ hạn
Kênh 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Quầy 3.9% 4.2% 5.5% 5.4% 5.8% 5.75% 5.75% 5.75%
Online 4.75% 4.75% 6.4% 6.4% 6.5% 6.5% 6.5% 6.5%

Cập nhật 14/10/2026 · có thể chưa cập nhật, hãy kiểm tra trên website ngân hàng

Xem bảng lãi suất đầy đủ

Phù hợp với ai?

Hồ sơ đăng ký

  • Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực.

Điều kiện sử dụng

  • Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam: là công dân Việt Nam.
  • Đối tượng gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ: là công dân Việt Nam cư trú.
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh