Cho Vay theo Hạn Mức qua Kênh đối Tác F88
Giới thiệu
Vay Theo Hạn Mức
Tiện Ích Nổi Bật
Lãi Suất Hấp Dẫn
Không Phí Dịch Vụ
Nguồn Vốn Linh Hoạt
Quản Lý 24-7
Lãi suất hấp dẫn
Lãi suất tính trên giá trị từng khoản vay trong hạn mức vay
Chi tiết vui lòng tham khảo tại mục Biểu Lãi Suất
Sản phẩm này không phí dịch vụ
Vay không tốn phí
Không phí xử lý hồ sơ
Không phí quản lý hạn mức vay
Nguồn vốn linh hoạt
Khách hàng có thể sử dụng vốn bất cứ lúc nào trong hạn mức vay được CIMB cấp.
Quản lý dễ dàng 24/7
Với tính năng Quản lý vay trên Ứng dụng My F88, Khách hàng có thể dễ dàng kiểm tra thông tin các Khoản Vay sử dụng từ Hạn Mức Vay, Dư nợ và các thông tin khác liên quan đến sản phẩm bất cứ lúc nào.
Điều kiện
Quốc tịch: Việt Nam
Nơi cư trú/ làm việc: Việt Nam
Độ tuổi: từ 20 đến 60 (nam) và 55 (nữ) tại thời điểm đăng ký sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Cho Vay Theo Hạn Mức qua kênh Đối tác F88
Biểu Lãi Suất
Biểu lãi suất Cho Vay Theo Hạn Mức
Điều khoản & Điều kiện
Điều khoản và Điều kiện Cho Vay Theo Hạn Mức qua kênh Đối tác F88
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu lãi suất Cho Vay Theo Hạn Mức
- 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN
TRƯỜNG
HỢP
NGÀY GIẢI NGÂN
THÀNH CÔNG
MỨC PHÍ ÁP DỤNG
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
- Áp dụng cho tất cả các
ngày giải ngân thành công
Miễn phí
- Số kỳ thanh toán của Khoản Vay trên Xác nhận nợ ≥ 09 kỳ; và
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán của Khoản Vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán của Khoản Vay trên Xác nhận nợ.
- Từ ngày 24/07/2025
500,000 VNĐ
- Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Khoản Vay ≥ 04 kỳ; và
- Áp dụng cho các Khoản Vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1).
- 3.5%
tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và tối thiểu 250,000 VNĐ.
- Áp dụng cho các Khoản Vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2).
- LÃI SUẤT CHO VAY
KHOẢN VAY ÁP DỤNG
LÃI SUẤT ÁP DỤNG
≤ 75,000,000 VNĐ
- 50% / năm(*)
> 75,000,000 VNĐ
- 50% / năm(*)
BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY THEO HẠN MỨC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88)
Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
Ghi chú
- Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
- (*) Một năm dương lịch có 365 ngày.
- Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.
Tài liệu chính thức (PDF)
Câu hỏi thường gặp về Cho Vay Theo Hạn Mức qua kênh Đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
Biểu lãi suất Cho Vay Theo Hạn Mức — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản và Điều kiện Cho Vay Theo Hạn Mức qua kênh Đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
Tài liệu đính kèm: 20250730-CIMB-F88-CECL-FAQs-Clean.pdf
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ SẢN PHẨM VAY THEO HẠN MỨC
(Qua Kênh Đối Tác F88)
1. Vay theo hạn mức là gì? Là sản phẩm cho vay theo hạn mức tín dụng theo đó CIMB cấp cho Khách Hàng hạn mức cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định theo thỏa thuận cho vay giữa CIMB và Khách Hàng. Trong thời gian duy trì hạn mức, Khách Hàng có thể được giải ngân nhiều lần, nhưng tổng dư nợ gốc tại mọi thời điểm không được vượt quá hạn mức vay.
2. Lợi ích của vay theo hạn mức? ✓ Linh hoạt: Khách hàng có thể chủ động rút vốn khi có nhu cầu tiêu dùng từ hạn mức vay, đáp ứng nhu cầu tài chính đa dạng. ✓ Tiết kiệm: Chỉ cần thanh toán tiền lãi trên số tiền vốn vay đã sử dụng, không phải thanh toán lãi trên toàn bộ hạn mức vay được cấp. ✓ Tiện lợi: Dễ dàng quản lý dòng tiền và các khoản chi tiêu.
3. Điều kiện sản phẩm vay theo hạn mức là gì? ✓ Khách hàng có quốc tịch Việt Nam và không có quốc tịch khác; ✓ Nơi sinh sống và làm việc: Toàn quốc; ✓ Tuổi từ 20 đến 60 (nam) và 55 (nữ) (tại thời điểm đăng ký khoản vay); ✓ Thu nhập trung bình tối thiểu hàng tháng từ 3 triệu trở lên; ✓ Lịch sử tín dụng tốt, không có nợ quá hạn tại bất cứ tổ chức tín dụng nào tại thời điểm đăng ký sản phẩm. ✓ Là khách hàng được Đối tác F88 chăm sóc, tư vấn, hỗ trợ thu thập thông tin và giới thiệu tới CIMB.
4. Đặc tính sản phẩm vay theo hạn mức như thế nào? ✓ Hạn mức vay: Tối thiểu 3.000.000 VND – Tối đa 300.000.000 VND ✓ Thời hạn duy trì hạn mức: tối đa 60 tháng kể từ ngày CIMB cấp hạn mức vay. Một năm ít nhất một lần, CIMB sẽ xem xét, xác định lại hạn mức vay tối đa và thời hạn duy trì hạn mức.
5. Quy trình xét duyệt và cấp Hạn mức vay như thế nào? Khách hàng có nhu cầu vay vốn đến các chi nhánh, phòng giao dịch của F88 để được tư vấn sản phẩm vay cụ thể: ✓ Khách hàng đề nghị vay vốn tại cửa hàng F88. ✓ Khách hàng cung cấp thông tin theo yêu cầu của F88 và yêu cầu sản phẩm của CIMB. ✓ Ngân hàng CIMB sẽ tiếp nhận Đơn đề nghị cho vay theo hạn mức của Khách hàng ủy quyền cho F88 gửi thông tin cho CIMB bằng phướng thức giao diện lập trình ứng dụng (API). ✓ CIMB sẽ thực hiện xem xét, đánh giá Đơn Đề Nghị và phản hồi kết quả phê duyệt đến khách hàng trong tối đa 15 phút làm việc. Trong một số trường hợp đặc biệt, CIMB sẽ cần thêm thời gian để xác minh thông tin của khách hàng.
✓ Khách hàng thực hiện đọc, xem xét và ký kết xác nhận nếu chấp nhận các thỏa thuận được nêu trong hợp đồng vay điện tử (“Hợp Đồng Vay”).
Hợp Đồng Vay được tạo ra dưới dạng đường dẫn chứa thông điệp dữ liệu theo định dạng PDF và được Khách Hàng truy cập (i) theo đường dẫn liên kết truy cập (hyperlink) trình duyệt điện tử do CIMB quản trị và điều hành được gửi tới số điện thoạị của Khách Hàng đã đăng ký với CIMB hoặc (ii) thông qua phương thức API trên Ứng dụng My F88. ✓ Hợp Đồng Vay điện tử được giao kết bằng chữ ký số của CIMB và (i) chữ ký điện tử của Khách Hàng hoặc (ii) bằng các hình thức xác nhận khớp đúng thông tin của Khách Hàng theo thỏa thuận giữa Khách Hàng và CIMB phù hợp với quy định của pháp luật áp dụng. ✓ Trường hợp CIMB đồng ý phê duyệt và cấp Hạn mức vay, CIMB sẽ gửi thông báo qua tin nhắn SMS đến số điện thoại mà Khách hàng đã đăng ký tại Đơn Đề Nghị.
6. Sau khi đăng ký nhanh thông tin vay thì bao lâu mới nhận được kết quả duyệt vay? CIMB sẽ phản hồi kết quả xét duyệt nhanh trong tối đa 15 phút làm việc kể từ khi CIMB nhận đủ hồ sơ vay. Thời gian phản hồi kết quả có thể dài hơn dự kiến nếu số lượng hồ sơ tăng nhiều tại một số thời điểm hoặc một số trường hợp thông tin của khách hàng cần làm rõ theo quy định của Ngân hàng CIMB.
7. Tôi có thể xem lại Hợp đồng vay điện tử đã ký với ngân hàng như thế nào? Khách hàng có thể kiểm tra lại hợp đồng vay đã ký kết với Ngân hàng theo các bước sau: Bước 1: Tải Ứng dụng Octo by CIMB Bước 2: Truy cập Ứng dụng Octo by CIMB bằng Octo ID* Bước 3: Chọn mục “Thiết lập” phía dưới cuối góc phải màn hình Trang chủ. Bước 4: Chọn mục “Hợp đồng” Bước 5: Vui lòng tải loại hợp đồng mà bạn muốn xem.
( ) OctoID được cung cấp thông qua tin nhắn SMS gửi đến số điện thoại của Khách hàng đã đăng ký* với CIMB tại Đơn Đề Nghị.
8. Làm thế nào để tôi sử dụng Hạn mức vay được CIMB cấp? Khách Hàng vui lòng tải Ứng dụng My F88 để thực hiện việc sử dụng Hạn mức vay do CIMB cấp theo các bước sau: Bước 1: Tải Ứng dụng My F88 Bước 2: Đăng ký tài khoản và truy cập Ứng dụng My F88 Bước 3: Chọn mục “Rút Tiền” tại màn hình Trang chủ. Bước 4: Chọn Hợp Đồng Vay với Hạn mức vay do CIMB cấp. Bước 5: Thực hiện đăng ký thông tin sử dụng hạn mức theo quy định của CIMB và F88. Bước 6: Thực hiện xác nhận nợ với CIMB theo hình thức xác nhận giao dịch điện tử được chỉ định bởi CIMB. Bước 7: Chờ CIMB phê duyệt và giải ngân.
9. Làm thế nào để tôi nhận tiền giải ngân? ✓ Khoản vay của khách hàng sẽ được CIMB giải ngân sau khi Ngân hàng xét duyệt thành công. Tài khoản nhận tiền giải ngân được khách hàng đăng ký với CIMB trong quá trình đăng ký thông tin sử dụng hạn mức trên Ứng dụng My F88. ✓ Lưu ý, tài khoản này phải là tài khoản được mở bởi ngân hàng đã tham gia hệ thống của Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam (NAPAS). Trường hợp khách hàng có đăng ký mua bảo hiểm thì số tiền bảo hiểm sẽ được chuyển cho đại lý bảo hiểm theo đúng chỉ thị của khách hàng.
10. Lãi suất vay áp dụng cho từng khoản vay như thế nào? ✓ Lãi suất được tính trên dư nợ gốc giảm dần, theo từng giá trị khoản vay được CIMB giải ngân thành công trong hạn mức vay, và được quy đổi theo tỷ lệ %/ năm trên cơ sở một (01) năm (dương lịch) có 365 ngày, và căn cứ theo Biểu lãi suất Cho vay theo hạn mức được CIMB quy định và niêm yết công khai theo từng thời kỳ. ✓ Lãi suất vay áp dụng cho khoản vay được CIMB phê duyệt sẽ được ghi nhận trong Xác nhận nợ của khách hàng hiển thị tại mục “Khoản Vay” trên Ứng dụng My F88.
11. Số tiền giải ngân cho từng lần thấp nhất và cao nhất cho một khoản vay là bao nhiêu? ✓ Tối thiểu: 3.000.000 VND/lần và tối đa: 300.000.000 VND/lần, và ✓ Số tiền giải ngân tối đa cho từng lần luôn nhỏ hơn hoặc bằng Hạn mức khả dụng. ✓ Số tiền giải ngân từ Hạn mức vay có thể được CIMB điều chỉnh tùy từng thời kỳ nhưng không thấp hơn 3.000.000 VND và không cao hơn 300.000.000 VND.
12. Kỳ hạn vay theo từng khoản vay được giải ngân từ Hạn mức vay của tôi là bao lâu? ✓ Tối thiểu: 03 kỳ ✓ Tối đa: 36 kỳ.
13. Tôi có thể thanh toán khoản vay đến hạn bằng hình thức nào? Khách Hàng có nghĩa vụ thực hiện thanh toán Khoản Vay qua dịch vụ trung gian thanh toán của Công ty Cổ phần Thanh toán G (mã số doanh nghiệp 0108176464, được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động dịch vụ trung gian thanh toán tại Việt Nam) hoặc qua các phương thức thanh toán khác được CIMB chấp nhận tùy từng thời kỳ.
14. Khách hàng tất toán khoản vay trước hạn có mất phí phạt? Nếu Khách hàng thanh toán khoản vay sớm hơn kỳ hạn đã đăng ký với Ngân hàng, Khách hàng sẽ cần thanh toán một khoản phí tất toán trước hạn. Phí tất toán trước hạn sẽ được áp dụng theo biểu phí Cho vay theo hạn mức của CIMB từng thời kỳ, vui lòng tham khảo thông tin chi tiết tại: https://www.cimbbank.com.vn/vi/personal/digital-banking/cecl/cimb-f88-cecl.html
15. Khách hàng có thể tất toán một phần của Khoản vay không? Rất tiếc là Không. Hiện tại CIMB không hỗ trợ tất toán trước hạn một phần.
16. Điều gì xảy ra nếu tôi không thanh toán đúng hạn? Khách hàng vui lòng thanh toán đúng hạn để luôn giữ lịch sử tín dụng tốt. Việc thanh toán không đúng hạn sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến lịch sử tín dụng và khả năng vay sau này của bạn, đồng thời Khách hàng phải chịu lãi và phí phạt liên quan (nếu có) theo quy định Ngân hàng.
17. Hiện tại tôi đã được cấp 1 Hạn mức vay với CIMB thông qua kênh đối tác F88, tôi có thể đăng kýthêm 1 Hạn mức mới với CIMB qua F88 không? Rất tiếc theo chính sách sản phẩm Vay theo hạn mức của CIMB, một khách hàng chỉ được cấp duy nhất một Hạn mức vay với điều kiện tổng hạn mức được CIMB cấp và dư nợ của các khoản vay theo sản phẩm Vay Tiêu Dùng Cá Nhân (nếu có) của khách hàng tại Ngân hàng CIMB thông qua kênh đối tác F88 không vượt quá 300.000.000VNĐ (theo chính sách Ngân hàng từng thời kỳ).
18. Tôi có thể đóng Hạn mức vay trước hạn như thế nào nếu không còn nhu cầu sử dụng? Khách hàng có thể yêu cầu đóng Hạn mức vay theo quy định từng thời kỳ của CIMB. Khách hàng vui lòng liên hệ đến Trung Tâm Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7 của CIMB theo số 1900 96 96 96 để được tư vấn và hướng dẫn chi tiết hoặc gửi yêu cầu điện tử thông qua Ứng dụng OCTO by CIMB
Tài liệu đính kèm: F88-CECL-20260911-Bieu-phi-dich-vu-Tin-dung.pdf
BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY THEO HẠN MỨC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88) Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
| 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN | |||
|---|---|---|---|
| TRƯỜNG HỢP | NGÀY GIẢI NGÂN THÀNH CÔNG | MỨC PHÍ ÁP DỤNG | ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG |
| 1 | Áp dụng cho tất cả các ngày giải ngân thành công | Miễn phí | • Số kỳ thanh toán của Khoản Vay trên Xác nhận nợ ≥ 09 kỳ; và • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán của Khoản Vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán của Khoản Vay trên Xác nhận nợ. |
| 2 | Từ ngày 24/07/2025 3 | 500,000 VNĐ 3.5% tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và tối thiểu 250,000 VNĐ. | • Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và • Số kỳ thanh toán của Khoản Vay trên Xác nhận nợ ≥ 09 kỳ; và • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Khoản Vay ≥ 04 kỳ; và • Áp dụng cho các Khoản Vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1). • Áp dụng cho các Khoản Vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2). |
2. LÃI SUẤT CHO VAY
KHOẢN VAY ÁP DỤNG LÃI SUẤT ÁP DỤNG
≤ 75,000,000 VNĐ 11.50% / năm
(*)
> 75,000,000 VNĐ 10.50% / năm
(*)
Ghi chú:
- Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
- ( ) Một năm dương lịch có 365 ngày.*
- Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.
Tài liệu đính kèm: F88-CECL-TnC-Eff-20250820.pdf
CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CHO VAY THEO HẠN MỨC QUA KÊNH ĐỐI TÁC F88
Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức Qua Kênh Đối Tác F88 (“ Các Điều Khoản vàĐiều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức ” này), cùng với Đơn đề nghị cho vay theo hạn mức (‘‘ Đơn ĐềNghị ”), thể hiện sự thoả thuận về cho vay theo hạn mức giữa CIMB và Khách Hàng. Bằng việc ký Đơn Đề Nghị, Khách Hàng thừa nhận đã đọc kỹ, hiểu rõ và đồng ý chịu ràng buộc bởi các điều khoản và điều kiện của Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức này.
Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức này áp dụng đối với khách hàng cá nhân phù hợp với thỏa thuận hợp tác giữa CIMB và đối tác là Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh F88.
Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức được áp dụng đồng thời với Bản Điều Khoản và Điều Kiện Chung của CIMB áp dụng cho khách hàng cá nhân cũng như với bất kỳ điều khoản và điều kiện sản phẩm, dịch vụ nào khác áp dụng cho các sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho Bên Vay.
Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức được đăng tải công khai tại website www.cimbbank.com.vn của CIMB, được niêm yết tại các địa điểm giao dịch của CIMB hoặc có thể được cung cấp theo yêu cầu qua Trung Tâm Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7 của CIMB theo số 1900 969696.
Trừ khi được quy định khác, nếu có sự khác biệt giữa Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức với các điều khoản và điều kiện khác đang được áp dụng cho Bên Vay, thì Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức này sẽ được ưu tiên áp dụng.
Điều 1: GIẢI THÍCH VÀ ĐỊNH NGHĨA
Các thuật ngữ được định nghĩa dưới đây được áp dụng trong toàn bộ nội dung Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức và Đơn Đề Nghị, ngoại trừ trong phạm vi ngữ cảnh yêu cầu khác:
1.1. “CIMB” hoặc “Ngân Hàng” có nghĩa là Ngân Hàng Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên CIMB Việt Nam, mã số doanh nghiệp 0107574254, có trụ sở tại Tầng 2, Toà nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Việt Nam, và bao gồm cả các chi nhánh, các bên kế thừa và các bên nhận chuyển nhượng của CIMB.
1.2. “Bên Vay” hoặc “Khách Hàng” là khách hàng cá nhân ký Đơn Đề Nghị để vay từ CIMB với các thông tin được kê khai cụ thể tại Đơn Đề Nghị, được CIMB cấp Hạn Mức Vay để thực hiện các giao dịch thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.
1.3. “ Đối Tác ” hoặc “ F88 ” là Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh F88, một công ty được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0107490572 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp, đăng ký lần đầu ngày 30 tháng 06 năm 2016 (như được sửa đổi tùy từng thời điểm), địa chỉ trụ sở chính tại Tầng 8, Tòa nhà G-Group Tower, số 5 Nguyễn Thị Duệ, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Việt Nam. F88 là doanh nghiệp sở hữu hợp pháp Ứng dụng My F88 và cung cấp dịch vụ giới thiệu khách hàng cho CIMB theo thỏa thuận hợp tác đã ký với CIMB.
Trang 1/22
1.4. “Cho Vay Theo Hạn Mức” là phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng theo đó CIMB chấp thuận cấp cho Khách Hàng hạn mức cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định theo thỏa thuận giữa CIMB và Khách Hàng. Trong thời gian duy trì Hạn Mức Vay, Khách Hàng có thể được giải ngân nhiều lần, nhưng tổng dư nợ tại mọi thời điểm không được vượt quá Hạn Mức Vay.
Sản phẩm Cho Vay Theo Hạn Mức của CIMB sẽ được hiển thị tại mục “Rút Tiền” và/hoặc tại mục “Ký hợp đồng trực tuyến”, tùy từng trường hợp tương ứng, trên Ứng dụng My F88 của Đối Tác. Đối Tác có nghĩa vụ đảm bảo hiển thị rõ ràng thông tin sản phẩm Cho Vay Theo Hạn Mức được cung cấp bởi CIMB và đảm bảo Khách Hàng không hiểu sai đây là sản phâm cho vay khác hoặc là sản phẩm do Đối tác cung cấp tại mục này.
1.5. “ Thỏa Thuận Cho Vay ” có nghĩa là toàn bộ các tài liệu bao gồm Đơn Đề Nghị, Các Điều Khoản và Điều Kiện Vay Cho Vay Theo Hạn Mức, cùng các thỏa thuận, thông báo và thư xác nhận nợ (dưới bất kỳ hình thức nào) liên quan đến Cho Vay Theo Hạn Mức giữa Ngân Hàng và Bên Vay cùng các văn bản được quy định là một phần không thể tách rời của Thỏa Thuận Cho Vay, tất cả có hiệu lực ràng buộc với Bên Vay.
1.6. “Hạn Mức Vay” có nghĩa là số tiền vay tối đa được duy trì trong Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức mà CIMB cấp cho Khách Hàng để thanh toán cho các mục đích vay được phép theo quy định của pháp luật trong quá trình sử dụng sản phẩm Cho Vay Theo Hạn Mức.
1.7. “ Hạn Mức Khả Dụng” có nghĩa là số tiền tối đa mà Khách Hàng được phép sử dụng tại một thời điểm bất kỳ và bằng Hạn Mức Vay trừ đi tổng dư nợ gốc của các Khoản Vay đã giải ngân từ việc sử dụng Hạn Mức Vay nhưng chưa được Khách Hàng thanh toán tại từng thời điểm.
1.8. “Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức Vay” có nghĩa là khoảng thời gian duy trì của Hạn Mức Vay được CIMB cấp cho Khách Hàng.
1.9. “Khoản Vay” có nghĩa là khoản tiền được CIMB giải ngân cho Bên Vay theo phương thức cho vay từng lần từ Hạn Mức Vay được CIMB cấp.
1.10. “ Dư Nợ ” có nghĩa là toàn bộ số dư nợ phát sinh từ việc sử dụng Hạn Mức Vay mà Khách Hàng có nghĩa vụ thanh toán cho CIMB.
1.11. “ Tài Khoản Thanh Toán ” có nghĩa là tài khoản thanh toán thông thường được CIMB mở cho Bên Vay theo yêu cầu mở tài khoản của Bên Vay tại Đơn Đề Nghị cho các mục đích phù hợp với quy định của pháp luật.
1.12. “Tài Khoản Vay” có nghĩa là tài khoản chuyên dụng được mở tương ứng với từng Khoản Vay được CIMB phê duyệt và giải ngân thành công từ Hạn Mức Vay, dùng để theo dõi Khoản Vay, ghi nhận các số tiền gốc và lãi cũng như để ghi nợ các khoản thanh toán hàng tháng cho Khoản Vay của Bên Vay tại CIMB.
Trang 2/22
1.13. “Ngày Đến Hạn Thanh Toán” có nghĩa là ngày chậm nhất mà Bên Vay cần phải thanh toán cho Khoản Vay tại CIMB toàn bộ gốc, lãi phát sinh trong kỳ thanh toán để không phải chịu lãi quá hạn trên dư nợ gốc, phí phạt chậm trả và các loại phí, lệ phí phát sinh khác (nếu có). Ngày Đến Hạn Thanh Toán sẽ được hiển thị tại tiểu mục “Lịch thanh toán” trong mục “Khoản Vay” trên Ứng dụng My F88.
1.14. “ Ứng dụng OCTO by CIMB ” là phần mềm ứng dụng ngân hàng điện tử do CIMB sở hữu, được cài đặt trên thiết bị điện thoại di động có kết nối internet của Khách Hàng, cho phép Khách Hàng thực hiện một số giao dịch và dịch vụ ngân hàng trực tuyến của CIMB.
1.15. “Ứng dụng My F88” có nghĩa là phần mềm ứng dụng thuộc sở hữu hợp pháp của F88, được tải và cài đặt trên thiết bị điện thoại di động thông minh có kết nối mạng của Khách Hàng, cho phép Khách Hàng có thể tương tác để đăng ký sử dụng sản phẩm Cho Vay Theo Hạn Mức và quản lý Khoản Vay theo thỏa thuận của CIMB và F88 tùy từng thời điểm phù hợp với quy định của pháp luật.
1.16. “Sự Kiện Vi Phạm” có nghĩa là bất kỳ sự kiện nào được liệt kê trong Điều 6 dưới đây.
1.17. “Ngày Làm Việc” có nghĩa là ngày không phải là thứ Bảy, Chủ Nhật hoặc ngày nghỉ lễ tại Việt Nam mà Ngân Hàng mở cửa giao dịch kinh doanh bình thường tại Việt Nam.
1.18. “ API ” (Application Programming Interface) là giao diện lập trình ứng dụng với phương thức kết nối giữa hệ thống của CIMB và Đối Tác thông qua các yêu cầu và phản hồi thông tin.
1.19. “Công Ty Thông Tin Tín Dụng” là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng theo quy định của pháp luật và được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng. Công Ty Thông Tin Tín Dụng theo Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức là Công ty Cổ phần Thông tin tín dụng Việt Nam; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102547296, đăng ký lần đầu ngày 27/11/2007; trụ sở chính tại Tầng 16, Tòa nhà LPB, 210 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam.
1.20. “Công Ty Cổ Phần Thanh Toán Quốc Gia Việt Nam” hoặc “NAPAS” là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101517122, đăng ký lần đầu ngày 14/07/2004; trụ sở chính tại Tầng 17 và Tầng 18, tòa nhà Pacific Place, Số 83B phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Việt Nam.
1.21. “Công Ty Cổ Phần Thanh Toán G” hoặc “G-Pay” là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động dịch vụ trung gian thanh toán tại Việt Nam; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0108176464, đăng ký lần đầu ngày 06/03/2018; trụ sở chính tại tầng 2, tòa nhà N01A Golden land, 275 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Thành phố Hà Nội.
Trang 3/22
Điều 2: HẠN MỨC VAY, THỜI HẠN DUY TRÌ HẠN MỨC
2.1. Hạn Mức Vay sẽ được cấp một (01) lần cho Bên Vay sau khi CIMB chấp thuận Đơn Đề Nghị. Thông báo phê duyệt cấp Hạn Mức Vay sẽ được CIMB gửi cho Khách Hàng thông qua tin nhắn gửi đến số điện thoại của Khách Hàng đã đăng ký tại Đơn Đề Nghị.
2.2. Hạn Mức Vay và Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức được phê duyệt theo toàn quyền quyết định của CIMB sẽ được thể hiện cụ thể tại Đơn Đề Nghị kiêm Thỏa Thuận Cho Vay dưới hình thức chứng từ điện tử, được hiển thị trên trình duyệt điện tử của CIMB theo đường dẫn liên kết truy cập được CIMB gửi bằng tin nhắn đến số điện thoại Bên Vay đã đăng ký với CIMB hoặc được hiển thị tại mục “Ký hợp đồng trực tuyến” trên Ứng dụng My F88 được CIMB quản trị qua phương thức API.
2.3. Khách Hàng và CIMB tại đây cùng xác nhận và đồng ý rằng Đơn Đề Nghị kiêm Thỏa Thuận Cho Vay tồn tại dưới hình thức chứng từ điện tử, được xác lập và giao kết bởi CIMB bằng chữ ký số và bởi Khách Hàng bằng hình thức xác nhận khớp đúng thông tin sinh trắc học thông qua việc đối chiếu, so sánh ảnh chân dung của Khách Hàng được chụp tại thời điểm giao kết trùng khớp với thông tin sinh trắc học của Khách Hàng đã được thu thập, lưu trữ tại CIMB theo quy định của pháp luật áp dụng. Khách Hàng có thể kiểm tra, xem lại Đơn Đề Nghị kiêm Thỏa Thuận Cho Vay đã giao kết bất kỳ lúc nào tại Ứng dụng OCTO by CIMB.
2.4. Hạn Mức Vay sẽ có Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức là sáu mươi (60) tháng kể từ ngày CIMB phê duyệt cấp Hạn Mức Vay theo thông báo được CIMB gửi cho Khách Hàng.. Hạn Mức Vay sẽ được CIMB xem xét xác định lại định kỳ mỗi năm. Trong Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức, Khách Hàng có thể rút vốn vay nhiều lần từ Hạn Mức Vay được cấp nhưng phải đảm bảo Dư Nợ tại mọi thời điểm không được vượt quá Hạn Mức Vay đã được phê duyệt.
2.5. Căn cứ đánh giá hợp lý các rủi ro tín dụng liên quan đến Khách Hàng dựa vào những thông tin mà Khách Hàng cung cấp hoặc Ngân Hàng có được, Khách Hàng hiểu rõ và chấp thuận rằng Ngân Hàng có toàn quyền điều chỉnh Hạn Mức Vay tùy từng thời điểm trong Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức và gửi thông báo cho Khách Hàng về Hạn Mức Vay mới được điều chỉnh.
Thông báo này là một phần không tách rời của Thỏa Thuận Cho Vay và các bên không phải ký lại phụ lục của Thỏa Thuận Cho Vay. Trường hợp không đồng ý với Hạn Mức Vay điều chỉnh, Khách Hàng phải chấm dứt việc sử dụng Hạn Mức Vay và liên hệ với Trung tâm Hỗ trợ Khách Hàng 24/7 của CIMB theo số điện thoại 1900 969696 để được hướng dẫn thực hiện thủ tục chấm dứt Hạn Mức Vay và Thỏa Thuận Cho Vay.
Khi chấm dứt Hạn Mức Vay, Khách Hàng hiểu rõ rằng Khách Hàng vẫn phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho CIMB theo các văn bản thỏa thuận đã giao kết.
2.6. Khách Hàng đồng ý rằng CIMB có quyền tạm khóa/ khóa/ đóng Hạn Mức Vay của Khách Hàng tại bất kỳ thời điểm nào, theo thông báo cho Khách Hàng qua các phương thức phù hợp với quy định tại Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Theo Hạn Mức này, trong các trường hợp sau:
Trang 4/22
(a) CIMB nghi ngờ hồ sơ gian lận, giao dịch đáng ngờ và/hoặc các trường hợp nghi ngờ gian lận khác theo quy đinh của pháp luật có liên quan.
(b) Khách Hàng có bất kỳ khoản tín dụng nào tại CIMB và/hoặc các tổ chức tín dụng khác bị chuyển sang nợ quá hạn.
(c) Khách Hàng không đáp ứng được các điều kiện cấp Hạn Mức Vay theo quy định, tùy từng thời kỳ, của CIMB và/hoặc pháp luật áp dụng.
(d) Các trường hợp khác mà CIMB có cơ sở để đánh giá là có thể phát sinh rủi ro không thu hồi được Khoản Vay của Khách Hàng.
Lãi suất
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu lãi suất Cho Vay Theo Hạn Mức
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán của Khoản Vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán
- 3.5%
- 11.50% / năm(*)
- 10.50% / năm(*)
Phí
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu lãi suất Cho Vay Theo Hạn Mức
- 1
- 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN
- TRƯỜNG
- HỢP
- NGÀY GIẢI NGÂN
- THÀNH CÔNG
- MỨC PHÍ ÁP DỤNG
- ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
- 1
- Áp dụng cho tất cả các
- ngày giải ngân thành công
- Miễn phí
- •
- Số kỳ thanh toán của Khoản Vay trên Xác nhận nợ ≥ 09 kỳ; và
- •
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán của Khoản Vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán
- của Khoản Vay trên Xác nhận nợ.
- 2
- Từ ngày 24/07/2025
- 500,000 VNĐ
- •
- Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và
- •
- Số kỳ thanh toán của Khoản Vay trên Xác nhận nợ ≥ 09 kỳ; và
- •
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Khoản Vay ≥ 04 kỳ; và
- •
- Áp dụng cho các Khoản Vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1).
- 3
- 3.5%
- tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và
- tối thiểu 250,000 VNĐ.
- •
- Áp dụng cho các Khoản Vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2).
- 2. LÃI SUẤT CHO VAY
- KHOẢN VAY ÁP DỤNG
- LÃI SUẤT ÁP DỤNG
- ≤ 75,000,000 VNĐ
- 11.50% / năm(*)
- > 75,000,000 VNĐ
- 10.50% / năm(*)
- BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY THEO HẠN MỨC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
- (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88)
- Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
- 2
- Ghi chú:
- •
- Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
- •
- (*) Một năm dương lịch có 365 ngày.
- •
- Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
- •
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
- •
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.
Phù hợp với ai?
Điều khoản & Điều kiện
- Điều khoản và Điều kiện Cho Vay Theo Hạn Mức qua kênh Đối tác F88
Điều kiện
- Quốc tịch: Việt Nam
- Nơi cư trú/ làm việc: Việt Nam
- Độ tuổi: từ 20 đến 60 (nam) và 55 (nữ) tại thời điểm đăng ký sản phẩm.