Thẻ Tín Dụng OCTO Preferred
.png)
Giới thiệu
Đặc quyền tài chính cho phong cách sống hiện đại
Trải nghiệm ngay
Đặc quyền nổi bật
Ưu đãi
0%
Phí giao dịch tại nước ngoài
Tận hưởng trải nghiệm chi tiêu toàn cầu với 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán trực tiếp và 0% phí xử lý giao dịch nước ngoài.
Siêu hoàn tiền
20%
lên đến 24 triệu đồng/năm
Áp dụng khi du lịch, ăn uống, mua sắm, siêu thị, di chuyển.
Tận hưởng
0%
lãi suất và tự động chuyển đổi trả góp
Chi tiêu trước, thanh toán sau với 0% lãi suất, dễ dàng chuyển đổi sang hình thức trả góp để quản lý tài chính hiệu quả hơn.
Đăng ký mở thẻ 100% online tại OCTO by CIMB
Và các đặc quyền khác
Miễn phí thường niên trọn đời và nhiều ưu đãi về phí
Miễn phí phát hành, miễn phí thường niên dành cho Thẻ tín dụng OCTO Preferred
Miễn phí chuyển phát thẻ nhanh, phí xác nhận số dư/ thông tin
Ưu đãi hấp dẫn khi giao dịch và chi tiêu
Tận hưởng đa dạng ưu đãi chi tiêu hấp dẫn từ đối tác chiến lược, cũng như nhiều chương trình khuyến mãi xuyên suốt khác
Tận hưởng giao diện ngân hàng số đẳng cấp
Thiết kế độc quyền dành cho khách hàng OCTO Preferred, giúp nâng tầm trải nghiệm quản lý tài chính
Cách thức đăng ký
Bước 1: Tải ứng dụng OCTO by CIMB Vietnam và bắt đầu quy trình đăng ký
Bước 2: Điền thông tin cần thiết và thực hiện xác thực thông qua ứng dụng
Bước 3: Ngân hàng sẽ phê duyệt theo thông tin được cung cấp.
Xin chúc mừng! Thẻ tín dụng đã sẵn sàng để sử dụng.
Tiêu chí đăng ký Thẻ tín dụng OCTO Preferred
Tổng tài sản tại CIMB (số dư Tài Khoản Thanh Toán, Tài Khoản Tiền Gửi Thông Minh và Tiền Gửi có kỳ hạn) từ 100.000.000 đồng; hoặc
Thu nhập hàng tháng quy đổi từ 30.000.000 đồng trở lên; hoặc
Tiêu chí khác theo quy định của CIMB từng thời kỳ
Biểu phí
Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB
Điều khoản và Điều kiện Khách hàng Ưu tiên
Chương trình Ưu đãi
Khuyến mãi
Mua sắm Shopee thảnh thơi - Thẻ CIMB giảm tới 500K
Valid Until 25 Dec 2026
OCTO Preferred
Hoàn tiền lên đến 20% cho Khách hàng Ưu tiên trên ngân hàng số
Valid Until 01 Oct 2026
Khuyến mãi
Mời bạn mở Thẻ CIMB, nhận ưu đãi mê ly
Valid Until 01 Jan 2027
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB
Biểu phí dịch vụ Thẻ tín dụng CIMB REVI
Hiệu lực từ 01/04/2026
Dịch vụ
Mức phí
Khách hàng chuẩn
Khách hàng ưu tiên
tại quầy
Khách hàng ưu tiên
trên ngân hàng số
Khách hàng là nhân viên
CIMB
Phí phát hành và Phí thường niên
Phí phát hành
Miễn phí
Phí thường niên
Năm đầu tiên
200,000 VNĐ
VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành.
Miễn phí nếu khách hàng
duy trì là khách hàng ưu tiên tại CIMB.
Miễn phí nếu khách hàng
tiên trên ngân hàng số tại
CIMB.
Miễn phí
Năm thứ hai trở đi
200,000 VNĐ
chi tiêu trung bình 1,000,000
VNĐ/tháng trong năm liền
trước.
Miễn phí nếu khách hàng
tại CIMB.
Miễn phí nếu khách hàng
CIMB.
Miễn phí
Phí giao dịch thẻ
Phí rút tiền ATM nội
địa
3%
Phí rút tiền ATM nước
ngoài
3%
Phí giao dịch ngoại tệ
Giao dịch thanh
toán qua POS
3%
0%
3%
Giao dịch thanh
toán Online
3%
1%
3%
Giao dịch rút tiền
ATM
3%
Phí xử lý giao dịch
nước ngoài
Miễn phí
Phí giao dịch bị từ chối
Miễn phí
Phí quản lý thẻ
Phí cấp lại mã PIN
điện tử
Miễn phí
Phí gia hạn thẻ
Miễn phí
Phí thay thế thẻ
100,000 VNĐ
Phí đóng thẻ
Nếu đóng thẻ
trong vòng 12
tháng kể từ ngày
phát hành lần
đầu.
200,000 VNĐ
Miễn phí
Phí xác nhận số dư
hoặc thông tin thẻ (1)
110,000 VNĐ/ lần
Miễn phí
Phí khiếu nại sai
200,000 VNĐ
Phí chậm thanh toán
5% áp dụng trên toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán ghi nhận tại bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.
Phí chậm thanh toán sẽ đến hạn ngay vào ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê ghi nhận việc khách hàng chậm thanh toán.
Phí khác
Phí chuyển phát
Chuyển
phát
thường
hoặc
nhận qua thư tín
điện tử;
Hoặc nhận tại
ngân hàng (chỉ
áp
dụng
cho
khách hàng ưu
tiên tại quầy).
Miễn phí
Chuyển
phát
nhanh trong địa
bàn Tp. HCM.
60,000 VNĐ/ lần
Miễn phí
Chuyển
phát
nhanh ngoài địa
bàn Tp.HCM.
180,000 VNĐ/ lần
Miễn phí
Phí dịch vụ khác áp
dụng theo yêu cầu của
khách hàng
110,000 VNĐ/ lần
Miễn phí
110,000 VNĐ/ lần
Lãi suất
Lãi suất áp dụng cho
dư nợ từ giao dịch mua
sắm (thanh toán hàng
hóa, dịch vụ)
- 49% / năm
0% / năm
- 49% / năm
Lãi suất áp dụng cho
dư nợ từ giao dịch rút
tiền
- 49% / năm
0% / năm
- 49% / năm
Phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng
Tài liệu chính thức (PDF)
Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản và Điều kiện Thẻ Tín dụng CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản và Điều kiện Khách hàng Ưu tiên — Xem tài liệu gốc (PDF)
Tài liệu đính kèm: Bieu-phi-the-tin-dung-CIMB-eff-01Apr2026.pdf
Dịch vụ
Phí phát hành và Phí thường niên
Phí phát hành
Phí thường niên
Năm đầu tiên
Năm thứ hai trở đi
Phí giao dịch thẻ
Phí rút tiền ATM nội địa Phí rút tiền ATM nước ngoài Phí giao dịch ngoại tệ
Giao dịch thanh toán qua POS Giao dịch thanh toán Online
Biểu phí dịch vụ Thẻ tín dụng CIMB REVI
Hiệu lực từ 01/04/2026
Mức phí
Khách hàng ưu tiên Khách hàng ưu tiên Khách hàng là nhân viên
Khách hàng chuẩn tại quầy trên ngân hàng số CIMB
Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
200,000 VNĐ Miễn phí nếu khách hàng Miễn phí nếu khách hàng Miễn phíMiễn phí nếu khách hàng có duy trì là khách hàng ưu tiên duy trì là khách hàng ưu tiên chi tiêu tối thiểu 300,000 tại CIMB. tiên trên ngân hàng số tại VNĐ trong vòng 30 ngày kể CIMB. từ ngày phát hành. 200,000 VNĐ Miễn phí nếu khách hàng Miễn phí nếu khách hàng Miễn phíMiễn phí nếu khách hàng có duy trì là khách hàng ưu tiên duy trì là khách hàng ưu tiên chi tiêu trung bình 1,000,000 tại CIMB. tiên trên ngân hàng số tại VNĐ/tháng trong năm liền CIMB. trước.
3% 3% 3% 3%
3% 0% 0% 3%
3% 1% 1% 3%
Giao dịch rút tiền 3% 3% 3% 3% ATM Phí xử lý giao dịch Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí nước ngoài
Phí giao dịch bị từ chối Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí quản lý thẻ
Phí cấp lại mã PIN Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí điện tử Phí gia hạn thẻ Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí thay thế thẻ 100,000 VNĐ 100,000 VNĐ 100,000 VNĐ 100,000 VNĐ
Phí đóng thẻ
Nếu đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày 200,000 VNĐ Miễn phí Miễn phí Miễn phí phát hành lần đầu.
Phí xác nhận số dư
(1)110,000 VNĐ/ lần Miễn phí Miễn phí Miễn phí hoặc thông tin thẻ
Phí khiếu nại sai 200,000 VNĐ 200,000 VNĐ 200,000 VNĐ 200,000 VNĐ
Phí chậm thanh toán 5% áp dụng trên toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán ghi nhận tại bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.
Phí khác
Phí chuyển phát
Chuyển phát thường hoặc nhận qua thư tín điện tử; Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Hoặc nhận tại ngân hàng (chỉ áp dụng cho khách hàng ưu tiên tại quầy). Chuyển phát nhanh trong địa 60,000 VNĐ/ lần Miễn phí Miễn phí Miễn phí bàn Tp. HCM. Chuyển phát 180,000 VNĐ/ lần Miễn phí Miễn phí Miễn phí nhanh ngoài địa bàn Tp.HCM. Phí dịch vụ khác áp 110,000 VNĐ/ lần Miễn phí Miễn phí 110,000 VNĐ/ lần dụng theo yêu cầu của khách hàng Lãi suất
Lãi suất áp dụng cho dư nợ từ giao dịch mua 36.49% / năm 0% / năm 0% / năm 36.49% / năm sắm (thanh toán hàng hóa, dịch vụ) Lãi suất áp dụng cho
- 49% / năm 0% / năm 0% / năm 39.49% / năm dư nợ từ giao dịch rút tiền Phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng
Không áp dụng Phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng được tính Không áp dụng trên dư nợ tính lãi của khách hàng tại ngày đến hạn thanh toán, chi tiết như sau:
| Dư nợ tính lãi | Mức phí |
|---|
|Dư nợ tính lãi
Lãi suất
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB
- 3%
- 3%
- 3%
- 0%
- 3%
- 3%
- 1%
- 3%
- 3%
- 5% áp dụng trên toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán ghi nhận tại bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.
- 36.49% / năm
- 0% / năm
- 36.49% / năm
- 39.49% / năm
- 0% / năm
Ưu đãi
- 0%
- Tận hưởng trải nghiệm chi tiêu toàn cầu với 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán trực tiếp và 0% phí xử lý giao dịch nước ngoài.
- 20%
- 0%
- Chi tiêu trước, thanh toán sau với 0% lãi suất, dễ dàng chuyển đổi sang hình thức trả góp để quản lý tài chính hiệu quả hơn.
- Đăng ký mở thẻ 100% online tại OCTO by CIMB
Phí
Biểu phí
- Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB
- Biểu phí dịch vụ Thẻ tín dụng CIMB REVI
- Hiệu lực từ 01/04/2026
- Dịch vụ
- Mức phí
- Khách hàng chuẩn
- Khách hàng ưu tiên
- tại quầy
- Khách hàng ưu tiên
- trên ngân hàng số
- Khách hàng là nhân viên
- CIMB
- Phí phát hành và Phí thường niên
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí thường niên
- Năm đầu tiên
- 200,000 VNĐ
- Miễn phí nếu khách hàng có
- chi tiêu tối thiểu 300,000
- VNĐ trong vòng 30 ngày kể
- từ ngày phát hành.
- Miễn phí nếu khách hàng
- duy trì là khách hàng ưu tiên
- tại CIMB.
- Miễn phí nếu khách hàng
- duy trì là khách hàng ưu tiên
- tiên trên ngân hàng số tại
- CIMB.
- Miễn phí
- Năm thứ hai trở đi
- 200,000 VNĐ
- Miễn phí nếu khách hàng có
- chi tiêu trung bình 1,000,000
- VNĐ/tháng trong năm liền
- trước.
- Miễn phí nếu khách hàng
- duy trì là khách hàng ưu tiên
- tại CIMB.
- Miễn phí nếu khách hàng
- duy trì là khách hàng ưu tiên
- tiên trên ngân hàng số tại
- CIMB.
- Miễn phí
- Phí giao dịch thẻ
- Phí rút tiền ATM nội
- địa
- 3%
- Phí rút tiền ATM nước
- ngoài
- 3%
- Phí giao dịch ngoại tệ
- Giao dịch thanh
- toán qua POS
- 3%
- 0%
- 3%
- Giao dịch thanh
- toán Online
- 3%
- 1%
- 3%
- Giao dịch rút tiền
- ATM
- 3%
- Phí xử lý giao dịch
- nước ngoài
- Miễn phí
- Phí giao dịch bị từ chối
- Miễn phí
- Phí quản lý thẻ
- Phí cấp lại mã PIN
- điện tử
- Miễn phí
- Phí gia hạn thẻ
- Miễn phí
- Phí thay thế thẻ
- 100,000 VNĐ
- Phí đóng thẻ
- Nếu đóng thẻ
- trong vòng 12
- tháng kể từ ngày
- phát hành lần
- đầu.
- 200,000 VNĐ
- Miễn phí
- Phí xác nhận số dư
- hoặc thông tin thẻ (1)
- 110,000 VNĐ/ lần
- Miễn phí
- Phí khiếu nại sai
- 200,000 VNĐ
- Phí chậm thanh toán
- 5% áp dụng trên toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán ghi nhận tại bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.
- Phí chậm thanh toán sẽ đến hạn ngay vào ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê ghi nhận việc khách hàng chậm thanh
- toán.
- Phí khác
- Phí chuyển phát
- Chuyển
- phát
- thường
- hoặc
- nhận qua thư tín
- điện tử;
- Hoặc nhận tại
- ngân hàng (chỉ
- áp
- dụng
- cho
- khách hàng ưu
- tiên tại quầy).
- Miễn phí
- Chuyển
- phát
- nhanh trong địa
- bàn Tp. HCM.
- 60,000 VNĐ/ lần
- Miễn phí
- Chuyển
- phát
- nhanh ngoài địa
- bàn Tp.HCM.
- 180,000 VNĐ/ lần
- Miễn phí
- Phí dịch vụ khác áp
- dụng theo yêu cầu của
- khách hàng
- 110,000 VNĐ/ lần
- Miễn phí
- 110,000 VNĐ/ lần
- Lãi suất
- Lãi suất áp dụng cho
- dư nợ từ giao dịch mua
- sắm (thanh toán hàng
- hóa, dịch vụ)
- 36.49% / năm
- 0% / năm
- 36.49% / năm
- Lãi suất áp dụng cho
- dư nợ từ giao dịch rút
- tiền
- 39.49% / năm
- 0% / năm
- 39.49% / năm
- Phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng
Tài liệu chính thức (PDF) (phí)
- Biểu phí dịch vụ Thẻ Tín dụng CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)
Ưu đãi (phí)
- Tận hưởng trải nghiệm chi tiêu toàn cầu với 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán trực tiếp và 0% phí xử lý giao dịch nước ngoài.
Phù hợp với ai?
Điều khoản và Điều kiện Khách hàng Ưu tiên
- Chương trình Ưu đãi
- {{tile.label}}
- {{tile.title}}
- {{tile.description}}
- {{tile.expiryDate}}
- Khuyến mãi
- Mua sắm Shopee thảnh thơi - Thẻ CIMB giảm tới 500K
- Valid Until 25 Dec 2026
- OCTO Preferred
- Hoàn tiền lên đến 20% cho Khách hàng Ưu tiên trên ngân hàng số
- Valid Until 01 Oct 2026
- Khuyến mãi
- Mời bạn mở Thẻ CIMB, nhận ưu đãi mê ly
- Valid Until 01 Jan 2027
- Đăng ký ngay