Trả Góp Tối Ưu
Giới thiệu
Vay Theo Hạn Mức
Sản phẩm Trả góp Tối ưu giúp người dùng dễ dàng tiếp cận nguồn vốn với mức lãi suất thấp, kỳ hạn trả nợ linh hoạt với hạn mức lên đến 40 triệu đồng. Đăng ký ngay để sử dụng nguồn vốn cho các hoạt đông mua sắm!
Tiện Ích Nổi Bật
Đăng Ký Online
Lãi Suất Đa Dạng
Không Phí Dịch Vụ
Quản Lý 24-7
Thanh Toán Linh Hoạt
Đăng ký sản phẩm 100% online miễn phí
Không cần tốn thời gian tới Ngân hàng, bạn có thể đăng ký sử dụng sản phẩm Trả góp Tối ưu do CIMB cung cấp trên nền tảng FUNDIIN bất kỳ lúc nào, bất cứ ở đâu và thanh toán hoàn toàn miễn phí trên FUNDIIN
Đăng ký và xét duyệt nhanh chóng
Hạn mức lên đến 40 triệu đồng
Không cần chứng minh tài chính
Có thể sử dụng linh hoạt hạn mức được cấp và chuyển đổi trả góp
Lãi suất đa dạng
Lãi suất tính trên giá trị giao dịch
Đa dạng chính sách lãi suất
Chi tiết vui lòng tham khảo bảng lãi suất
Sản phẩm này không phí dịch vụ
Quản lý dễ dàng 24/7
Với tính năng Quản lý Trả góp Tối ưu trên ứng dụng FUNDIIN, bạn có thể dễ dàng kiểm tra: lịch sử giao dịch, Hạn Mức Vay, Khoản Vay, Dư nợ và các thông tin khác liên quan đến sản phẩm bất cứ lúc nào.
Thanh toán linh hoạt
Khách hàng có thể chủ động trong việc lựa chọn khoản vay cần thanh toán khi đến hạn để giảm bớt áp lực tài chính.
Điều kiện
Quốc tịch: Việt Nam
Nơi cư trú/ làm việc: Việt Nam
Độ tuổi: từ 20 tuổi trở lên
Lưu ý: Áp dụng với các đơn hàng có giá trị từ 2.500.000 VNĐ trở lên khi mua sắm thông qua Ứng dụng FUNDIIN
Điều khoản & Điều kiện
Điều khoản và Điều kiện cho vay hạn mức qua kênh đối tác Fundiin
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu lãi suất
- Ghi chú:
- Lãi suất cho vay tính trên mỗi Khoản Vay và được tính trên dư nợ gốc giảm dần trên cơ sở một năm (01) năm (Dương lịch) có 365 ngày
FUNDIIN
- Biểu Lãi Suất này được áp dụng với các Khoản Vay giải ngân mới từ ngày 09/04/2026.
Biểu Lãi Suất sản phẩm cho vay hạn mức qua kênh đối tác FUNDIIN
Hiệu lực từ 09/04/2026 (Sửa đổi lần 2)
- Lãi suất cho vay:
Lựa chọn lãi
suất (*)
Lãi suất theo dư nợ giảm dần/ năm
Lãi suất cố định/ tháng
áp dụng cho các kỳ hạn vay: 2,3,6,9,12
- 9.90%
0.63%
0.56%
0.49%
0.47%
0.46%
- 19.90%
1.26%
1.13%
0.99%
0.95%
0.92%
- 29.90%
1.90%
1.70%
1.50%
1.45%
1.40%
- 39.90%
2.54%
2.21%
2.00%
1.90%
- 49.90%
3.18%
2.80%
2.50%
2.41%
2.39%
- 59.90%
3.83%
3.40%
3.00%
2.91%
2.89%
(*) Tùy theo ngành hàng của Đơn vị mua bán mà Khách Hàng được áp dụng Lựa chọn lãi suất tương ứng.
- Lãi suất quá hạn: áp dụng trên dư nợ gốc bị quá hạn từ thời điểm chuyển nợ quá hạn được tính bằng 150% lãi suất trong hạn tương ứng với thời gian chậm trả.
- Phí khác:
Theo yêu cầu của Khách Hàng liên quan đến Khoản Vay, chi tiết:
Tên Phí
Dịch vụ khác liên quan đến Tài Khoản Thanh Toán mở kèm Sản phẩm Vay
- 5% * Dư nợ gốc hiện tại của Khoản Vay yêu cầu đóng trước hạn
- Tối thiểu 300.000 VND/ Khoản Vay yêu cầu đóng trước hạn
Tài liệu chính thức (PDF)
Biểu lãi suất — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản và Điều kiện cho vay hạn mức qua kênh đối tác Fundiin — Xem tài liệu gốc (PDF)
Tài liệu đính kèm: Bieu-lai-suat-FUNDIIN-09042026.pdf
Biểu Lãi Suất sản phẩm cho vay hạn mức qua kênh đối tác FUNDIIN
Hiệu lực từ 09/04/2026 (Sửa đổi lần 2)
1. Lãi suất cho vay
Lãi suất theo dư nợ giảm dần/ năm Lãi suất cố định/ tháng
Lựa chọn lãi
suất (*) 2 3 6 9 12
áp dụng cho các kỳ hạn vay: 2,3,6,9,12 1 9.90% 0.63% 0.56% 0.49% 0.47% 0.46% 2 19.90% 1.26% 1.13% 0.99% 0.95% 0.92% 3 29.90% 1.90% 1.70% 1.50% 1.45% 1.40% 4 39.90% 2.54% 2.21% 2.00% 1.90% 1.90% 5 49.90% 3.18% 2.80% 2.50% 2.41% 2.39% 6 59.90% 3.83% 3.40% 3.00% 2.91% 2.89%
2. Lãi suất quá hạn: áp dụng trên dư nợ gốc bị quá hạn từ thời điểm chuyển nợ quá hạn được tính bằng 150% lãi suất trong hạn tương ứng với thời gian chậm trả. Ghi chú:
- Lãi suất cố định/ tháng là mức lãi suất được quy đổi tương ứng theo Lãi suất theo dư nợ giảm dần/ năm và được hiển thị trên nền tảng FUNDIIN
3. Phí khác: Theo yêu cầu của Khách Hàng liên quan đến Khoản Vay, chi tiết:
| Tên Phí | Chi tiết |
|---|---|
| Dịch vụ khác liên quan đến Tài Khoản Thanh Toán mở kèm Sản phẩm Vay | - 5% * Dư nợ gốc hiện tại của Khoản Vay yêu cầu đóng trước hạn-Tối thiểu 300.000 VND/ Khoản Vay yêu cầu đóng trước hạn |
Tài liệu đính kèm: FUNDIIN-TC-ver3-rev4LG-seekendorse-clean-7May25-endorsed-final.pdf
CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN
CHO VAY HẠN MỨC QUA KÊNH ĐỐI TÁC FUNDIIN
Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức Qua Kênh Đối Tác FUNDIIN ( “Các ĐiềuKhoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức” này), cùng với Đơn đề nghị cho vay theo hạn mức ( ‘‘Đơn Đề Nghị” ), thể hiện sự thoả thuận về cho vay theo hạn mức giữa CIMB và Khách Hàng. Bằng việc ký Đơn Đề Nghị, Khách Hàng thừa nhận đã đọc kỹ, hiểu rõ và đồng ý chịu ràng buộc bởi các điều khoản và điều kiện của Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức này.
Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức này áp dụng đối với khách hàng cá nhân phù hợp với thỏa thuận hợp tác giữa CIMB và đối tác là Công ty Cổ phần FUNDIIN.
Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức được áp dụng đồng thời với các Điều Khoản và Điều Kiện Chung của CIMB áp dụng cho khách hàng cá nhân cũng như với bất kỳ điều khoản và điều kiện sản phẩm, dịch vụ nào khác áp dụng cho các sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho Khách Hàng.
Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức được đăng tải công khai tại website www.cimbbank.com.vn của CIMB, được niêm yết tại các địa điểm giao dịch của CIMB hoặc có thể được cung cấp theo yêu cầu qua Trung tâm Hỗ trợ Khách Hàng 24/7 của CIMB theo số điện thoại 1900 969696.
Trừ khi được quy định khác đi, nếu có sự khác biệt giữa Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức với các điều khoản và điều kiện khác đang được áp dụng cho Khách Hàng, thì Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức này sẽ được ưu tiên áp dụng.
Điều 1: GIẢI THÍCH VÀ ĐỊNH NGHĨA
Các thuật ngữ được định nghĩa dưới đây được áp dụng trong toàn bộ nội dung Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức và Đơn Đề Nghị, ngoại trừ trong phạm vi ngữ cảnh yêu cầu khác:
1.1. “CIMB” hoặc “Ngân Hàng” có nghĩa là Ngân Hàng Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên CIMB Việt Nam, mã số doanh nghiệp 0107574254, có trụ sở tại Tầng 2, Toà nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam, và bao gồm cả các chi nhánh, các bên kế thừa và các bên nhận chuyển nhượng của CIMB.
Trang 1 / 27
1.2. “Khách Hàng” là khách hàng cá nhân ký Đơn Đề Nghị để vay từ CIMB với các thông tin được kê khai cụ thể tại Đơn Đề Nghị, được CIMB cấp Hạn Mức Vay để thực hiện các giao dịch thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.
1.3. “Cho Vay Hạn Mức” là phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng theo đó CIMB chấp thuận cấp cho Khách Hàng hạn mức cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định theo thỏa thuận giữa CIMB và Khách Hàng. Trong thời gian duy trì Hạn Mức Vay, Khách Hàng có thể được giải ngân nhiều lần, nhưng tổng dư nợ tại mọi thời điểm không được vượt quá Hạn Mức Vay. Sản phẩm Cho Vay Hạn Mức của CIMB sẽ được hiển thị tại mục “Trả Góp Tối Ưu” trên Nền Tảng FUNDIIN của Đối Tác và Đối Tác có nghĩa vụ đảm bảo hiển thị rõ ràng thông tin sản phẩm Cho Vay Hạn Mức do CIMB cung cấp cho Khách Hàng tại mục này.
1.4. “Đối Tác” hoặc “FUNDIIN” là Công Ty Cổ Phần FUNDIIN, một công ty được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0315563775 đăng ký lần đầu ngày 14 tháng 03 năm 2019 (như được sửa đổi, bổ sung tùy từng thời điểm), địa chỉ trụ sở chính tại tầng 7, tòa nhà Lottery, số 77, đường Trần Nhân Tôn, Phường 09, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
1.5. “Thỏa Thuận Cho Vay” có nghĩa là toàn bộ các tài liệu bao gồm Đơn Đề Nghị, Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức, cùng các thỏa thuận, thông báo và thư xác nhận (dưới bất kỳ hình thức nào) liên quan đến Cho Vay Hạn Mức giữa Ngân Hàng và Khách Hàng cùng các văn bản được quy định là một phần không thể tách rời của Thỏa Thuận Cho Vay, tất cả có hiệu lực ràng buộc với Khách Hàng.
1.6. “Tài Khoản Thanh Toán” có nghĩa là tài khoản thanh toán do CIMB mở cho Khách Hàng theo yêu cầu mở tài khoản của Khách Hàng cho các mục đích được phép theo quy định của pháp luật. Tài Khoản Thanh Toán được dùng để ghi nợ các khoản thanh toán hàng tháng cho khoản vay của Khách Hàng tại CIMB.
1.7. “Hạn Mức Vay” có nghĩa là số tiền vay tối được duy trì trong Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức mà CIMB cấp cho Khách Hàng để thanh toán cho các mục đích vay được phép, bao gồm nhưng không giới hạn cho mục đích thanh toán, mua hàng hóa, dịch vụ trong quá trình sử dụng sản phẩm Cho Vay Hạn Mức.
Trang 2 / 27
1.8. “ Hạn Mức Khả Dụng” có nghĩa là số tiền tối đa mà Khách Hàng được phép sử dụng tại một thời điểm bất kỳ và bằng Hạn Mức Vay trừ đi tổng dư nợ của các giao dịch đã phát sinh từ việc sử dụng Hạn Mức Vay nhưng chưa được thanh toán tại từng thời điểm.
1.9. “Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức Vay” có nghĩa là khoảng thời gian duy trì của Hạn Mức Vay được CIMB cấp cho Khách Hàng.
1.10. “Khoản Vay” có nghĩa là khoản tiền CIMB cho Khách Hàng vay theo phương thức cho vay từng lần từ Hạn Mức Vay được CIMB cấp “Dư Nợ” có nghĩa là toàn bộ số dư nợ phát sinh từ việc sử dụng Hạn Mức Vay mà Khách Hàng có nghĩa vụ thanh toán cho CIMB.
1.11. “Ngày Đến Hạn Thanh Toán” có nghĩa là ngày chậm nhất mà Khách Hàng cần phải thanh toán Khoản Vay cho CIMB để không phải chịu phí phạt/ lãi chậm thanh toán. Ngày Đến Hạn Thanh Toán sẽ được thể hiện tại tiểu mục “Thanh toán” trong mục “Trả Góp Tối Ưu”, trên nền tảng FUNDIIN. Tùy thuộc vào thời gian giải ngân của Khoản Vay, Ngày Đến Hạn Thanh Toán của mỗi Khoản Vay được xác định như sau:
(i) Nếu Khoản Vay được giải ngân thành công từ 0 giờ 00 phút 00 giây ngày 08 tháng (T-1) tới 23 giờ 59 phút 59 giây ngày 17 tháng (T-1): Ngày Đến Hạn Thanh Toán là ngày 17 tháng (T). (ii) Nếu Khoản Vay được giải ngân thành công từ 0 giờ 00 phút 00 giây ngày 18 tháng (T-1) tới 23 giờ 59 phút 59 giây ngày 27 tháng (T-1): Ngày Đến Hạn Thanh Toán là ngày 27 tháng (T).
(iii) Nếu Khoản Vay được giải ngân thành công từ 0 giờ 00 phút 00 giây ngày 28 tháng (T-1) tới 23 giờ 59 phút 59 giây ngày 07 tháng (T): Ngày Đến Hạn Thanh Toán vào ngày 07 tháng (T+1).
1.12. “Đơn Vị Bán Hàng” hay “ĐVBH” là đơn vị cung cấp hàng hóa, dịch vụ sử dụng nền tảng thanh toán trực tuyến có ký thỏa thuận hợp tác với FUNDIIN.
1.13. “Nền Tảng FUNDIIN” có nghĩa là, tập hợp các giải pháp kỹ thuật, nền tảng công nghệ, sản phẩm nền tảng kết nối thuộc sở hữu hợp pháp của FUNDIIN, tạo ra môi trường cho phép hiển thị và mô tả sản phẩm Cho Vay Hạn Mức của CIMB và cho phép Khách hàng có thể tương tác để đăng ký sử dụng sản phẩm Cho Vay Hạn Mức của CIMB theo thỏa
Trang 3 / 27
thuận của CIMB và FUNDIIN tùy từng thời điểm phù hợp với quy định của pháp luật, bao gồm nhưng không giới hạn: Ứng dụng FUNDIIN và website thuộc sở hữu hợp pháp của FUNDIIN.
1.14. “Sự Kiện Vi Phạm” có nghĩa là bất kỳ sự kiện nào được liệt kê trong Điều 8.
1.15. “Ngày Làm Việc” có nghĩa là ngày không phải là thứ Bảy, Chủ Nhật hoặc ngày nghỉ lễ tại Việt Nam mà Ngân Hàng mở cửa giao dịch tại Việt Nam.
1.16. “Công Ty Thông Tin Tín Dụng” là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng theo quy định của pháp luật và được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng. Công Ty Thông Tin Tín Dụng theo Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức là Công ty Cổ phần Thông tin tín dụng Việt Nam; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102547296, đăng ký lần đầu ngày 27/11/2007, Tầng 16, Tòa nhà LPB, 210 Trần Quang Khải, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
1.17. “API” (Application Programming Interface) – Giao diện lập trình ứng dụng: là phương thức, giao thức kết nối giữa hệ thông của CIMB và Đối Tác thông qua các yêu cầu và phản hồi thông tin.
Điều 2: HẠN MỨC VAY, THỜI HẠN DUY TRÌ HẠN MỨC
2.1. Hạn Mức Vay được cấp một (01) lần cho Khách Hàng sau khi CIMB chấp thuận Đơn Đề Nghị. Thông báo phê duyệt cấp Hạn Mức Vay sẽ được CIMB gửi cho Khách Hàng thông qua phương thức API và được hiển thị tại phần thông báo trong mục “Trả Góp Tối Ưu” trên Nền Tảng FUNDIIN. Hạn Mức Vay và Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức được phê duyệt theo toàn quyền quyết định của CIMB sẽ được thể hiện tại Đơn Đề Nghị kiêm Thỏa Thuận Cho Vay được hiển thị tại mục “Trả Góp Tối Ưu” trên Nền Tảng FUNDIIN với thông tin được CIMB gửi qua API theo quy định tại Điều 16.1 dưới đây.
2.2. Khách Hàng tại đây xác nhận và đồng ý rằng Đơn Đề Nghị Kiêm Thỏa Thuận Cho Vay được xác lập và giao kết bởi Khách Hàng bằng hình thức xác nhận khớp đúng thông tin sinh trắc học thông qua việc đối chiếu, so sánh ảnh chân dung của Khách Hàng được chụp
Trang 4 / 27
tại thời điểm giao kết trùng khớp với thông tin sinh trắc học của Khách Hàng đã được thu thập, lưu trữ tại CIMB theo quy định của pháp luật.
2.3. Hạn Mức Vay sẽ có Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức là sáu mươi (60) tháng kể từ ngày CIMB phê duyệt Hạn Mức Vay và gửi thông báo đến Khách Hàng. Hạn Mức Vay sẽ được CIMB xem xét xác định lại định kỳ mỗi năm.
2.4. Căn cứ đánh giá hợp lý các rủi ro tín dụng liên quan đến Khách Hàng dựa vào những thông tin mà Khách Hàng cung cấp hoặc Ngân Hàng có được, Khách Hàng hiểu rõ và chấp thuận rằng Ngân Hàng có toàn quyền điều chỉnh Hạn Mức Vay tùy từng thời điểm trong Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức và gửi thông báo cho Khách Hàng về Hạn Mức Vay mới được điều chỉnh.
Thông báo này là một phần không tách rời của Thỏa Thuận Cho Vay và các bên không phải ký lại phụ lục của Thỏa Thuận Cho Vay. Trường hợp không đồng ý với Hạn Mức Vay điều chỉnh, Khách Hàng phải chấm dứt việc sử dụng Hạn Mức Vay và liên hệ với Trung tâm Hỗ trợ Khách Hàng 24/7 của CIMB theo số điện thoại 1900 969696 để được hướng dẫn thực hiện thủ tục chấm dứt Hạn Mức Vay và Thỏa Thuận Cho Vay.
Khi chấm dứt Hạn Mức Vay, Khách Hàng hiểu rõ rằng Khách Hàng vẫn phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho CIMB theo các văn bản thỏa thuận đã ký.
2.5. Khách Hàng đồng ý rằng CIMB có quyền tạm khóa/ khóa/ đóng Hạn Mức Vay của Khách Hàng tại bất kỳ thời điểm nào, theo thông báo cho Khách Hàng qua các phương thức phù hợp với quy định tại Các Điều Khoản và Điều Kiện Cho Vay Hạn Mức này, trong các trường hợp sau:
(a) CIMB nghi ngờ hồ sơ gian lận, giao dịch đáng ngờ và/hoặc các trường hợp nghi ngờ gian lận khác theo quy đinh của pháp luật có liên quan.
(b) Khách Hàng có bất kỳ khoản tín dụng nào tại CIMB và/hoặc các tổ chức tín dụng khác bị chuyển sang nợ quá hạn.
(c) Khách Hàng không đáp ứng được các điều kiện cấp Hạn Mức Vay theo quy định, tùy từng thời kỳ, của CIMB và/hoặc pháp luật áp dụng.
(d) Các trường hợp khác mà CIMB có cơ sở để đánh giá là có thể phát sinh rủi ro không thu hồi được Khoản Vay của Khách Hàng.
Trang 5 / 27
2.6. Trường hợp Hạn Mức Vay bị đóng và/hoặc Thời Hạn Duy Trì Hạn Mức bị chấm dứt vì bất kỳ lý do nào, Bên Vay có nghĩa vụ thanh toán toàn bộ Dư Nợ cho CIMB.
Điều 3: SỬ DỤNG HẠN MỨC VAY
3.1. Đối với từng lần sử dụng Hạn Mức Vay để thực hiện các giao dịch mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các ĐVBH trên Nền Tảng FUNDIIN Khách Hàng đồng ý xác nhận nhận nợ với CIMB và ủy quyền cho FUNDIIN chuyển thông điệp dữ liệu về việc nhận nợ này bao gồm đề nghị giải ngân Hạn Mức Vay đến hệ thống của CIMB bằng các hình thức: (i) xác nhận khớp đúng thông tin sinh trắc học thông qua việc đối chiếu, so sánh ảnh chân dung của Khách Hàng tại thời điểm xác nhận trùng khớp với thông tin sinh trắc học của Khách Hàng đã được thu thập, lưu trữ tại CIMB theo quy định của pháp luật, hoặc (ii) xác nhận bằng cách nhập mã OTP do CIMB gửi qua tin nhắn đến số điện thoại của Khách Hàng đã đăng ký với CIMB.
3.2. Khách Hàng đồng ý và xác nhận việc nhập mã PIN (mật khẩu cá nhân) hoặc sử dụng phương thức xác thực giao dịch khác trên nền tảng FUNDIIN được xem là Khách Hàng đã thỏa thuận với Đối Tác và đồng ý cách thức xác nhận ủy quyền chuyển thông điệp dữ liệu về việc nhận nợ quy định tại Điều 3.1 là tự nguyện theo thỏa thuận của Khách Hàng và Đối Tác.
Lãi suất
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu lãi suất
- 9.90%
- 0.63%
- 0.56%
- 0.49%
- 0.47%
- 0.46%
- 19.90%
- 1.26%
- 1.13%
- 0.99%
- 0.95%
- 0.92%
- 29.90%
- 1.90%
- 1.70%
Tiện Ích Nổi Bật
- Đăng ký sản phẩm 100% online miễn phí
Phí
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu lãi suất
- 1
- Ghi chú:
- •
- Lãi suất cho vay tính trên mỗi Khoản Vay và được tính trên dư nợ gốc giảm dần trên cơ sở một năm (01) năm (Dương lịch) có 365 ngày
- •
- Lãi suất cố định/ tháng là mức lãi suất được quy đổi tương ứng theo Lãi suất theo dư nợ giảm dần/ năm và được hiển thị trên nền tảng
- FUNDIIN
- •
- Biểu Lãi Suất này được áp dụng với các Khoản Vay giải ngân mới từ ngày 09/04/2026.
- Biểu Lãi Suất sản phẩm cho vay hạn mức
- qua kênh đối tác FUNDIIN
- Hiệu lực từ 09/04/2026 (Sửa đổi lần 2)
- 1. Lãi suất cho vay:
- Lựa chọn lãi
- suất (*)
- Lãi suất theo dư nợ giảm dần/ năm
- Lãi suất cố định/ tháng
- áp dụng cho các kỳ hạn vay: 2,3,6,9,12
- 2
- 3
- 6
- 9
- 12
- 1
- 9.90%
- 0.63%
- 0.56%
- 0.49%
- 0.47%
- 0.46%
- 2
- 19.90%
- 1.26%
- 1.13%
- 0.99%
- 0.95%
- 0.92%
- 3
- 29.90%
- 1.90%
- 1.70%
- 1.50%
- 1.45%
- 1.40%
- 4
- 39.90%
- 2.54%
- 2.21%
- 2.00%
- 1.90%
- 5
- 49.90%
- 3.18%
- 2.80%
- 2.50%
- 2.41%
- 2.39%
- 6
- 59.90%
- 3.83%
- 3.40%
- 3.00%
- 2.91%
- 2.89%
- (*) Tùy theo ngành hàng của Đơn vị mua bán mà Khách Hàng được áp dụng Lựa chọn lãi suất tương ứng.
- 2. Lãi suất quá hạn: áp dụng trên dư nợ gốc bị quá hạn từ thời điểm chuyển nợ quá hạn được tính bằng 150% lãi suất trong hạn tương ứng
- với thời gian chậm trả.
- 2
- 3. Phí khác:
- Theo yêu cầu của Khách Hàng liên quan đến Khoản Vay, chi tiết:
- Tên Phí
- Chi tiết
- Dịch vụ khác liên quan đến Tài Khoản Thanh Toán mở
- kèm Sản phẩm Vay
- -
- 5% * Dư nợ gốc hiện tại của Khoản Vay yêu cầu đóng trước hạn
- -
- Tối thiểu 300.000 VND/ Khoản Vay yêu cầu đóng trước hạn
Tiện Ích Nổi Bật (phí)
- Đăng ký sản phẩm 100% online miễn phí
Phù hợp với ai?
Điều kiện
- Quốc tịch: Việt Nam