Vay Tiêu Dùng
Giới thiệu
Giải pháp vay dành cho những khách hàng có nhu cầu vay nhanh nhưng vẫn đảm bảo lãi suất hấp dẫn để nâng cấp cuộc sống, chăm sóc tổ ấm hay đơn giản tận hưởng một kỳ nghỉ thú vị.
Tiện Ích Nổi Bật
Lãi Suất Hấp Dẫn
0đ Phí
100% Online
Không Cần Thế Chấp
Vay Qua Kênh Đối Tác
Lãi suất chỉ từ 1.35%/ tháng
Có chứng minh thu nhập: Lãi suất từ 1.35%/ tháng theo dư nợ giảm dần
Không chứng minh thu nhập (*): Lãi suất từ 1.96%/ tháng theo dư nợ giảm dần
(*) Dành cho khách hàng có điểm tín dụng phù hợp với chính sách vay của ngân hàng ở từng thời điểm
Vay không tốn phí
Không phí xử lý hồ sơ
Không phí quản lý khoản vay
Không cần mua bảo hiểm khoản vay
Đăng ký vay 100% online trên app OCTO
Dễ dàng đăng ký vay ngay trên app. Quy trình đăng ký, xét duyệt, giải ngân hoàn toàn diễn ra trên ứng dụng.
Trả kết quả thẩm định trong vòng 4 giờ làm việc. Lưu ý: thời gian chờ có thể dài hơn dự kiến nếu số lượng khách hàng tăng nhiều tại một số thời điểm.
Theo dõi tình trạng hồ sơ vay qua ứng dụng dễ dàng.
Ký hợp đồng vay tại nơi bạn chỉ định
Không cần ký bất kỳ giấy tờ nào đến khi hồ sơ được chấp thuận
Không cần tài sản đảm bảo
Không chứng minh thu nhập:
CMND/CCCD còn hiệu lực.
Có chứng minh thu nhập:
(1) CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực; (2) Giấy tờ xác minh địa chỉ thường trú, nơi ở hiện tại (trường hợp nơi ở hiện tại KHÔNG cùng địa chỉ với hộ khẩu); (3) Bản sao kê tài khoản ngân hàng (sổ phụ ngân hàng) thể hiện mức lương của 3 tháng gần nhất (bản chính); (4) Hợp đồng lao động.
Sản Phẩm Vay Tiêu Dùng CIMB - F88
Lãi suất phù hợp
Thủ tục đơn giản
Hình thức linh hoạt
Hướng dẫn đăng ký Vay nhanh chóng trên ứng dụng OCTO by CIMB
Octo App Personal Loan"
“A đến Z” cách đăng ký vay tiêu dùng trên ứng dụng OCTO by CIMB đơn giản và tiện lợi chỉ trong chưa đầy 1 phút. Xem và thử ngay!
Điều kiện
Quốc tịch: Việt Nam
Tuổi: từ 20 đến 60 (nam) và 55 (nữ)
Cư trú và làm việc: tại thành phố Hồ Chí Minh hoặc Hà Nội
Biểu phí
Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB
Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88
Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88
Biểu lãi suất Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA
Biểu Phí và Biểu Lãi Suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA
Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng của CIMB
Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân qua kênh đối tác F88
Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88
Điều khoản & Điều kiện Vay theo hạn mức qua kênh đối tác SmartPay
Điều khoản & Điều kiện Vay Cá nhân qua kênh đối tác TIMA
Điều khoản & Điều kiện Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB
Câu hỏi thường gặp về Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88
Câu hỏi thường gặp về Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA
Mức lãi suất cho vay bình quân và chênh lệch lãi suất bình quân
Tính đến hết tháng 08/2026
Lãi suất cho vay bình quân
- 37%
Chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay bình quân
- 74%
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB
- BIỂU PHÍ VÀ BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG CÁ NHÂN
(Áp dụng cho Khách hàng vay qua Ứng dụng OCTO by CIMB)
Có hiệu lực từ ngày 01/06/2023
Phí
Mức phí
Phí Xử Lý, Thẩm Định hồ sơ
Miễn phí
Phí Quản Lý Khoản Vay
Miễn phí
Phí Bảo Hiểm Khoản Vay
Không áp dụng
Phí trả nợ trước hạn
- 0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc tối thiểu là VNĐ 500.000, tùy giá trị nào cao hơn.
Lãi suất
Mức lãi suất áp dụng
Lãi suất vay
- 9% - 39%/năm (thay đổi tùy vào hồ sơ vay và lịch sử tín dụng từng Khách hàng).
Ghi chú:
Biểu phí trên không áp dụng thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
Phí tính trên mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ phi được chỉ định khác trong biểu phí này.
Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.
Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo Biểu Phí Dịch Vụ Tài
Chính Cá Nhân được CIMB quy định từng thời kỳ.
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88
- 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN
TRƯỜNG
HỢP
NGÀY GIẢI NGÂN
THÀNH CÔNG
MỨC PHÍ ÁP DỤNG
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
- Áp dụng cho tất cả các
ngày giải ngân thành công
Miễn phí
- Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay.
- Trước ngày 23/04/2024
1,000,000 VNĐ
- Số tiền vay giải ngân thành công ≥ 50 triệu đồng; và
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 03 kỳ; và
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1).
- 4.3%
tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2).
- Từ ngày 23/04/2024 đến
hết ngày 24/07/2024
- 5%
tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và tối thiểu 250,000 VNĐ.
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại mục này và không thỏa trường hợp (1).
- Từ ngày 25/07/2024
500,000 VNĐ
- Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 04 kỳ; và
- 6
- 5%
tối thiểu 250,000 VNĐ.
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (5).
BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88)
Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
- LÃI SUẤT CHO VAY
KHOẢN VAY ÁP DỤNG
LÃI SUẤT ÁP DỤNG
≤ 75,000,000 VNĐ
- 50% / năm(*)
> 75,000,000 VNĐ
- 50% / năm(*)
Ghi chú
- Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
- (*) Một năm dương lịch có 365 ngày.
- Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đố
- 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN (không áp dụng tính thuế VAT)
TRƯỜNG
HỢP
NGÀY GIẢI NGÂN
THÀNH CÔNG
SỐ KỲ THANH TOÁN
HỢP ĐỒNG VAY
MỨC PHÍ ÁP DỤNG
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
- Trước ngày
07/10/2025
03 kỳ và 06 kỳ
- 5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
- Áp dụng cho tất cả các loại kỳ thanh toán theo các
Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây.
- Từ ngày 07/10/2025
03 kỳ
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có số kỳ thanh toán là 03 kỳ được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây.
- 06 kỳ
bằng phần tiền lãi vay còn lại trên dư nợ gốc, tính từ ngày tất toán trước hạn đến Ngày đến hạn thanh toán của kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp đồng vay, tại thời điểm khách hàng đề nghị tất toán
- số kỳ thanh toán là 06 kỳ được giải ngân thành công
- LÃI SUẤT CHO VAY
KHOẢN VAY ÁP DỤNG
LÃI SUẤT ÁP DỤNG
≤ 75,000,000 VNĐ
- 50% / năm(*)
> 75,000,000 VNĐ
- 50% / năm(*)
BIỂU PHÍ & BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP THANH TOÁN LINH HOẠT DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
--o0o--
Ghi chú
- ## Tài liệu chính thức (PDF)
Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)
Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
Biểu lãi suất Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)
Biểu Phí và Biểu Lãi Suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng của CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản & Điều kiện Vay theo hạn mức qua kênh đối tác SmartPay — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản & Điều kiện Vay Cá nhân qua kênh đối tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)
Điều khoản & Điều kiện Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)
Câu hỏi thường gặp về Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)
Câu hỏi thường gặp về Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
Câu hỏi thường gặp về Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)
Tài liệu đính kèm: Bieu-phi-va-Bieu-lai-suat-DPL-1-updated.pdf
BIỂU PHÍ VÀ BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG CÁ NHÂN
(Áp dụng cho Khách hàng vay qua Ứng dụng OCTO by CIMB) Có hiệu lực từ ngày 01/06/2023 Phí
| Mức phí | |
|---|---|
| Phí Xử Lý, Thẩm Định hồ sơ | Miễn phí |
| Phí Quản Lý Khoản Vay | Miễn phí |
| Phí Bảo Hiểm Khoản Vay | Không áp dụng |
4.0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc
Phí trả nợ trước hạn tối thiểu là VNĐ 500.000 , tùy giá trị nào cao hơn.
Lãi suất Mức lãi suất áp dụng
7.9% - 39%/năm (thay đổi tùy vào hồ sơ vay và lịch sử tín
Lãi suất vay dụng từng Khách hàng).
Ghi chú:
- Biểu phí trên không áp dụng thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
- Phí tính trên mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ phi được chỉ định khác trong biểu phí này.
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo Biểu Phí Dịch Vụ Tài Chính Cá Nhân được CIMB quy định từng thời kỳ.
Tài liệu đính kèm: F88-CEPL-20260911-Bieu-phi-dich-vu-Tin-dung.pdf
BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88) Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
| 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN | |||
|---|---|---|---|
| TRƯỜNG HỢP | NGÀY GIẢI NGÂN THÀNH CÔNG | MỨC PHÍ ÁP DỤNG | ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG |
| 1 | Áp dụng cho tất cả các ngày giải ngân thành công | Miễn phí | • Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay. |
| 2 | Trước ngày 23/04/2024 3 | 1,000,000 VNĐ 4.3% tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán | • Số tiền vay giải ngân thành công ≥ 50 triệu đồng; và • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 03 kỳ; và • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1). • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2). |
| 4 | Từ ngày 23/04/2024 đến hết ngày 24/07/2024 | 3.5% tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và tối thiểu 250,000 VNĐ. | • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại mục này và không thỏa trường hợp (1). |
| 5 | Từ ngày 25/07/2024 6 | 500,000 VNĐ 3.5% tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và tối thiểu 250,000 VNĐ. | • Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và • Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 04 kỳ; và • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1). • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (5). |
| 2. LÃI SUẤT CHO VAY | |||
| KHOẢN VAY ÁP DỤNG | LÃI SUẤT ÁP DỤNG | ||
| ≤ 75,000,000 VNĐ | (*) 11.50% / năm | ||
| > 75,000,000 VNĐ | (*) 10.50% / năm |
Ghi chú:
- Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
- ( ) Một năm dương lịch có 365 ngày.*
- Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.
Tài liệu đính kèm: F88-BL-20260911-Bieu-phi-dich-vu-tin-dung.pdf
BIỂU PHÍ & BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP THANH TOÁN LINH HOẠT DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88) Hiệu lực từ ngày 11/09/2026--o0o--
| 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN (không áp dụng tính thuế VAT) | ||||
|---|---|---|---|---|
| TRƯỜNG HỢP | NGÀY GIẢI NGÂN THÀNH CÔNG | SỐ KỲ THANH TOÁN HỢP ĐỒNG VAY | MỨC PHÍ ÁP DỤNG | ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG |
| 1 | Trước ngày 07/10/2025 | 03 kỳ và 06 kỳ | 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán | • Áp dụng cho tất cả các loại kỳ thanh toán theo các Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây. |
| 2 | Từ ngày 07/10/2025 3 | 03 kỳ 06 kỳ | 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán bằng phần tiền lãi vay còn lại trên dư nợ gốc, tính từ ngày tất toán trước hạn đến Ngày đến hạn thanh toán của kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp đồng vay, tại thời điểm khách hàng đề nghị tất toán | • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có số kỳ thanh toán là 03 kỳ được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây. • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có số kỳ thanh toán là 06 kỳ được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây. |
2. LÃI SUẤT CHO VAY
| ≤ 75,000,000 VNĐ | 11.50% / năm |
| > 75,000,000 VNĐ | 10.50% / năm |
(*)
Ghi chú:
Tài liệu đính kèm: 202260911-TIMA-Fee-Tariff-13.5.pdf
BIỂU LÃI SUẤT VAY CÁ NHÂN
(Áp dụng cho Khách hàng cá nhân đăng ký vay qua kênh Đối tác TIMA) Hiệu lực từ ngày 11/09/2026 *
1. Khách hàng thông thường
( 1 ) : 13.5% /năm hoặc 15.95% /năm
(*)
Lãi suất cho vay (*)
2. Khách hàng VinFast-GSM: 11.00% / năm
LOẠI PHÍ MỨC PHÍ ÁP DỤNG
1. Khách hàng thông thường:
- 4.0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc tối thiểu là VNĐ 250.000 , tùy giá trị nào cao hơn.
- Miễn phí khi: Số kỳ thanh toán tính từ thời điểm giải ngân tới thời điểm tất toán cần phải ≥ 6 kỳ.
2. Khách hàng VinFast-GSM: căn cứ theo số kỳ thanh toán thực tế tính từ thời điểm giải ngân tới thời điểm tất toán:
Phí trả nợ trước hạn
| Số kỳ thanh toán thực tế (X) | Phí trả nợ trước hạn |
|---|
|X
Lãi suất
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB
- 4.0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc
- 7.9% - 39%/năm (thay đổi tùy vào hồ sơ vay và lịch sử tín
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán
- 4.3%
- 3.5%
- 3.5%
- 11.50% / năm(*)
- 10.50% / năm(*)
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đố
- 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
- 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
- 11.50% / năm(*)
- 10.50% / năm(*)
Mức lãi suất cho vay bình quân và chênh lệch lãi suất bình quân
- 11.37%
- 6.74%
Tiện Ích Nổi Bật
- 100% Online
- Lãi suất chỉ từ 1.35%/ tháng
- Có chứng minh thu nhập: Lãi suất từ 1.35%/ tháng theo dư nợ giảm dần
- Không chứng minh thu nhập (*): Lãi suất từ 1.96%/ tháng theo dư nợ giảm dần
- Đăng ký vay 100% online trên app OCTO
Phí
Biểu phí
- Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB
- Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88
- Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88
- Biểu lãi suất Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA
- Biểu Phí và Biểu Lãi Suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB
- 1
- BIỂU PHÍ VÀ BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG CÁ NHÂN
- (Áp dụng cho Khách hàng vay qua Ứng dụng OCTO by CIMB)
- Có hiệu lực từ ngày 01/06/2023
- Phí
- Mức phí
- Phí Xử Lý, Thẩm Định hồ sơ
- Miễn phí
- Phí Quản Lý Khoản Vay
- Miễn phí
- Phí Bảo Hiểm Khoản Vay
- Không áp dụng
- Phí trả nợ trước hạn
- 4.0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc
- tối thiểu là VNĐ 500.000, tùy giá trị nào cao hơn.
- Lãi suất
- Mức lãi suất áp dụng
- Lãi suất vay
- 7.9% - 39%/năm (thay đổi tùy vào hồ sơ vay và lịch sử tín
- dụng từng Khách hàng).
- Ghi chú:
-
- Biểu phí trên không áp dụng thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
-
- Phí tính trên mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ phi được chỉ định khác
- trong biểu phí này.
-
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ mà không có thông báo
- trước.
-
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo Biểu Phí Dịch Vụ Tài
- Chính Cá Nhân được CIMB quy định từng thời kỳ.
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88
- 1
- 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN
- TRƯỜNG
- HỢP
- NGÀY GIẢI NGÂN
- THÀNH CÔNG
- MỨC PHÍ ÁP DỤNG
- ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
- 1
- Áp dụng cho tất cả các
- ngày giải ngân thành công
- Miễn phí
- •
- Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và
- •
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán
- trên Hợp đồng vay.
- 2
- Trước ngày 23/04/2024
- 1,000,000 VNĐ
- •
- Số tiền vay giải ngân thành công ≥ 50 triệu đồng; và
- •
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 03 kỳ; và
- •
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1).
- 3
- 4.3%
- tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán
- •
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2).
- 4
- Từ ngày 23/04/2024 đến
- hết ngày 24/07/2024
- 3.5%
- tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và
- tối thiểu 250,000 VNĐ.
- •
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian
- quy định tại mục này và không thỏa trường hợp (1).
- 5
- Từ ngày 25/07/2024
- 500,000 VNĐ
- •
- Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và
- •
- Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và
- •
- Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 04 kỳ; và
- •
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1).
- 6
- 3.5%
- tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và
- tối thiểu 250,000 VNĐ.
- •
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (5).
- BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
- (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88)
- Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
- 2
- 2. LÃI SUẤT CHO VAY
- KHOẢN VAY ÁP DỤNG
- LÃI SUẤT ÁP DỤNG
- ≤ 75,000,000 VNĐ
- 11.50% / năm(*)
- > 75,000,000 VNĐ
- 10.50% / năm(*)
- Ghi chú:
- •
- Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
- •
- (*) Một năm dương lịch có 365 ngày.
- •
- Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
- •
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
- •
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.
Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đố
- 1
- 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN (không áp dụng tính thuế VAT)
- TRƯỜNG
- HỢP
- NGÀY GIẢI NGÂN
- THÀNH CÔNG
- SỐ KỲ THANH TOÁN
- HỢP ĐỒNG VAY
- MỨC PHÍ ÁP DỤNG
- ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
- 1
- Trước ngày
- 07/10/2025
- 03 kỳ và 06 kỳ
- 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
- •
- Áp dụng cho tất cả các loại kỳ thanh toán theo các
- Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân
- thành công theo thời gian quy định tại đây.
- 2
- Từ ngày 07/10/2025
- 03 kỳ
- 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
- •
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có
- số kỳ thanh toán là 03 kỳ được giải ngân thành công
- theo thời gian quy định tại đây.
- 3
- 06 kỳ
- bằng phần tiền lãi vay còn lại trên dư nợ gốc, tính từ ngày
- tất toán trước hạn đến Ngày đến hạn thanh toán của kỳ
- thanh toán cuối cùng của Hợp đồng vay, tại thời điểm
- khách hàng đề nghị tất toán
- •
- Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có
- số kỳ thanh toán là 06 kỳ được giải ngân thành công
- theo thời gian quy định tại đây.
- 2. LÃI SUẤT CHO VAY
- KHOẢN VAY ÁP DỤNG
- LÃI SUẤT ÁP DỤNG
- ≤ 75,000,000 VNĐ
- 11.50% / năm(*)
- > 75,000,000 VNĐ
- 10.50% / năm(*)
- BIỂU PHÍ & BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP THANH TOÁN LINH HOẠT DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
- (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88)
- Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
- --o0o--
- 2
- Ghi chú:
- •
- Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
- •
- (*) Một năm dương lịch có 365 ngày.
- •
- Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
- •
- Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
- •
- Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.
Tiện Ích Nổi Bật (phí)
- 0đ Phí
Tài liệu chính thức (PDF) (phí)
- Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)
- Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
- Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)
Phù hợp với ai?
Thủ tục đơn giản
- Hình thức linh hoạt
- Hướng dẫn đăng ký Vay nhanh chóng trên ứng dụng OCTO by CIMB
- Octo App Personal Loan"
- “A đến Z” cách đăng ký vay tiêu dùng trên ứng dụng OCTO by CIMB đơn giản và tiện lợi chỉ trong chưa đầy 1 phút. Xem và thử ngay!
Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng của CIMB
- Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân qua kênh đối tác F88
- Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88
- Điều khoản & Điều kiện Vay theo hạn mức qua kênh đối tác SmartPay
- Điều khoản & Điều kiện Vay Cá nhân qua kênh đối tác TIMA
- Điều khoản & Điều kiện Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA
Điều kiện
- Quốc tịch: Việt Nam
- Tuổi: từ 20 đến 60 (nam) và 55 (nữ)
- Cư trú và làm việc: tại thành phố Hồ Chí Minh hoặc Hà Nội