Bỏ qua đến nội dung chính
CIMB CIMB Vay vốn Cập nhật lần cuối: 09/10/2026

Vay Tiêu Dùng

Hình ảnh Vay Tiêu Dùng

Giới thiệu

Giải pháp vay dành cho những khách hàng có nhu cầu vay nhanh nhưng vẫn đảm bảo lãi suất hấp dẫn để nâng cấp cuộc sống, chăm sóc tổ ấm hay đơn giản tận hưởng một kỳ nghỉ thú vị.

Tiện Ích Nổi Bật

Lãi Suất Hấp Dẫn

0đ Phí

100% Online

Không Cần Thế Chấp

Vay Qua Kênh Đối Tác

Lãi suất chỉ từ 1.35%/ tháng

Có chứng minh thu nhập: Lãi suất từ 1.35%/ tháng theo dư nợ giảm dần

Không chứng minh thu nhập (*): Lãi suất từ 1.96%/ tháng theo dư nợ giảm dần

(*) Dành cho khách hàng có điểm tín dụng phù hợp với chính sách vay của ngân hàng ở từng thời điểm

Vay không tốn phí

Không phí xử lý hồ sơ

Không phí quản lý khoản vay

Không cần mua bảo hiểm khoản vay

Đăng ký vay 100% online trên app OCTO

Dễ dàng đăng ký vay ngay trên app. Quy trình đăng ký, xét duyệt, giải ngân hoàn toàn diễn ra trên ứng dụng.

Trả kết quả thẩm định trong vòng 4 giờ làm việc. Lưu ý: thời gian chờ có thể dài hơn dự kiến nếu số lượng khách hàng tăng nhiều tại một số thời điểm.

Theo dõi tình trạng hồ sơ vay qua ứng dụng dễ dàng.

Ký hợp đồng vay tại nơi bạn chỉ định

Không cần ký bất kỳ giấy tờ nào đến khi hồ sơ được chấp thuận

Không cần tài sản đảm bảo

Không chứng minh thu nhập:

CMND/CCCD còn hiệu lực.

Có chứng minh thu nhập:

(1) CMND/Căn cước công dân còn hiệu lực; (2) Giấy tờ xác minh địa chỉ thường trú, nơi ở hiện tại (trường hợp nơi ở hiện tại KHÔNG cùng địa chỉ với hộ khẩu); (3) Bản sao kê tài khoản ngân hàng (sổ phụ ngân hàng) thể hiện mức lương của 3 tháng gần nhất (bản chính); (4) Hợp đồng lao động.

Sản Phẩm Vay Tiêu Dùng CIMB - F88

Lãi suất phù hợp

Thủ tục đơn giản

Hình thức linh hoạt

Hướng dẫn đăng ký Vay nhanh chóng trên ứng dụng OCTO by CIMB

Octo App Personal Loan"

“A đến Z” cách đăng ký vay tiêu dùng trên ứng dụng OCTO by CIMB đơn giản và tiện lợi chỉ trong chưa đầy 1 phút. Xem và thử ngay!

Điều kiện

Quốc tịch: Việt Nam

Tuổi: từ 20 đến 60 (nam) và 55 (nữ)

Cư trú và làm việc: tại thành phố Hồ Chí Minh hoặc Hà Nội

Biểu phí

Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB

Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88

Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88

Biểu lãi suất Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA

Biểu Phí và Biểu Lãi Suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA

Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng của CIMB

Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân qua kênh đối tác F88

Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88

Điều khoản & Điều kiện Vay theo hạn mức qua kênh đối tác SmartPay

Điều khoản & Điều kiện Vay Cá nhân qua kênh đối tác TIMA

Điều khoản & Điều kiện Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB

Câu hỏi thường gặp về Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88

Câu hỏi thường gặp về Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA

Mức lãi suất cho vay bình quân và chênh lệch lãi suất bình quân

Tính đến hết tháng 08/2026

Lãi suất cho vay bình quân

  1. 37%

Chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay bình quân

  1. 74%

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB

  1. BIỂU PHÍ VÀ BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG CÁ NHÂN

(Áp dụng cho Khách hàng vay qua Ứng dụng OCTO by CIMB)

Có hiệu lực từ ngày 01/06/2023

Phí

Mức phí

Phí Xử Lý, Thẩm Định hồ sơ

Miễn phí

Phí Quản Lý Khoản Vay

Miễn phí

Phí Bảo Hiểm Khoản Vay

Không áp dụng

Phí trả nợ trước hạn

  1. 0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc tối thiểu là VNĐ 500.000, tùy giá trị nào cao hơn.

Lãi suất

Mức lãi suất áp dụng

Lãi suất vay

  1. 9% - 39%/năm (thay đổi tùy vào hồ sơ vay và lịch sử tín dụng từng Khách hàng).

Ghi chú:

Biểu phí trên không áp dụng thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).

Phí tính trên mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ phi được chỉ định khác trong biểu phí này.

Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.

Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo Biểu Phí Dịch Vụ Tài

Chính Cá Nhân được CIMB quy định từng thời kỳ.

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88

  1. 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN

TRƯỜNG

HỢP

NGÀY GIẢI NGÂN

THÀNH CÔNG

MỨC PHÍ ÁP DỤNG

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG

  1. Áp dụng cho tất cả các

ngày giải ngân thành công

Miễn phí

  • Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và
  • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay.
  1. Trước ngày 23/04/2024

1,000,000 VNĐ

  • Số tiền vay giải ngân thành công ≥ 50 triệu đồng; và
  • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 03 kỳ; và
  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1).
  1. 4.3%

tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán

  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2).
  1. Từ ngày 23/04/2024 đến

hết ngày 24/07/2024

  1. 5%

tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và tối thiểu 250,000 VNĐ.

  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại mục này và không thỏa trường hợp (1).
  1. Từ ngày 25/07/2024

500,000 VNĐ

  • Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và
  • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 04 kỳ; và
  • 6
  1. 5%

tối thiểu 250,000 VNĐ.

  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (5).

BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88)

Hiệu lực từ ngày 11/09/2026

  1. LÃI SUẤT CHO VAY

KHOẢN VAY ÁP DỤNG

LÃI SUẤT ÁP DỤNG

≤ 75,000,000 VNĐ

  1. 50% / năm(*)

> 75,000,000 VNĐ

  1. 50% / năm(*)

Ghi chú

  • Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
  • (*) Một năm dương lịch có 365 ngày.
  • Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
  • Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
  • Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đố

  1. 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN (không áp dụng tính thuế VAT)

TRƯỜNG

HỢP

NGÀY GIẢI NGÂN

THÀNH CÔNG

SỐ KỲ THANH TOÁN

HỢP ĐỒNG VAY

MỨC PHÍ ÁP DỤNG

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG

  1. Trước ngày

07/10/2025

03 kỳ và 06 kỳ

  1. 5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
  • Áp dụng cho tất cả các loại kỳ thanh toán theo các

Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây.

  1. Từ ngày 07/10/2025

03 kỳ

  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có số kỳ thanh toán là 03 kỳ được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây.
  1. 06 kỳ

bằng phần tiền lãi vay còn lại trên dư nợ gốc, tính từ ngày tất toán trước hạn đến Ngày đến hạn thanh toán của kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp đồng vay, tại thời điểm khách hàng đề nghị tất toán

  • số kỳ thanh toán là 06 kỳ được giải ngân thành công
  1. LÃI SUẤT CHO VAY

KHOẢN VAY ÁP DỤNG

LÃI SUẤT ÁP DỤNG

≤ 75,000,000 VNĐ

  1. 50% / năm(*)

> 75,000,000 VNĐ

  1. 50% / năm(*)

BIỂU PHÍ & BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP THANH TOÁN LINH HOẠT DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

--o0o--

Ghi chú

  • ## Tài liệu chính thức (PDF)

Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)

Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)

Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)

Biểu lãi suất Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)

Biểu Phí và Biểu Lãi Suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)

Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng của CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)

Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)

Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)

Điều khoản & Điều kiện Vay theo hạn mức qua kênh đối tác SmartPay — Xem tài liệu gốc (PDF)

Điều khoản & Điều kiện Vay Cá nhân qua kênh đối tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)

Điều khoản & Điều kiện Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)

Câu hỏi thường gặp về Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB — Xem tài liệu gốc (PDF)

Câu hỏi thường gặp về Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88 — Xem tài liệu gốc (PDF)

Câu hỏi thường gặp về Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA — Xem tài liệu gốc (PDF)

Tài liệu đính kèm: Bieu-phi-va-Bieu-lai-suat-DPL-1-updated.pdf

BIỂU PHÍ VÀ BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG CÁ NHÂN

(Áp dụng cho Khách hàng vay qua Ứng dụng OCTO by CIMB) Có hiệu lực từ ngày 01/06/2023 Phí

Mức phí
Phí Xử Lý, Thẩm Định hồ sơ Miễn phí
Phí Quản Lý Khoản Vay Miễn phí
Phí Bảo Hiểm Khoản Vay Không áp dụng

4.0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc

Phí trả nợ trước hạn tối thiểu là VNĐ 500.000 , tùy giá trị nào cao hơn.

Lãi suất Mức lãi suất áp dụng

7.9% - 39%/năm (thay đổi tùy vào hồ sơ vay và lịch sử tín

Lãi suất vay dụng từng Khách hàng).

Ghi chú:

  • Biểu phí trên không áp dụng thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
  • Phí tính trên mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ phi được chỉ định khác trong biểu phí này.
  • Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.
  • Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo Biểu Phí Dịch Vụ Tài Chính Cá Nhân được CIMB quy định từng thời kỳ.

Tài liệu đính kèm: F88-CEPL-20260911-Bieu-phi-dich-vu-Tin-dung.pdf

BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88) Hiệu lực từ ngày 11/09/2026

1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN
TRƯỜNG HỢP NGÀY GIẢI NGÂN THÀNH CÔNG MỨC PHÍ ÁP DỤNG ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
1 Áp dụng cho tất cả các ngày giải ngân thành công Miễn phí • Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay.
2 Trước ngày 23/04/2024 3 1,000,000 VNĐ 4.3% tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán • Số tiền vay giải ngân thành công ≥ 50 triệu đồng; và • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 03 kỳ; và • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1). • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2).
4 Từ ngày 23/04/2024 đến hết ngày 24/07/2024 3.5% tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và tối thiểu 250,000 VNĐ. • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại mục này và không thỏa trường hợp (1).
5 Từ ngày 25/07/2024 6 500,000 VNĐ 3.5% tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và tối thiểu 250,000 VNĐ. • Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và • Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 04 kỳ; và • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1). • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (5).
2. LÃI SUẤT CHO VAY
KHOẢN VAY ÁP DỤNG LÃI SUẤT ÁP DỤNG
≤ 75,000,000 VNĐ (*) 11.50% / năm
> 75,000,000 VNĐ (*) 10.50% / năm

Ghi chú:

  • Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
  • ( ) Một năm dương lịch có 365 ngày.*
  • Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
  • Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
  • Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.

Tài liệu đính kèm: F88-BL-20260911-Bieu-phi-dich-vu-tin-dung.pdf

BIỂU PHÍ & BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP THANH TOÁN LINH HOẠT DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88) Hiệu lực từ ngày 11/09/2026--o0o--

1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN (không áp dụng tính thuế VAT)
TRƯỜNG HỢP NGÀY GIẢI NGÂN THÀNH CÔNG SỐ KỲ THANH TOÁN HỢP ĐỒNG VAY MỨC PHÍ ÁP DỤNG ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
1 Trước ngày 07/10/2025 03 kỳ và 06 kỳ 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán • Áp dụng cho tất cả các loại kỳ thanh toán theo các Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây.
2 Từ ngày 07/10/2025 3 03 kỳ 06 kỳ 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán bằng phần tiền lãi vay còn lại trên dư nợ gốc, tính từ ngày tất toán trước hạn đến Ngày đến hạn thanh toán của kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp đồng vay, tại thời điểm khách hàng đề nghị tất toán • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có số kỳ thanh toán là 03 kỳ được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây. • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có số kỳ thanh toán là 06 kỳ được giải ngân thành công theo thời gian quy định tại đây.

2. LÃI SUẤT CHO VAY

≤ 75,000,000 VNĐ 11.50% / năm
> 75,000,000 VNĐ 10.50% / năm

(*)

Ghi chú:

Tài liệu đính kèm: 202260911-TIMA-Fee-Tariff-13.5.pdf

BIỂU LÃI SUẤT VAY CÁ NHÂN

(Áp dụng cho Khách hàng cá nhân đăng ký vay qua kênh Đối tác TIMA) Hiệu lực từ ngày 11/09/2026 *

1. Khách hàng thông thường

( 1 ) : 13.5% /năm hoặc 15.95% /năm

(*)

Lãi suất cho vay (*)

2. Khách hàng VinFast-GSM: 11.00% / năm

LOẠI PHÍ MỨC PHÍ ÁP DỤNG

1. Khách hàng thông thường:

  • 4.0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc tối thiểu là VNĐ 250.000 , tùy giá trị nào cao hơn.
  • Miễn phí khi: Số kỳ thanh toán tính từ thời điểm giải ngân tới thời điểm tất toán cần phải ≥ 6 kỳ.

2. Khách hàng VinFast-GSM: căn cứ theo số kỳ thanh toán thực tế tính từ thời điểm giải ngân tới thời điểm tất toán:

Phí trả nợ trước hạn

Số kỳ thanh toán thực tế (X) Phí trả nợ trước hạn

|X

Lãi suất

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB

  • 4.0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc
  • 7.9% - 39%/năm (thay đổi tùy vào hồ sơ vay và lịch sử tín

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88

  • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán
  • 4.3%
  • 3.5%
  • 3.5%
  • 11.50% / năm(*)
  • 10.50% / năm(*)

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đố

  • 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
  • 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
  • 11.50% / năm(*)
  • 10.50% / năm(*)

Mức lãi suất cho vay bình quân và chênh lệch lãi suất bình quân

  • 11.37%
  • 6.74%

Tiện Ích Nổi Bật

  • 100% Online
  • Lãi suất chỉ từ 1.35%/ tháng
  • Có chứng minh thu nhập: Lãi suất từ 1.35%/ tháng theo dư nợ giảm dần
  • Không chứng minh thu nhập (*): Lãi suất từ 1.96%/ tháng theo dư nợ giảm dần
  • Đăng ký vay 100% online trên app OCTO

Phí

Biểu phí

  • Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB
  • Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88
  • Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88
  • Biểu lãi suất Vay Cá Nhân qua kênh đối tác TIMA
  • Biểu Phí và Biểu Lãi Suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân của CIMB

  • 1
  • BIỂU PHÍ VÀ BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG CÁ NHÂN
  • (Áp dụng cho Khách hàng vay qua Ứng dụng OCTO by CIMB)
  • Có hiệu lực từ ngày 01/06/2023
  • Phí
  • Mức phí
  • Phí Xử Lý, Thẩm Định hồ sơ
  • Miễn phí
  • Phí Quản Lý Khoản Vay
  • Miễn phí
  • Phí Bảo Hiểm Khoản Vay
  • Không áp dụng
  • Phí trả nợ trước hạn
  • 4.0% trên tổng dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán hoặc
  • tối thiểu là VNĐ 500.000, tùy giá trị nào cao hơn.
  • Lãi suất
  • Mức lãi suất áp dụng
  • Lãi suất vay
  • 7.9% - 39%/năm (thay đổi tùy vào hồ sơ vay và lịch sử tín
  • dụng từng Khách hàng).
  • Ghi chú:
  • Biểu phí trên không áp dụng thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
  • Phí tính trên mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ phi được chỉ định khác
  • trong biểu phí này.
  • Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ mà không có thông báo
  • trước.
  • Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo Biểu Phí Dịch Vụ Tài
  • Chính Cá Nhân được CIMB quy định từng thời kỳ.

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân qua kênh đối tác F88

  • 1
  • 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN
  • TRƯỜNG
  • HỢP
  • NGÀY GIẢI NGÂN
  • THÀNH CÔNG
  • MỨC PHÍ ÁP DỤNG
  • ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
  • 1
  • Áp dụng cho tất cả các
  • ngày giải ngân thành công
  • Miễn phí
  • •
  • Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và
  • •
  • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 50% Số kỳ thanh toán
  • trên Hợp đồng vay.
  • 2
  • Trước ngày 23/04/2024
  • 1,000,000 VNĐ
  • •
  • Số tiền vay giải ngân thành công ≥ 50 triệu đồng; và
  • •
  • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 03 kỳ; và
  • •
  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1).
  • 3
  • 4.3%
  • tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán
  • •
  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (2).
  • 4
  • Từ ngày 23/04/2024 đến
  • hết ngày 24/07/2024
  • 3.5%
  • tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và
  • tối thiểu 250,000 VNĐ.
  • •
  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân thành công theo thời gian
  • quy định tại mục này và không thỏa trường hợp (1).
  • 5
  • Từ ngày 25/07/2024
  • 500,000 VNĐ
  • •
  • Số tiền vay giải ngân thành công > 75 triệu đồng; và
  • •
  • Số kỳ thanh toán trên Hợp đồng vay ≥ 09 kỳ; và
  • •
  • Số kỳ thanh toán thực tế tính đến thời điểm tất toán Hợp đồng vay ≥ 04 kỳ; và
  • •
  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1).
  • 6
  • 3.5%
  • tính trên dư nợ gốc còn lại tại thời điểm tất toán và
  • tối thiểu 250,000 VNĐ.
  • •
  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn nhưng không thỏa trường hợp (1) và (5).
  • BIỂU PHÍ và BIỂU LÃI SUẤT VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
  • (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88)
  • Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
  • 2
  • 2. LÃI SUẤT CHO VAY
  • KHOẢN VAY ÁP DỤNG
  • LÃI SUẤT ÁP DỤNG
  • ≤ 75,000,000 VNĐ
  • 11.50% / năm(*)
  • > 75,000,000 VNĐ
  • 10.50% / năm(*)
  • Ghi chú:
  • •
  • Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
  • •
  • (*) Một năm dương lịch có 365 ngày.
  • •
  • Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
  • •
  • Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
  • •
  • Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.

Biểu phí/lãi suất (PDF) — Biểu phí và Biểu lãi suất Vay Tiêu Dùng Cá Nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đố

  • 1
  • 1. PHÍ TẤT TOÁN TRƯỚC HẠN (không áp dụng tính thuế VAT)
  • TRƯỜNG
  • HỢP
  • NGÀY GIẢI NGÂN
  • THÀNH CÔNG
  • SỐ KỲ THANH TOÁN
  • HỢP ĐỒNG VAY
  • MỨC PHÍ ÁP DỤNG
  • ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
  • 1
  • Trước ngày
  • 07/10/2025
  • 03 kỳ và 06 kỳ
  • 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
  • •
  • Áp dụng cho tất cả các loại kỳ thanh toán theo các
  • Hợp đồng vay tất toán trước hạn được giải ngân
  • thành công theo thời gian quy định tại đây.
  • 2
  • Từ ngày 07/10/2025
  • 03 kỳ
  • 3.5% tính trên dư nợ gốc tại thời điểm tất toán
  • •
  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có
  • số kỳ thanh toán là 03 kỳ được giải ngân thành công
  • theo thời gian quy định tại đây.
  • 3
  • 06 kỳ
  • bằng phần tiền lãi vay còn lại trên dư nợ gốc, tính từ ngày
  • tất toán trước hạn đến Ngày đến hạn thanh toán của kỳ
  • thanh toán cuối cùng của Hợp đồng vay, tại thời điểm
  • khách hàng đề nghị tất toán
  • •
  • Áp dụng cho các Hợp đồng vay tất toán trước hạn có
  • số kỳ thanh toán là 06 kỳ được giải ngân thành công
  • theo thời gian quy định tại đây.
  • 2. LÃI SUẤT CHO VAY
  • KHOẢN VAY ÁP DỤNG
  • LÃI SUẤT ÁP DỤNG
  • ≤ 75,000,000 VNĐ
  • 11.50% / năm(*)
  • > 75,000,000 VNĐ
  • 10.50% / năm(*)
  • BIỂU PHÍ & BIỂU LÃI SUẤT CHO VAY TIÊU DÙNG TÍN CHẤP THANH TOÁN LINH HOẠT DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
  • (Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân qua Kênh đối tác F88)
  • Hiệu lực từ ngày 11/09/2026
  • --o0o--
  • 2
  • Ghi chú:
  • •
  • Biểu phí trên không áp dụng tính thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT).
  • •
  • (*) Một năm dương lịch có 365 ngày.
  • •
  • Phí tính trên mỗi khoản vay, mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này.
  • •
  • Các dịch vụ khác không được nêu tại đây sẽ được cung cấp theo yêu cầu với mức phí tương ứng theo chính sách của CIMB từng thời kỳ.
  • •
  • Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo chính sách của CIMB từng thời kỳ mà không có thông báo trước.

Tiện Ích Nổi Bật (phí)

  • 0đ Phí

Tài liệu chính thức (PDF) (phí)

Phù hợp với ai?

Thủ tục đơn giản

  • Hình thức linh hoạt
  • Hướng dẫn đăng ký Vay nhanh chóng trên ứng dụng OCTO by CIMB
  • Octo App Personal Loan"
  • “A đến Z” cách đăng ký vay tiêu dùng trên ứng dụng OCTO by CIMB đơn giản và tiện lợi chỉ trong chưa đầy 1 phút. Xem và thử ngay!

Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng của CIMB

  • Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân qua kênh đối tác F88
  • Điều khoản & Điều kiện Vay tiêu dùng cá nhân thanh toán linh hoạt qua kênh đối tác F88
  • Điều khoản & Điều kiện Vay theo hạn mức qua kênh đối tác SmartPay
  • Điều khoản & Điều kiện Vay Cá nhân qua kênh đối tác TIMA
  • Điều khoản & Điều kiện Vay Tiêu Dùng Cá Nhân Thanh Toán Linh Hoạt qua Kênh Đối Tác TIMA

Điều kiện

  • Quốc tịch: Việt Nam
  • Tuổi: từ 20 đến 60 (nam) và 55 (nữ)
  • Cư trú và làm việc: tại thành phố Hồ Chí Minh hoặc Hà Nội
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh