Tiết kiệm có kỳ hạn thông thường
Gửi tiết kiệm có kỳ hạn thông thường tại HDBank với lãi suất cạnh tranh, kỳ hạn gửi đa dạng là phương thức đầu tư tiền nhàn rỗi đơn giản giúp sinh lời hiệu quả.
Tiện ích
Gửi tiền và/hoặc rút tiền tại tất cả các điểm giao dịch HDBank trên toàn quốc.
Hưởng lãi suất cao và được bảo hiểm tiền gửi đối với VND.
Cầm cố để vay vốn hoặc bảo lãnh cho người thứ ba vay vốn tại HDBank.
Dùng để xác nhận khả năng tài chính cho quý khách hoặc thân nhân đi du lịch, học tập,... ở nước ngoài.
Ủy quyền sử dụng thẻ tiết kiệm (1 lần hoặc thường xuyên cho người khác).
Đặc tính
Kỳ hạn gửi:
Cuối kỳ: 1 ngày, 1-3 tuần, 1-36 tháng
Đầu kỳ: 1-36 tháng
Định kỳ: 1-36 tháng
Loại tiền gửi: VND/Ngoại tệ
Số tiền tối thiểu:
Cuối kỳ: 500.000 VND hoặc 50 đơn vị ngoại tệ
Đầu kỳ: 5.000.000 VND
Định kỳ: 500.000 VND
Hình thức trả lãi định kỳ: trả lãi cuối kỳ, lãi đầu kỳ, lãi định kỳ
Lãi suất cố định suốt kỳ hạn gửi
Giao dịch gửi tiền và rút tiền thực hiện qua Tài khoản thanh toán
Hồ sơ
Công dân Việt Nam
Giấy đăng ký mở tài khoản.
CMND/CCCD/Hộ chiếu còn hiệu lực (không được quá 15 năm).
Đối tượng khách hàng
Cá nhân người Việt Nam
Lãi suất
Lãi suất theo kỳ hạn
- 1 ngày: 0.5%/năm (quầy)
- 1 tuần: 0.5%/năm (quầy)
- 2 tuần: 0.5%/năm (quầy)
- 3 tuần: 0.5%/năm (quầy)
- 1 tháng: 3.5%/năm (quầy)
- 1 tháng: 3.4%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 2 tháng: 3.5%/năm (quầy)
- 2 tháng: 3.4%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 3 tháng: 3.6%/năm (quầy)
- 3 tháng: 3.5%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 3 tháng: 3.5%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 4 tháng: 3.6%/năm (quầy)
- 4 tháng: 3.5%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 4 tháng: 3.5%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 5 tháng: 3.6%/năm (quầy)
- 5 tháng: 3.5%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 5 tháng: 3.5%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 6 tháng: 4.9%/năm (quầy)
- 6 tháng: 4.7%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 6 tháng: 4.8%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 6 tháng: 4.8%/năm (quầy Lãi hàng quý)
- 7 tháng: 4.7%/năm (quầy)
- 7 tháng: 4.5%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 7 tháng: 4.6%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 8 tháng: 4.7%/năm (quầy)
- 8 tháng: 4.4%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 8 tháng: 4.6%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 9 tháng: 4.7%/năm (quầy)
- 9 tháng: 4.4%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 9 tháng: 4.5%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 9 tháng: 4.6%/năm (quầy Lãi hàng quý)
- 10 tháng: 4.7%/năm (quầy)
- 10 tháng: 4.4%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 10 tháng: 4.5%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 11 tháng: 4.7%/năm (quầy)
- 11 tháng: 4.5%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 11 tháng: 4.5%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
- 12 tháng: 5.2%/năm (quầy)
- 12 tháng: 4.8%/năm (quầy Lãi trả trước)
- 12 tháng: 5%/năm (quầy Lãi hàng tháng)
Lãi suất tham khảo của ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm HDBank
Lãi suất cao nhất · VND · %/năm
| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | 3.5% | 3.6% | 4.9% | 4.7% | 5.2% | 5.5% | 4.9% | 4.9% |
| Online | 4.2% | 4.3% | 5.0% | 4.8% | 5.3% | 5.6% | 5.0% | 5.0% |
Cập nhật 31/10/2026
Xem bảng lãi suất đầy đủPhù hợp với ai?
Hồ sơ
- Công dân Việt Nam
- Giấy đăng ký mở tài khoản.
- CMND/CCCD/Hộ chiếu còn hiệu lực (không được quá 15 năm).
Đối tượng khách hàng
- Cá nhân người Việt Nam