Bảo Hiểm Kế hoạch Tài chính Linh hoạt
Giới thiệu
Bảo hiểm |
16 April 2023-01 January 2024
Lấy phương châm "Thiết kế riêng cho bạn và gia đình" làm định hướng sáng tạo nên các sản phẩm bảo hiểm. Chúng tôi tin rằng, mỗi sản phẩm bảo hiểm nhân thọ cần phải được "đo ni" riêng theo từng nhu cầu riêng biệt của khách hàng, nhằm mang đến cho từng cá nhân sự bảo vệ phù hợp và toàn diện nhất.
Sản phẩm bảo hiểm Liên kết chung - Kế hoạch Tài chính Linh hoạt
sẽ mang đến cho bạn một giải pháp tài chính toàn diện trước các rủi ro trong cuộc sống.
Điểm nổi bật
Điều kiện tham gia
Quyền lợi Sản phẩm
Câu hỏi thường gặp
Ngân hàng Hong Leong Việt Nam hiện đang là đại lý bảo hiểm cho Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Chubb Việt Nam hân hạnh
được
mang đến Quý Khách hàng
Sản phẩm bảo bảo hiểm liên kết chung – Kế hoạch Tài chính Linh Hoạt.
Gia tăng tích lũy với Quyền lợi Duy trì Hợp đồng hấp dẫn
Tăng bảo vệ bản thân
Quyền lợi 99
Quyền lợi 80
Quyền lợi 65
Tuổi tham gia Người được Bảo hiểm (“NĐBH”) chính
Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
Từ 18 tuổi đến 60 tuổi
Từ 18 tuổi đến 50 tuổi
Tuổi tối đa của NĐBH khi đáo hạn
99 tuổi
80 tuổi
65 tuổi
Thời hạn Hợp đồng Bảo hiểm
99 tuổi trừ tuổi tham gia của NĐBH
80 tuổi trừ tuổi tham gia của NĐBH
65 tuổi trừ tuổi tham gia của NĐBH
Thời hạn đóng phí
3 Năm hợp đồng đầu tiên: Bên mua Bảo hiểm phải đóng đầy đủ các khoản phí bảo hiểm vào ngày đến hạn đóng phí;
Từ năm thứ 4: có thể đóng phí linh hoạt nhưng phải đảm bảo duy trì Giá trị Tài khoản Hợp đồng đủ để chi trả cho các khoản chi phí khấu trừ.
Định kỳ đóng phí
Năm/Nửa năm/Quý/Tháng
Lưu ý
Tất cả các từ “tuổi” sử dụng trong Tài liệu này đều được hiểu là “Tuổi bảo hiểm”
Chi tiết về điều kiện, điều khoản của sản phẩm bảo hiểm, vui lòng xem tại đây:
Điều kiện, điều khoản
Quyền lợi 99
Quyền lợi 80
Quyền lợi 65
Quyền lợi bảo hiểm cơ bản (chi trả khi NĐBH tử vong)
Lựa chọn A:
Giá trị lớn hơn giữa [Mệnh giá Bảo hiểm và Giá trị Tài khoản Cơ bản], cộng với Giá trị Tài khoản Tích lũy.
Lựa chọn B:
Trước khi đạt 70 tuổi: Mệnh giá Bảo hiểm cộng với Giá trị Tài khoản Cơ bản và Giá trị Tài khoản Tích lũy.
Sau ngày đạt 70 tuổi: Giá trị lớn hơn giữa [Mệnh giá Bảo hiểm và Giá trị Tài khoản Cơ bản], cộng với Giá trị Tài khoản Tích lũy.
Bảo hiểm tăng cường khi NĐBH tham gia thêm
Quyền lợi bảo hiểm Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn
Quyền lợi bảo hiểm Tử vong hoặc Tàn tật do Tai nạn Mở rộng
Quyền lợi bảo hiểm theo Mức độ cho Bệnh Nan Y
Quyền lợi bảo hiểm Hỗ trợ Nằm viện Mở rộng
Bảo hiểm sức khỏe Chubb Care với quyền lợi điều trị nội trú, ngoại trú và nha khoa (tùy chọn theo gói)
Quyền lợi Tuổi vàng
50% tính trên tổng Phí Bảo hiểm rủi ro đã khấu trừ của Quyền lợi Bảo hiểm Cơ bản, chi trả khi NĐBH đạt 75 tuổi
Không áp dụng
Quyền lợi Duy trì Hợp đồng
25% tổng các khoản lãi đã tính cho Giá trị Tài khoản Cơ bản trong 4 Năm hợp đồng trước đó; và
25% tổng các khoản lãi đã tính cho Giá trị Tài khoản Tích lũy trong 4 Năm hợp đồng trước đó.
Quyền lợi Duy trì Hợp đồng Đặc biệt
Ngày đáo niên của Năm hợp đồng thứ 10: 20% Phí Bảo hiểm cơ bản của Quyền lợi Bảo hiểm Cơ bản tại cuối Năm hợp đồng đầu tiên.
Ngày đáo niên của Năm hợp đồng thứ 20: 50% Phí Bảo hiểm cơ bản của Quyền lợi Bảo hiểm Cơ bản tại cuối Năm hợp đồng đầu tiên.
Quyền lợi đầu tư
Bên mua Bảo hiểm được hưởng quyền lợi từ kết quả đầu tư của Quỹ Liên kết chung. Quyền lợi này sẽ được đưa vào Giá trị Tài khoản Hợp đồng dưới hình thức tính lãi hàng tháng theo mức Lãi suất công bố trên website của Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Chubb Việt Nam và không thấp hơn mức lãi suất tối thiểu:
Năm thứ nhất: Lãi suất tối thiểu 3,5%/năm
Từ năm thứ 2 năm thứ 3: Lãi suất tối thiểu 3,0%/năm
Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5: Lãi suất tối thiểu 2,0%/năm
Từ năm thứ 6 đến năm thứ 10: Lãi suất tối thiểu 1,5%/năm
Từ năm thứ 11 trở đi: Lãi suất tối thiểu 1,0%/năm
Quyền lợi đáo hạn
100% Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng
Lưu ý
- Vì sao tôi nên tham gia sản phẩm Kế hoạch Tài chính Linh hoạt?
Vì sản phẩm được thiết kế linh hoạt theo nhu cầu riêng của mỗi khách hàng, bạn có thể chủ động lựa chọn một trong 3 gói quyền lợi. Thời gian đóng phí bảo hiểm cũng sẽ được linh hoạt tùy theo nhu cầu tài chính của mỗi người.
- Khi tham gia Kế hoạch Tài chính Linh hoạt, tôi được hưởng những quyền lợi gì?
Nhận lại 100% Giá trị Tài khoản Hợp đồng khi đáo hạn.
Quyền lợi Tuổi vàng chi trả vào năm đạt đủ 75 tuổi với mức chi trả là 50% tính trên tổng Phí Bảo hiểm rủi ro đã khấu trừ của Quyền lợi bảo hiểm cơ bản (áp dụng cho Quyền lợi 99).
Nhận thêm 25% tính trên tổng số tiền lãi đầu tư đã tích lũy của 4 năm liền trước thời điểm xét chi trả.
Linh hoạt tham gia thêm các Quyền lợi Bảo hiểm Gia tăng để gia tăng bảo vệ bản thân.
Tài liệu sản phẩm
Điều khoản sản phẩm
Bảng minh họa quyền lợi
Quyền lợi 65
Quyền lợi 80
Quyền lợi 99
Lãi suất
Lãi suất
- Năm thứ nhất: Lãi suất tối thiểu 3,5%/năm
- Từ năm thứ 2 năm thứ 3: Lãi suất tối thiểu 3,0%/năm
- Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5: Lãi suất tối thiểu 2,0%/năm
- Từ năm thứ 6 đến năm thứ 10: Lãi suất tối thiểu 1,5%/năm
- Từ năm thứ 11 trở đi: Lãi suất tối thiểu 1,0%/năm
Phí
Lưu ý (phí)
- Vì sản phẩm được thiết kế linh hoạt theo nhu cầu riêng của mỗi khách hàng, bạn có thể chủ động lựa chọn một trong 3 gói quyền lợi. Thời gian đóng phí bảo hiểm cũng sẽ được linh hoạt tùy theo nhu cầu tài chính của mỗi người.
- Quyền lợi Tuổi vàng chi trả vào năm đạt đủ 75 tuổi với mức chi trả là 50% tính trên tổng Phí Bảo hiểm rủi ro đã khấu trừ của Quyền lợi bảo hiểm cơ bản (áp dụng cho Quyền lợi 99).
Quyền lợi Duy trì Hợp đồng Đặc biệt (phí)
- Ngày đáo niên của Năm hợp đồng thứ 10: 20% Phí Bảo hiểm cơ bản của Quyền lợi Bảo hiểm Cơ bản tại cuối Năm hợp đồng đầu tiên.
- Ngày đáo niên của Năm hợp đồng thứ 20: 50% Phí Bảo hiểm cơ bản của Quyền lợi Bảo hiểm Cơ bản tại cuối Năm hợp đồng đầu tiên.
Quyền lợi Tuổi vàng (phí)
- 50% tính trên tổng Phí Bảo hiểm rủi ro đã khấu trừ của Quyền lợi Bảo hiểm Cơ bản, chi trả khi NĐBH đạt 75 tuổi
Thời hạn đóng phí
- 3 Năm hợp đồng đầu tiên: Bên mua Bảo hiểm phải đóng đầy đủ các khoản phí bảo hiểm vào ngày đến hạn đóng phí;
- Từ năm thứ 4: có thể đóng phí linh hoạt nhưng phải đảm bảo duy trì Giá trị Tài khoản Hợp đồng đủ để chi trả cho các khoản chi phí khấu trừ.
- Định kỳ đóng phí
- Năm/Nửa năm/Quý/Tháng