Lãi suất tiền gửi tiết kiệm HSBC
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm HSBC. Bảng này hiển thị TỶ GIÁ NGOẠI TỆ (Foreign Exchange Rates) chứ không phải LÃI SUẤT tiết kiệm. USD/VND: Mua 25,637 - Bán 26,918. Các tỷ giá khác: AUD/VND, EUR/VND, GBP/VND, JPY/VND, SGD/VND, CHF/VND, HKD/VND, CAD/VND, THB/VND, NZD/VND, DKK/VND, NOK/VND, SEK/VND. Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể khác với tỷ giá thực tế khi giao dịch. Nguồn PDF: Xem tài liệu gốc (PDF)
Lãi suất tham khảo của ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm HSBC
Lãi suất cao nhất · VND · %/năm
| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | 4.5% | 4.75% | 6.75% | 3.0% | 7.0% | 6.5% | 4.0% | 4.0% |
Cập nhật 31/10/2026
Xem bảng lãi suất đầy đủ