Thẻ Tín Dụng LiveFree miễn phí thường niên
Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree
Sống trọn từng khoảnh khắc, SỐNG KHÔNG PHÍ cùng Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree.
Bứt phá khỏi cuộc sống đơn điệu, làm giàu thêm trải nghiệm, sống hết mình với đam mê cùng Combo KHÔNG PHÍ của Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree.
Mở thẻ ngay Mở ngay Thẻ tín dụng HSBC LiveFree
Quà tặng mở thẻ
Miễn phí phát hành năm đầu 385.000 VNĐ và hoàn tiền lên đến 2.000.000 VNĐ cho chủ Thẻ chính mới. Xem chi tiết ưu đãi của quà tặng mở thẻ.
Tận hưởng chiếc thẻ không tốn phí cùng nhiều ưu đãi hàng ngày
Miễn phí thường niên
Tận hưởng thỏa thích mọi nhu cầu cuộc sống, miễn phí thường niên khi thỏa điều kiện chi tiêu[@cards-livefree-tc-details].
Trả góp 0% lãi suất
Mua sắm dễ dàng với chương trình trả góp 0% lãi suất tại các đối tác của HSBC và trả góp với phí chuyển đổi thấp tại thương hiệu bạn chọn.
Và vô vàn ưu đãi hấp dẫn
Thêm nhiều niềm vui với các ưu đãi hấp dẫn mỗi ngày đến 50%.
Đặc quyền của Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree
Sống không phí, miễn nhiều phí
Tận hưởng cuộc sống không phí trọn vẹn. Càng chi tiêu, càng tiết kiệm!
Để biết thêm các tính năng và lợi ích Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree mở trước ngày 1 tháng 4 năm 2022, vui lòng truy cập Những câu hỏi thường gặp về Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree.
Miễn phí phát hành và phí thường niên khi thỏa điều kiện chi tiêu[@cards-livefree-tc-details] vô cùng đơn giản
Tận hưởng thời gian miễn lãi lên đến 55 ngày
Trả góp 0% lãi suất
Quản lý chi tiêu dễ dàng hơn với việc chuyển đổi thành các khoản trả góp hàng tháng
Chuyển đổi khoản chi tiêu sang trả góp 0% lãi suất, 0 phí chuyển đổi, kỳ hạn đến 24 tháng tại các đối tác liên kết với HSBC.
Trả góp 0% lãi suất với phí chuyển đổi thấp chỉ từ 1,49% cho chi tiêu từ 2 triệu VNĐ tại bất cứ thương hiệu bạn chọn (không là đối tác của HSBC).
Tận hưởng nhiều ưu đãi hơn nữa
Tối ưu chi tiêu với nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn
Tận hưởng nhiều ưu đãi và giảm giá hấp dẫn từ Visa. Xem thêm chi tiết tại trang chủ Visa.
Thỏa sức mua sắm với ưu đãi như home&Away và ưu đãi giảm giá mỗi ngày lên đến 50% tại hàng trăm đối tác của HSBC.
Chia sẻ và nhận nhiều nhiều hơn thông qua ưu đãi khi giới thiệu bạn bè và người thân.
Xem ưu đãi mỗi ngày của HSBC
Xem ưu đãi mỗi ngày của HSBC Đường dẫn này sẽ dẫn đến một cửa sổ mới
Thông tin bạn cần biết
Điều kiện đăng ký
Để đăng ký Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree, Quý khách phải đủ các điều kiện sau đây:
- Từ 21 tuổi trở lên;
- Có thu nhập tối thiểu hàng tháng chuyển khoản từ tài khoản công ty là 6 triệu VNĐ đối với khách hàng Việt Nam và 40 triệu VNĐ đối với khách hàng nước ngoài hoặc khách hàng Việt Nam là cá nhân tự doanh/chủ doanh nghiệp;
- Đang làm việc và cư trú tại: Phú Thọ, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, Hải Phòng, Ninh Bình, Huế, Đà Nẵng, Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Cần Thơ, Đồng Tháp;
- Nếu là người nước ngoài hiện đang cư trú tại Việt Nam, giấy tờ tùy thân và giấy tờ xác minh thời hạn cư trú còn thời hạn ít nhất 02 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ mở thẻ.
Quý khách cần nộp các giấy tờ sau để đăng ký Thẻ tín dụng
- Đơn đăng ký mở Thẻ tín dụng với đầy đủ thông tin được nộp trực tuyến hoặc trực tiếp tại Chi nhánh/ Phòng Giao Dịch
- Giấy tờ nhân thân của Chủ Thẻ chính và (các) Chủ Thẻ phụ bao gồm CCCD có gắn chip (12 số) và số CMND cũ (9 số)
- Giấy tờ chứng minh địa chỉ nơi ở hiện tại
- Giấy tờ chứng minh công việc và thu nhập của Chủ Thẻ chính
Bạn có thể tìm hiểu thêm tại Danh sách các giấy tờ cần nộp (PDF) để đăng ký Thẻ tín dụng.
Điều khoản và điều kiện Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree (PDF)
Điều khoản và điều kiện Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree (PDF) Đường dẫn tải về
Bản chấp thuận sử dụng Thẻ tín dụng (PDF)
Bản chấp thuận sử dụng Thẻ tín dụng (PDF) Đường dẫn tải về
Biểu phí Thẻ tín dụng HSBC (PDF)
Biểu phí Thẻ tín dụng HSBC (PDF) Đường dẫn tải về
An toàn khi sử dụng Thẻ tín dụng (PDF)
An toàn khi sử dụng Thẻ tín dụng (PDF) Đường dẫn tải về
Cách tính phí/ lãi Thẻ tín dụng HSBC
Hướng dẫn sử dụng Thẻ tín dụng HSBC
Thông tin hữu ích khi sử dụng Thẻ tín dụng HSBC
Loại phí và lãi suất | Chi tiết
Phí phát hành (Thẻ chính) | 385.000 VNĐ
Phí phát hành (Thẻ phụ) | Miễn phí
Phí thường niên (Thẻ chính) | 385.000 VNĐ Miễn phí thường niên khi thỏa điều kiện chi tiêu (*) Xem chi tiết Điều khoản và điều kiện (PDF) . (*) Áp dụng cho Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree mở từ ngày 10/07/2023. Các trường hợp khác, phí thường niên áp dụng như thông tin đề cập tại Biểu Phí Dịch vụ Tài Chính Cá Nhân.
Phí thường niên (Thẻ phụ) | Miễn phí
Phí ứng tiền mặt tại máy ATM (cho mỗi giao dịch) | 4% số tiền mặt ứng trước, tối thiểu 50.000 VNĐ
Khoản thanh toán tối thiểu | Bao gồm: 5% của dư nợ* (tối thiểu 50.000 VNĐ), và khoản trả góp hàng tháng (nếu có), và nợ quá hạn hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng Số dư nợ là Số dư nợ cuối kì sau khi trừ đi khoản trả góp hàng tháng (nếu có). Áp dụng cho giao dịch trả góp đăng kí mới từ 28/11/2015.
Lãi suất | 39,4%/năm (không áp dụng nếu không có khoản tiền mặt nào được ứng trước và toàn bộ dư nợ cuối kỳ trên tài khoản Thẻ tín dụng được thanh toán vào chậm nhất ngày đến hạn thanh toán của mỗi kỳ sao kê) Lãi suất này có thể thay đổi cho phù hợp với các quy định của pháp luật.
Phí chậm thanh toán | 3% dư nợ cuối kỳ (tối thiểu 80.000 VNĐ – tối đa 2.000.000 VNĐ)
Phí quản lý áp dụng cho các giao dịch nước ngoài | 3,75% số tiền trên mỗi giao dịch
Phí vượt hạn mức tín dụng | 100.000 VNĐ
Loại phí và lãi suất | Phí phát hành (Thẻ chính)
Chi tiết | 385.000 VNĐ
Loại phí và lãi suất | Phí phát hành (Thẻ phụ)
Chi tiết | Miễn phí
Loại phí và lãi suất | Phí thường niên (Thẻ chính)
Chi tiết | 385.000 VNĐ Miễn phí thường niên khi thỏa điều kiện chi tiêu (*) Xem chi tiết Điều khoản và điều kiện (PDF) . (*) Áp dụng cho Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree mở từ ngày 10/07/2023. Các trường hợp khác, phí thường niên áp dụng như thông tin đề cập tại Biểu Phí Dịch vụ Tài Chính Cá Nhân.
Loại phí và lãi suất | Phí thường niên (Thẻ phụ)
Chi tiết | Miễn phí
Loại phí và lãi suất | Phí ứng tiền mặt tại máy ATM (cho mỗi giao dịch)
Chi tiết | 4% số tiền mặt ứng trước, tối thiểu 50.000 VNĐ
Loại phí và lãi suất | Khoản thanh toán tối thiểu
Chi tiết | Bao gồm: 5% của dư nợ* (tối thiểu 50.000 VNĐ), và khoản trả góp hàng tháng (nếu có), và nợ quá hạn hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng Số dư nợ là Số dư nợ cuối kì sau khi trừ đi khoản trả góp hàng tháng (nếu có). Áp dụng cho giao dịch trả góp đăng kí mới từ 28/11/2015.
Loại phí và lãi suất | Lãi suất
Chi tiết | 39,4%/năm (không áp dụng nếu không có khoản tiền mặt nào được ứng trước và toàn bộ dư nợ cuối kỳ trên tài khoản Thẻ tín dụng được thanh toán vào chậm nhất ngày đến hạn thanh toán của mỗi kỳ sao kê) Lãi suất này có thể thay đổi cho phù hợp với các quy định của pháp luật.
Loại phí và lãi suất | Phí chậm thanh toán
Chi tiết | 3% dư nợ cuối kỳ (tối thiểu 80.000 VNĐ – tối đa 2.000.000 VNĐ)
Loại phí và lãi suất | Phí quản lý áp dụng cho các giao dịch nước ngoài
Chi tiết | 3,75% số tiền trên mỗi giao dịch
Loại phí và lãi suất | Phí vượt hạn mức tín dụng
Chi tiết | 100.000 VNĐ
Hạn mức | Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree
Thời hạn hiệu lực Thẻ vật lý | 05 năm kể từ ngày phát hành Thẻ, tùy thuộc vào điều khoản và điều kiện đề cập trong Bản chấp thuận sử dụng Thẻ tín dụng (PDF) .
Hạn mức tín dụng | Từ 9 triệu VNĐ đến 1 tỷ VNĐ
Hạn mức thanh toán | Đến 100% Hạn mức tín dụng
Hạn mức rút tiền mặt | Đến 30% Hạn mức tín dụng, tối đa 100 triệu VNĐ mỗi tháng; và hạn mức cho mỗi lần, mỗi ngày như sau, tùy thuộc vào hạn mức nào thấp hơn: Trong nước: Tối đa 16 triệu/lần Tại nước ngoài: Tối đa 16 triệu/lần; 30 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút tiền mặt nội địa | Đến 30% Hạn mức tín dụng
Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ | Đến 30% Hạn mức tín dụng và 30 triệu VNĐ/ ngày (tùy theo hạn mức nào thấp hơn)
Thẻ phụ | Chủ thẻ chính được yêu cầu mở tối đa 2 thẻ phụ cho người thân trực hệ.
Hạn mức | Thời hạn hiệu lực Thẻ vật lý
Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree | 05 năm kể từ ngày phát hành Thẻ, tùy thuộc vào điều khoản và điều kiện đề cập trong Bản chấp thuận sử dụng Thẻ tín dụng (PDF) .
Hạn mức | Hạn mức tín dụng
Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree | Từ 9 triệu VNĐ đến 1 tỷ VNĐ
Hạn mức | Hạn mức thanh toán
Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree | Đến 100% Hạn mức tín dụng
Hạn mức | Hạn mức rút tiền mặt
Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree | Đến 30% Hạn mức tín dụng, tối đa 100 triệu VNĐ mỗi tháng; và hạn mức cho mỗi lần, mỗi ngày như sau, tùy thuộc vào hạn mức nào thấp hơn: Trong nước: Tối đa 16 triệu/lần Tại nước ngoài: Tối đa 16 triệu/lần; 30 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức | Hạn mức rút tiền mặt nội địa
Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree | Đến 30% Hạn mức tín dụng
Hạn mức | Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ
Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree | Đến 30% Hạn mức tín dụng và 30 triệu VNĐ/ ngày (tùy theo hạn mức nào thấp hơn)
Hạn mức | Thẻ phụ
Thẻ Tín Dụng HSBC LiveFree | Chủ thẻ chính được yêu cầu mở tối đa 2 thẻ phụ cho người thân trực hệ.
Chú ý
- Hạn mức mỗi ngày cho việc rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài được tuân thủ theo quy định của Ngân Hàng Nhà Nước.
- Nếu bạn mở Thẻ tín dụng phụ, hạn mức tín dụng của bạn sẽ không tăng lên. Thay vào đó, Thẻ tín dụng phụ sẽ dùng chung một hạn mức tín dụng đã được cấp với Thẻ tín dụng chính.
Đăng ký mở Thẻ tín dụng
Sẵn sàng tận hưởng ưu đãi hấp dẫn?
Đăng ký Thẻ trực tuyến nhanh chóng chỉ với vài bước đơn giản để tận hưởng ưu đãi mỗi ngày và miễn phí thường niên khi chi tiêu.
Đăng ký ngay Đường dẫn này sẽ dẫn đến một cửa sổ mới
Hoàn tất đơn đăng ký
Nhấn nút Tiếp tục đơn đăng ký để hoàn tất đơn đăng ký mở Thẻ.
Tiếp tục đơn đăng ký
Tiếp tục đơn đăng ký Đường dẫn này sẽ dẫn đến một cửa sổ mới
Những câu hỏi thường gặp
Khách hàng được xem xét và chỉ định hạn mức phù hợp cho Thẻ tín dụng dựa trên nhiều yếu tố được cung cấp tại thời điểm đăng ký mở Thẻ (như thông tin thu nhập, thông tin CIC). Hạn mức của Thẻ tín dụng tại HSBC dao động từ 9 triệu đồng đến 1 tỷ đồng, tùy theo loại thẻ và thời điểm Khách hàng đăng ký mở Thẻ.
Chúng tôi thường xuyên xem xét lại hạn mức tín dụng và điều chỉnh cho phù hợp.
Nếu bạn muốn tăng hạn mức tín dụng, bạn có thể gửi đơn yêu cầu tăng hạn mức và kèm theo bảng sao kê chứng minh thu nhập 3 tháng gần nhất đến cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ xem xét và giải quyết nếu yêu cầu của bạn là hợp lệ.