Bỏ qua đến nội dung chính
MBBank MBBank Tiết kiệm Cập nhật lần cuối: 15/10/2026

Tiết kiệm Đặc Quyền

Xem trên website MBBank ↗

Giới thiệu: Tiết kiệm cuối kỳ với những đặc quyền dành riêng cho Quý khách: An tâm tuyệt đối: Thông tin cá nhân được bảo mật cao nhất; Lãi suất hấp dẫn ở mức cao nhất: Theo chính sách của MB từng thời kỳ; Đặc quyền chăm sóc: Với đội ngũ nhân viên chuyên biệt và giàu kinh nghiệm tại MB. Tính năng - Lợi ích: Loại tiền gửi: VND, USD, EUR; Lãi suất hấp dẫn, cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, trả lãi cuối kỳ; Kỳ hạn: Từ 1 - 12 tháng, 24, 36, 48, 60 tháng; Số tiền gửi tối thiểu: 1 tỷ VND hoặc ngoại tệ tương đương; Tự động đáo hạn theo kỳ hạn mới tương ứng với kỳ hạn ban đầu; Rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn; Các quy định khác liên quan xem tại Quy định Tiền gửi Khách hàng cá nhân.

Lãi suất

Lãi suất theo kỳ hạn

  • 1 tháng: 3.9%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 1 tháng: 3.9%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 2 tháng: 4%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 2 tháng: 4%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 3 tháng: 4.3%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 3 tháng: 4.3%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 4 tháng: 4.3%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 4 tháng: 4.3%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 5 tháng: 4.3%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 5 tháng: 4.3%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 6 tháng: 4.8%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 6 tháng: 4.8%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 7 tháng: 4.8%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 7 tháng: 4.8%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 8 tháng: 4.8%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 8 tháng: 4.8%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 9 tháng: 4.8%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 9 tháng: 4.8%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 10 tháng: 4.8%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 10 tháng: 4.8%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 11 tháng: 4.8%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 11 tháng: 4.8%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 12 tháng: 6.3%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 12 tháng: 6.3%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 13 tháng: 6.3%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 13 tháng: 6.3%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 15 tháng: 6.3%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 15 tháng: 6.3%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 18 tháng: 6.3%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 18 tháng: 6.3%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • 24 tháng: 7%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • 24 tháng: 7%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)
  • từ 36 tháng: 7%/năm (quầy Priority · từ trên 1 tỷ)
  • từ 36 tháng: 7%/năm (quầy Private · từ trên 1 tỷ)

Lãi suất theo bậc số dư và kỳ hạn

Cập nhật 14/10/2026 · có thể chưa cập nhật, hãy kiểm tra trên website ngân hàng

MB Tiết kiệm đặc quyền

Kênh: Quầy
Lãi suất MB Tiết kiệm đặc quyền theo kỳ hạn
Bậc số dư 1 tháng 2 tháng 3 tháng 4 tháng 5 tháng 6 tháng 7 tháng 8 tháng 9 tháng 10 tháng
Priority · từ trên 1 tỷ Nguồn ↗ 3.9% 4.0% 4.3% 4.3% 4.3% 4.8% 4.8% 4.8% 4.8% 4.8%
Private · từ trên 1 tỷ Nguồn ↗ 3.9% 4.0% 4.3% 4.3% 4.3% 4.8% 4.8% 4.8% 4.8% 4.8%

Phù hợp với ai?

text

  • Loại tiền gửi: VND, USD, EUR; Lãi suất hấp dẫn, cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, trả lãi cuối kỳ; Kỳ hạn: Từ 1 - 12 tháng, 24, 36, 48, 60 tháng; Số tiền gửi tối thiểu: 1 tỷ VND hoặc ngoại tệ tương đương; Tự động đáo hạn theo kỳ hạn mới tương ứng với kỳ hạn ban đầu; Rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn; Các quy định khác liên quan xem tại Quy định Tiền gửi Khách hàng cá nhân.
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh