Bỏ qua đến nội dung chính
NCB NCB Tiết kiệm Cập nhật lần cuối: 15/10/2026

Tiết kiệm An Phú

Xem trên website NCB ↗
Hình ảnh Tiết kiệm An Phú

Giới thiệu

Khách hàng muốn nhận lãi suất cao cho khoản tiền gửi của mình? Hãy gửi trọn niềm tin vào sản phẩm "Tiết kiệm An Phú" của NCB, Khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất hấp dẫn luôn bằng hoặc cao hơn tiết kiệm truyền thống. Đặc biệt, mức lãi suất sẽ tăng dần theo số tiền gửi của Khách hàng.

Đặc điểm và lợi ích

  • Tiết kiệm an toàn và sinh lời với lãi suất hấp dẫn, bằng hoặc cao hơn tiết kiệm truyền thống
  • Lãi suất tăng theo mức tiền gửi
  • Được bảo hiểm tiền gửi
  • Được sử dụng để cầm cố, thế chấp, chuyển nhượng khi có nhu cầu

Tính năng

  • Kỳ hạn gửi: Từ 01 tháng đến 60 tháng
  • Loại tiền gửi: VND & USD
  • Số tiền gửi tối thiểu: 50.000.000VND - 5.000USD
  • Phương thức lĩnh lãi: Cuối kỳ, hàng tháng, hàng quý
  • Rút trước hạn: Khách hàng được phép rút trước hạn bất kỳ lúc nào và hưởng lãi suất không kỳ hạn

Hồ sơ & Biểu mẫu

  • CMND/ Hộ chiếu khách hàng
  • Giấy gửi tiền tiết kiệm theo mẫu của NCB

Biểu phí và hạn mức

Áp dụng theo biểu phí hiện hành của NCB

Lãi suất

Lãi suất theo kỳ hạn

  • 1 tháng: 4.7%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 1 tháng: 4.6%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 2 tháng: 4.75%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 2 tháng: 4.74%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 2 tháng: 4.7%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 2 tháng: 4.69%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 3 tháng: 4.75%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 3 tháng: 4.73%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 3 tháng: 4.75%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 3 tháng: 4.73%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 4 tháng: 4.75%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 4 tháng: 4.72%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 4 tháng: 4.75%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 4 tháng: 4.72%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 5 tháng: 4.75%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 5 tháng: 4.71%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 5 tháng: 4.75%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 5 tháng: 4.71%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 6 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 6 tháng: 6.12%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 6 tháng: 6.15%/năm (online Lãi định kỳ hàng quý)
  • 6 tháng: 6.1%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 6 tháng: 6.02%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 6 tháng: 6.05%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng quý)
  • 7 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 7 tháng: 6.1%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 7 tháng: 6.1%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 7 tháng: 6%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 8 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 8 tháng: 6.09%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 8 tháng: 6.1%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 8 tháng: 5.99%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 9 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 9 tháng: 6.07%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 9 tháng: 6.1%/năm (online Lãi định kỳ hàng quý)
  • 9 tháng: 6.1%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
  • 9 tháng: 5.97%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
  • 9 tháng: 6%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng quý)
  • 10 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
  • 10 tháng: 6.06%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)

Phí

Biểu phí và hạn mức

  • Áp dụng theo biểu phí hiện hành của NCB

Lãi suất theo bậc số dư và kỳ hạn

Cập nhật 31/10/2026

Tiết kiệm An Phú

Lãi suất Tiết kiệm An Phú theo kỳ hạn
Bậc số dư 1 tháng 2 tháng 3 tháng 4 tháng 5 tháng 6 tháng 7 tháng 8 tháng 9 tháng 10 tháng
Quầy Online
Lãi cuối kỳ Nguồn ↗ 4.6% 4.7% 4.7% 4.75% 4.75% 4.75% 4.75% 4.75% 4.75% 4.75% 6.1% 6.2% 6.1% 6.2% 6.1% 6.2% 6.1% 6.2% 6.1% 6.2%
Lãi định kỳ hàng quý Nguồn ↗ — — — — — — — — — — 6.05% 6.15% — — — — 6.0% 6.1% — —
Lãi định kỳ hàng tháng Nguồn ↗ — — 4.69% 4.74% 4.73% 4.73% 4.72% 4.72% 4.71% 4.71% 6.02% 6.12% 6.0% 6.1% 5.99% 6.09% 5.97% 6.07% 5.96% 6.06%

Phù hợp với ai?

Hồ sơ & Biểu mẫu

  • - CMND/ Hộ chiếu khách hàng
  • - Giấy gửi tiền tiết kiệm theo mẫu của NCB
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh