Tiết kiệm An Phú
Giới thiệu
Khách hàng muốn nhận lãi suất cao cho khoản tiền gửi của mình? Hãy gửi trọn niềm tin vào sản phẩm "Tiết kiệm An Phú" của NCB, Khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất hấp dẫn luôn bằng hoặc cao hơn tiết kiệm truyền thống. Đặc biệt, mức lãi suất sẽ tăng dần theo số tiền gửi của Khách hàng.
Đặc điểm và lợi ích
- Tiết kiệm an toàn và sinh lời với lãi suất hấp dẫn, bằng hoặc cao hơn tiết kiệm truyền thống
- Lãi suất tăng theo mức tiền gửi
- Được bảo hiểm tiền gửi
- Được sử dụng để cầm cố, thế chấp, chuyển nhượng khi có nhu cầu
Tính năng
- Kỳ hạn gửi: Từ 01 tháng đến 60 tháng
- Loại tiền gửi: VND & USD
- Số tiền gửi tối thiểu: 50.000.000VND - 5.000USD
- Phương thức lĩnh lãi: Cuối kỳ, hàng tháng, hàng quý
- Rút trước hạn: Khách hàng được phép rút trước hạn bất kỳ lúc nào và hưởng lãi suất không kỳ hạn
Hồ sơ & Biểu mẫu
- CMND/ Hộ chiếu khách hàng
- Giấy gửi tiền tiết kiệm theo mẫu của NCB
Biểu phí và hạn mức
Áp dụng theo biểu phí hiện hành của NCB
Lãi suất
Lãi suất theo kỳ hạn
- 1 tháng: 4.7%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 1 tháng: 4.6%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 2 tháng: 4.75%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 2 tháng: 4.74%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
- 2 tháng: 4.7%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 2 tháng: 4.69%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
- 3 tháng: 4.75%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 3 tháng: 4.73%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
- 3 tháng: 4.75%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 3 tháng: 4.73%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
- 4 tháng: 4.75%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 4 tháng: 4.72%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
- 4 tháng: 4.75%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 4 tháng: 4.72%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
- 5 tháng: 4.75%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 5 tháng: 4.71%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
- 5 tháng: 4.75%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 5 tháng: 4.71%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
- 6 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 6 tháng: 6.12%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
- 6 tháng: 6.15%/năm (online Lãi định kỳ hàng quý)
- 6 tháng: 6.1%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 6 tháng: 6.02%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
- 6 tháng: 6.05%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng quý)
- 7 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 7 tháng: 6.1%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
- 7 tháng: 6.1%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 7 tháng: 6%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
- 8 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 8 tháng: 6.09%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
- 8 tháng: 6.1%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 8 tháng: 5.99%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
- 9 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 9 tháng: 6.07%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
- 9 tháng: 6.1%/năm (online Lãi định kỳ hàng quý)
- 9 tháng: 6.1%/năm (quầy Lãi cuối kỳ)
- 9 tháng: 5.97%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng tháng)
- 9 tháng: 6%/năm (quầy Lãi định kỳ hàng quý)
- 10 tháng: 6.2%/năm (online Lãi cuối kỳ)
- 10 tháng: 6.06%/năm (online Lãi định kỳ hàng tháng)
Phí
Biểu phí và hạn mức
- Áp dụng theo biểu phí hiện hành của NCB
Lãi suất theo bậc số dư và kỳ hạn
Cập nhật 31/10/2026
Tiết kiệm An Phú
| Bậc số dư | 1 tháng | 2 tháng | 3 tháng | 4 tháng | 5 tháng | 6 tháng | 7 tháng | 8 tháng | 9 tháng | 10 tháng | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | Online | |||||||||||||||||||
| Lãi cuối kỳ Nguồn ↗ | 4.6% | 4.7% | 4.7% | 4.75% | 4.75% | 4.75% | 4.75% | 4.75% | 4.75% | 4.75% | 6.1% | 6.2% | 6.1% | 6.2% | 6.1% | 6.2% | 6.1% | 6.2% | 6.1% | 6.2% |
| Lãi định kỳ hàng quý Nguồn ↗ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 6.05% | 6.15% | — | — | — | — | 6.0% | 6.1% | — | — |
| Lãi định kỳ hàng tháng Nguồn ↗ | — | — | 4.69% | 4.74% | 4.73% | 4.73% | 4.72% | 4.72% | 4.71% | 4.71% | 6.02% | 6.12% | 6.0% | 6.1% | 5.99% | 6.09% | 5.97% | 6.07% | 5.96% | 6.06% |
Phù hợp với ai?
Hồ sơ & Biểu mẫu
- - CMND/ Hộ chiếu khách hàng
- - Giấy gửi tiền tiết kiệm theo mẫu của NCB