Bỏ qua đến nội dung chính
SCB SCB Tiết kiệm Cập nhật lần cuối: 09/10/2026

Tiền Gửi có Kỳ Hạn Dành cho Khách Hàng Cá Nhân

Xem trên website SCB ↗
  • Sản phẩm tiền gửi dành cho Khách hàng cá nhân với kỳ hạn và hình thức lĩnh lãi đa dạng

LỢI ÍCH TÀI KHOẢN

  • Kỳ hạn và loại tiền gửi đa dạng, phù hợp nhu cầu Khách hàng.
  • Hình thức lĩnh lãi linh hoạt: Cuối kỳ, định kỳ.
  • Lãi suất tiền gửi hấp dẫn.
  • Hưởng các ưu đãi từ các chương trình/chính sách của SCB.

ĐẶC TÍNH

  • Số dư tối thiểu: 1.000.000 đồng, 500 đơn vị ngoại tệ.

ĐIỀU KIỆN THAM GIA

Khách hàng cá nhân là người Việt Nam và người nước ngoài. Đối với cá nhân người nước ngoài không cư trú thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 06 tháng trở lên.

QUY ĐỊNH KHÁC

  • Khách hàng tham gia sản phẩm vẫn được hưởng các ưu đãi từ các chương trình/chính sách tiền gửi của SCB (nếu thỏa điều kiện).

Kỳ hạn gửi không được dài hơn thời hạn hiệu lực còn lại của Giấy tờ xác minh thông tin thời hạn được phép cư trú của Khách hàng cá nhân nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của SCB và của pháp luật.

Khi có nhu cầu về vốn, Khách hàng được cầm cố Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn để vay vốn theo quy định về cho vay cầm cố hiện hành của SCB và pháp luật.

  • Các quy định khác thực hiện theo Quy trình giao dịch tiền gửi và các quy định khác của SCB và pháp luật có liên quan.
  • Xem biểu lãi suất

Thông tin về chính sách sản phẩm, dịch vụ chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi trong từng thời kỳ. Vui lòng liên hệ điểm giao dịch SCB gần nhất hoặc Hotline ‎ 1900 6538 để được tư vấn

Lãi suất tham khảo của ngân hàng

Lãi suất tiết kiệm SCB

Lãi suất cao nhất · VND · %/năm

Lãi suất tiết kiệm cao nhất theo kỳ hạn
Kênh 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Quầy 0.1% 0.1% 0.5% 0.5% 3.7% 0.6% 0.7% 0.7%
Online 0.08% 0.08% 0.48% 0.48% 0.58% 0.58% 0.68% 0.68%

Phù hợp với ai?

ĐIỀU KIỆN THAM GIA

  • Khách hàng cá nhân là người Việt Nam và người nước ngoài. Đối với cá nhân người nước ngoài không cư trú thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 06 tháng trở lên.
  • QUY ĐỊNH KHÁC
  • Khách hàng tham gia sản phẩm vẫn được hưởng các ưu đãi từ các chương trình/chính sách tiền gửi của SCB (nếu thỏa điều kiện).
  • Kỳ hạn gửi không được dài hơn thời hạn hiệu lực còn lại của Giấy tờ xác minh thông tin thời hạn được phép cư trú của Khách hàng cá nhân nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của SCB và của pháp luật.
  • Khi có nhu cầu về vốn, Khách hàng được cầm cố Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn để vay vốn theo quy định về cho vay cầm cố hiện hành của SCB và pháp luật.
  • Các quy định khác thực hiện theo Quy trình giao dịch tiền gửi và các quy định khác của SCB và pháp luật có liên quan.
  • Xem biểu lãi suất
  • Thông tin về chính sách sản phẩm, dịch vụ chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi trong từng thời kỳ. Vui lòng liên hệ điểm giao dịch SCB gần nhất hoặc Hotline ‎
  • 1900 6538
  • để được tư vấn
  • Tiền gửi có kỳ hạn dành cho Khách hàng cá nhân
  • Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) trân trọng thông báo: Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm "Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn dành cho khách hàng cá nhân" Từ ngày
  • 16/07/2026
  • như sau:
  • Loại tiền gửi | Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) | Lĩnh lãi hàng năm (%/năm) | Lĩnh lãi hàng 6 tháng (%/năm) | Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) | Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm) | (*) Lĩnh lãi trước (%/năm)
  • Không kỳ hạn | | | | | 0,01 |
  • Có kỳ hạn | | | | | |
  • 1 tháng | 1,60 | | | | | 1,58
  • 2 tháng | 1,60 | | | | 1,59 | 1,58
  • 3 tháng | 1,90 | | | | 1,89 | 1,88
  • 4 tháng | 1,90 | | | | 1,89 | 1,88
  • 5 tháng | 1,90 | | | | 1,89 | 1,88
  • 6 tháng | 2,90 | | | 2,88 | 2,88 | 2,85
  • 7 tháng | 2,90 | | | | 2,87 | 2,84
  • 8 tháng | 2,90 | | | | 2,87 | 2,84
  • 9 tháng | 2,90 | | | 2,87 | 2,87 | 2,83
  • 10 tháng | 2,90 | | | | 2,86 | 2,82
  • 11 tháng | 2,90 | | | | 2,86 | 2,82
  • 12 tháng | 3,70 | | 3,66 | 3,64 | 3,63 | 3,56
  • 15 tháng | 3,90 | | | 3,81 | 3,80 | 3,70
  • 18 tháng | 3,90 | | 3,82 | 3,80 | 3,79 | 3,67
  • 24 tháng | 3,90 | 3,83 | 3,78 | 3,76 | 3,75 | 3,60
  • 36 tháng | 3,90 | 3,76 | 3,71 | 3,69 | 3,68 | 3,48
  • (*) “Mức lãi suất áp dụng cho các tài khoản hiện hữu tái tục.”
  • 2. Lãi suất USD
  • Loại tiền gửi | Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) | Lĩnh lãi hàng năm (%/năm) | Lĩnh lãi hàng 6 tháng (%/năm) | Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) | Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm)
  • Không kỳ hạn | | | | | 0
  • Có kỳ hạn | | | | |
  • 1 tuần | 0 | | | |
  • 2 tuần | 0 | | | |
  • 3 tuần | 0 | | | |
  • 1 tháng | 0 | | | | 0
  • 2 tháng | 0 | | | | 0
  • 3 tháng | 0 | | | 0 | 0
  • 4 tháng | 0 | | | | 0
  • 5 tháng | 0 | | | | 0
  • 6 tháng | 0 | | 0 | 0 | 0
  • 7 tháng | 0 | | | | 0
  • 8 tháng | 0 | | | | 0
  • 9 tháng | 0 | | | 0 | 0
  • 10 tháng | 0 | | | | 0
  • 11 tháng | 0 | | | | 0
  • 12 tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0
  • 13 tháng | 0 | | | | 0
  • 15 tháng | 0 | | | 0 | 0
  • 18 tháng | 0 | | 0 | 0 | 0
  • 24 tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0
  • 36 tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0
  • 3. Lãi suất các loại ngoại tệ
  • Loại kỳ hạn | Lãi suất (%/năm), lĩnh lãi cuối kỳ
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh