Tiết Kiệm Thông Thường
- Khách hàng chủ động lựa chọn phương thức gửi tiền phù hợp. Sản phẩm đa dạng về kỳ hạn, hình thức lĩnh lãi và loại tiền gửi tiết kiệm.
LỢI ÍCH TÀI KHOẢN
- Kỳ hạn và loại tiền gửi tiết kiệm đa dạng, phù hợp nhu cầu Khách hàng.
- Định kỳ lĩnh lãi linh hoạt: Cuối kỳ, định kỳ.
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm hấp dẫn.
- Tự động tái ký khi đến hạn.
- Hưởng các ưu đãi từ các chương trình/chính sách của SCB.
ĐẶC TÍNH
- Kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
- Tham gia tại quầy.
- Số dư tối thiểu: 500.000 đồng; 20 đơn vị ngoại tệ.
ĐIỀU KIỆN THAM GIA
Khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam tại quầy; Công dân Việt Nam là người cư trú gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ tại quầy.
QUY ĐỊNH KHÁC
- Khách hàng tham gia sản phẩm vẫn được hưởng các ưu đãi từ các chương trình/chính sách tiền gửi của SCB (nếu đủ điều kiện).
- Khi có nhu cầu về vốn Khách hàng được cầm cố Sổ/Thẻ tiết kiệm để vay vốn theo quy định về cho vay cầm cố hiện hành của SCB.
- Các quy định khác thực hiện theo quy định tiền gửi tiết kiệm của SCB và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Xem biểu lãi suất
Thông tin về chính sách sản phẩm, dịch vụ chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi trong từng thời kỳ. Vui lòng liên hệ điểm giao dịch SCB gần nhất hoặc Hotline 1900 6538 để được tư vấn
Lãi suất
Lãi suất theo kỳ hạn
- Tiền gửi thông thường: 1 tháng: 1.6%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 2 tháng: 1.6%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 3 tháng: 1.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 4 tháng: 1.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 5 tháng: 1.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 6 tháng: 2.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 7 tháng: 2.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 8 tháng: 2.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 9 tháng: 2.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 10 tháng: 2.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 11 tháng: 2.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 12 tháng: 3.7%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 15 tháng: 3.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 18 tháng: 3.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 24 tháng: 3.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường: 36 tháng: 3.9%/năm (quầy)
- Tiền gửi thông thường 13 tháng: 13 tháng: 8.7%/năm (quầy)
Lãi suất tham khảo của ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm SCB
Lãi suất cao nhất · VND · %/năm
| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | 0.1% | 0.1% | 0.5% | 0.5% | 3.7% | 0.6% | 0.7% | 0.7% |
| Online | 0.08% | 0.08% | 0.48% | 0.48% | 0.58% | 0.58% | 0.68% | 0.68% |
Cập nhật 31/10/2026
Xem bảng lãi suất đầy đủPhù hợp với ai?
ĐIỀU KIỆN THAM GIA
- Khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam gửi tiền tiết kiệm bằng đồng Việt Nam tại quầy; Công dân Việt Nam là người cư trú gửi tiền tiết kiệm bằng ngoại tệ tại quầy.
- QUY ĐỊNH KHÁC
- Khách hàng tham gia sản phẩm vẫn được hưởng các ưu đãi từ các chương trình/chính sách tiền gửi của SCB (nếu đủ điều kiện).
- Khi có nhu cầu về vốn Khách hàng được cầm cố Sổ/Thẻ tiết kiệm để vay vốn theo quy định về cho vay cầm cố hiện hành của SCB.
- Các quy định khác thực hiện theo quy định tiền gửi tiết kiệm của SCB và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Xem biểu lãi suất
- Thông tin về chính sách sản phẩm, dịch vụ chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi trong từng thời kỳ. Vui lòng liên hệ điểm giao dịch SCB gần nhất hoặc Hotline
- 1900 6538
- để được tư vấn
- Tiền gửi thông thường
- Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) trân trọng thông báo: Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm "Tiền gửi tiết kiệm thông thường" Từ ngày
- 16/07/2026
- như sau:
- Loại tiền gửi | Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) | Lĩnh lãi hàng năm (%/năm) | Lĩnh lãi hàng 6 tháng (%/năm) | Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) | Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm) | (*) Lĩnh lãi trước (%/năm)
- Không kỳ hạn | | | | | 0,01 |
- Có kỳ hạn | | | | | |
- 1 tháng | 1,60 | | | | | 1,58
- 2 tháng | 1,60 | | | | 1,59 | 1,58
- 3 tháng | 1,90 | | | | 1,89 | 1,88
- 4 tháng | 1,90 | | | | 1,89 | 1,88
- 5 tháng | 1,90 | | | | 1,89 | 1,88
- 6 tháng | 2,90 | | | 2,88 | 2,88 | 2,85
- 7 tháng | 2,90 | | | | 2,87 | 2,84
- 8 tháng | 2,90 | | | | 2,87 | 2,84
- 9 tháng | 2,90 | | | 2,87 | 2,87 | 2,83
- 10 tháng | 2,90 | | | | 2,86 | 2,82
- 11 tháng | 2,90 | | | | 2,86 | 2,82
- 12 tháng | 3,70 | | 3,66 | 3,64 | 3,63 | 3,56
- 15 tháng | 3,90 | | | 3,81 | 3,80 | 3,70
- 18 tháng | 3,90 | | 3,82 | 3,80 | 3,79 | 3,67
- 24 tháng | 3,90 | 3,83 | 3,78 | 3,76 | 3,75 | 3,60
- 36 tháng | 3,90 | 3,76 | 3,71 | 3,69 | 3,68 | 3,48
- (*) “Mức lãi suất áp dụng cho các tài khoản hiện hữu tái tục.”
- 2. Lãi suất USD
- Loại tiền gửi | Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) | Lĩnh lãi hàng năm (%/năm) | Lĩnh lãi hàng 6 tháng (%/năm) | Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) | Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm)
- Không kỳ hạn | | | | | 0
- Có kỳ hạn | | | | |
- 1 tuần | 0 | | | |
- 2 tuần | 0 | | | |
- 3 tuần | 0 | | | |
- 1 tháng | 0 | | | | 0
- 2 tháng | 0 | | | | 0
- 3 tháng | 0 | | | 0 | 0
- 4 tháng | 0 | | | | 0
- 5 tháng | 0 | | | | 0
- 6 tháng | 0 | | 0 | 0 | 0
- 7 tháng | 0 | | | | 0
- 8 tháng | 0 | | | | 0
- 9 tháng | 0 | | | 0 | 0
- 10 tháng | 0 | | | | 0
- 11 tháng | 0 | | | | 0
- 12 tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0
- 13 tháng | 0 | | | | 0
- 15 tháng | 0 | | | 0 | 0
- 18 tháng | 0 | | 0 | 0 | 0
- 24 tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0
- 36 tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0
- 3. Lãi suất các loại ngoại tệ
- Loại kỳ hạn | Lãi suất (%/năm), lĩnh lãi cuối kỳ
- EUR | AUD | GBP | CAD | JPY | SGD