Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa FreeGo
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa FreeGo là người bạn đồng hành đích thực của Bạn trên mỗi chuyến hành trình khám phá cuộc sống, với những ưu đãi hấp dẫn nhất dành cho phong cách sống đam mê xê dịch và yêu trải nghiệm mới lạ.
Lợi ích
Thêm thẻ vào Apple Pay, thanh toán dễ dàng hơn
Thanh toán dễ dàng, nhanh chóng và riêng tư – tại cửa hàng, trực tuyến và cả trong các ứng dụng bạn yêu thích. Xem hướng dẫn tại
Tích điểm đổi quà
Áp dụng với mọi chi tiêu qua thẻ từ 5000 đồng.Tích điểm 5% cho các giao dịch đặt phòng, khách sạn, chi tiêu online
Chi tiết t
Trải nghiệm đa tiện ích
Mở thẻ dù bạn đang ở bất cứ nơi đâu và quản lý thẻ ngay trên App TPBank
Trả góp 0%
Trả góp linh hoạt lãi suất 0%, không giới hạn giá trị giao dịch.
Miễn phí thường niên
Miễn phí năm đầu tiên và đổi điểm thưởng thành phí thường niên cho các năm tiếp theo
Biểu phí
Xem thêm biểu phí thẻ TPBank Visa FreeGo tại đây
Xem và tải về
Hỏi đáp
Dưới đây là những câu hỏi thường gặp về thẻ TPBank Visa FreeGo
Tài liệu đính kèm: Quy+dinh+KHTT+Loyaty+_+2503.2021_Điều+chỉnh.pdf
Thể lệ về cơ chế tích điểm đổi quà KHTT từ chi tiêu thẻ Quốc Tế TPBank
THỂ LỆ VỀ CƠ CHẾ TÍCH ĐIỂM ĐỔI QUÀ
KHÁCH HÀNG THÂN THIẾT TỪ CHI TIÊU BẰNG THẺ QUỐC TẾ TPBANK
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về cơ chế tích điểm Khách hàng thân thiết từ chi tiêu bằng thẻ quốc tế TPBank, bao gồm: Thẻ tín dụng Quốc tế, Thẻ ghi nợ Quốc tế dành cho Khách hàng cá nhân.
- Thời gian áp dụng: từ 25/03/2021 đến khi có Thể lệ thay thể, sửa đổi bổ sung từ TPBank Ghi chủ: Cơ chế tích điểm Khách hàng thân thiết từ chi tiêu bằng: “thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Chuẩn” và “thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa FreeGo áp dụng cho giao dịch khác giao dịch trực tuyến” sẽ được áp dụng từ 01/04/2021
- Đối tượng áp dụng:
a) Khách hàng cá nhân đang sử dụng sản phẩm Thẻ quốc tế do TPBank phát hành, bao gồm Thẻ chính và Thẻ phụ các loại thẻ sau: - Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa FreeGo - Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Chuẩn - Thẻ tín dụng quốc tế TPBank JCB - Thẻ tín dụng Quốc tế TPBank Visa Platinum/ Thẻ tín dụng ĐTH MobiFone – TPBank Visa Platinum. - Thẻ ghi nợ Quốc tế TPBank Visa Chuẩn/Vàng/Platinum - Thẻ ghi nợ Quốc Tế TPBank Visa Plus; - Các sản phẩm thẻ tín dụng và ghi nợ Quốc tế khác do TPBank phát hành trong từng thời kỳ
b) Các đơn vị và cá nhân có liên quan trên toàn hệ thống TPBank.
- Không áp dụng: - Thẻ tín dụng Quốc tế TPBank Visa Vàng - Thẻ tín dụng Quốc tế TPBankWorld MasterCard Golf Privé (*) - Thẻ tín dụng Quốc tế TPBankWorld MasterCard Club Privé - Thẻ trả trước Quốc Tế TPBank Visa Plus Phi vật lý - Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Credit Signature - Thẻ ghi nợ Quốc tế TPBank Visa Chuẩn/Vàng/Platinum mở theo gói Tài Khoản Super Zero - Thẻ phi vật lý TPBank MasterCard và các loại thẻ khác được TPBank ban hành và Quy định từng thời kỳ
(*): Riêng thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: không áp dụng cơ chế tích điểm Khách hàng thân thiết từ ngày 26/04/2020 Điều 2. Điều kiện tham gia
1. Điều kiện về Chủ thẻ: -Chủ thẻ là KH cá nhân đang sở hữu Thẻ Quốc tế do TPBank phát hành và đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quy định này. Văn bản này chứa các thông tin là tài sản của TPBank; Nghiêm cấm sao chép, in ấn dưới bất cứ hình thức nào nếu không được sự cho phép của cấp có thẩm quyền TPBank. Trang số: 1/35
|- 2. a. b. c. d. e. f. g. a. b. c. d. e. f. 3.
3.1 - 3.2|Điều kiện về Thẻ: được cộng điểm phải ở một trong các trạng thái sau: CHST0 -
VALID CARD
Thẻ đã đc kích hoạt CHST5 –
NOT PERMITTED
Thẻ hết hạn CHST7 –
STOLEN CARD
Thẻ khóa do báo mất (không thể mở khóa trên eBank) CHST8 –
CALL SECURITY
Thẻ khóa do rủi ro CHST26 – REPLACED (PERMANENT BLOCK): Thẻ bị thay thế 2.2 Các trạng thái không được công điểm: sẽ là đơn vị khóa theo DS của CMC CHST12 -
CARD IS NOT ACTIVATED
Thẻ chưa kích hoạt CHST15 –
CREDIT DEBTS
Khóa do chậm thanh toán CHST20-
TEMPORARY BLOCKED BY CLIENT
Khóa chờ hủy CHST21 –
PERMANENT BLOCKED BY CLIENT
Thẻ bị cancel (đã hủy) CHST3 -
DO NOT HONOR
Thẻ đang nghi ngờ gian lận Điều kiện về giao dịch chi tiêu tích Điểm thưởng
KHTT
Giao dịch hợp lệ: công vào hệ thống TPBank.
Giao dịch không hợp lệ:|KH không vi phạm thỏa thuận tại Điều kiện và điều khoản phát hành và sử dụng thẻ với TPBank.
2.1 Tại thời điểm TPBank thực hiện công điểm từ giao dịch chi tiêu bằng Thẻ, thẻ của Khách hàng CHST6 – LOST CARD,
CAPTURE
Thẻ khóa do báo mất (có thể mở khóa trên eBank) CHST14 – FORCED PIN –
CHANGE
KH chọn hình thức khi nào đổi PIN sẽ tự động kích hoạt CHST2 –
WARM CARD
KH có khoản vay thông thường bị quá hạn sẽ khóa thẻ và Phòng RRT Giao dịch thực hiện qua Thẻ: là các giao dịch mang mục đích tiêu dùng cá nhân (bao gồm cả giao dịch mua sắm hàng hoá và dịch vụ qua mạng Internet) được xác định theo ngày ghi nhận thành|
| STT | Các loại giao dịch không hợp lệ | Mã MCC | |||||||
| 1 | Giao dịch thanh toán lãi/phí (Bao gồm nhưng không giới hạn lãi suất, phí thường niên thẻ, phí chậm thanh toán và các loại phí khác do TPBank quy định tại từng thời kỳ) | ||||||||
| 2 | Các giao dịch trên/liên quan đến ứng dụng QuickPay tại TPBank | ||||||||
| 3 | Các giao dịch trả góp ưu đãi lãi suất được TPBank triển khai theo từng thời kỳ | ||||||||
| 4 | Rút tiền mặt dưới mọi hình thức | 6011 | |||||||
| 5 | Dịch vụ chuyển tiền | 4829, 6051 | |||||||
| 8 | Quảng cáo Facebook/ Google | 7311 | |||||||
| 9 | Các giao dịch Thanh toán hóa đơn (điện, nước, gas, truyền hình Cab …) | 4900 | |||||||
| 10 | Các giao dịch Xăng dầu, Taxi | 5541, 5542, 4121 | |||||||
| 11 | TPBank quy định tại từng thời kỳ. quy định tại từng thời kỳ | Các giao dịch trục lợi, vi phạm pháp luật theo quy định của Pháp luật và/hoặc TPBank có quyền bổ sung và thay thế những giao dịch không hợp lệ tùy theo | |||||||
| Điều 3. 1. - - - - a) b) | • • • • • • • • Trong đó: + + + | Platinum: Thẻ tín dụng TPBank JCB: n: Là m: Là Loại Thẻ | Nguyên tắc ghi nhận và tích luỹ điểm thưởng Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa FreeGo: Hiệu lực của điểm thưởng: vô thời hạn mỗi 5.000 VNĐ chi tiêu qua thẻ Công thức xác định điểm tích lũy thực tế: Điểm tích lũy thực tế = n * (A/m) Điểm tích lũy cơ sở Giá trị Giao dịch cơ sở A: Là Giá trị Giao dịch chi tiêu thực tế (Đơn vị VND). |
A/m là số nguyên được làm tròn xuống Loạ|KH được tích luỹ Điểm thưởng KHTT cho mỗi chi tiêu bằng thẻ như sau: Visa Chuẩn: Tích lũy 01 điểm thưởng với mỗi 5.000 VND chi tiêu qua thẻ Điểm tích lũy cơ sở và giá trị chi tiêu cơ sở theo từng loại giao dịch di Giao ịch|Thẻ tín dụng Quốc tế TPBank Visa Platinum/ Thẻ tín dụng ĐTH MobiFone – TPBank Visa Nhận thêm 10,000 điểm thưởng khi đạt 10 triệu đồng chi tiêu qua thẻ/tháng Thẻ ghi nợ Quốc tế TPBank Visa Chuẩn/Vàng/Platinum/ Plus và thẻ tín dụng quốc tế TPBank-nêu tại Điểm b) Khoản này Giá trị giao d cơ s ở (m)|Tất cả các giao dịch trực tuyến: Tích điểm 5% (tối đa 15.000 điểm thưởng/tháng);
Các giao dịch hợp lệ khác: Tích lũy 01 điểm thưởng với mỗi 5.000 VND chi tiêu qua thẻ Giao dịch tại nước ngoài: Nhân tới 5 lần điểm thưởng với mỗi 5.000 VND chi tiêu qua thẻ Các giao dịch hợp lệ khác: Tích lũy 01 điểm thưởng với mỗi 5.000 VND chi tiêu qua thẻ Giao dich mua sắm siêu thị & các trung tâm thương mại: Nhân 05 lần điểm thưởng với Các giao dịch hợp lệ khác: Tích lũy 01 điểm thưởng với mỗi 5.000 VND chi tiêu qua thẻ - nêu tại Điểm b) Khoản này.
Số điểm ịch tích lũy cơ sở (n)|Giá trị quy đổi tương đương||Tỷ lệ tích điểm|
| Visa FreeGo | Thẻ tín dụng quốc tế TPBank sự cho phép của cấp có thẩm quyền TPBank. | Giao dịch trực tuyến | 5,000 VND Văn bản này chứa các thông tin là tài sản của TPBank; Nghiêm cấm sao chép, in ấn dưới bất cứ hình thức nào nếu không được | 25 điểm | 250 VND | 5% Trang số: 3/35 | |||
| Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Platinum/ và Thẻ ĐTH MobiFone – TPBank Visa Platinum | Giao dịch nước ngoài | 5,000 VND | 5 điểm | 50 VND | 1% | ||||
| Thẻ tín dụng quốc tế TPBank JCB | Giao dịch siêu thị và trung tâm thương mại | 5,000 VND | 5 điểm | 50 VND | 1% |
(1) Thẻ Ghi nợ quốc tế TPBank Visa Chuẩn/ Vàng/ Platinum/ Plus (2) Thẻ tín dụng Quốc tế TPBank Visa Chuẩn/ FreeGo/ JCB/ Platinum/ và Thẻ ĐTH MobiFone – TPBank Visa Platinum Giao dịch hợp lệ theo Quy định tại Khoản 3.1 Điều 2 Quy định này 5,000 VND 1 điểm 10 VND 0.2%
-Định nghĩa về một số giao dịch cụ thể:
- Giao dịch trực tuyến là các giao dịch được thực hiện trên các website có chấp nhận thanh toán thẻ TPBank Visa/MasterCard hoặc các sản phẩm Thẻ tín dụng và ghi nợ quốc tế khác do TPBank phát hành trong từng thời kỳ
- Giao dịch chi tiêu ở nước ngoài là các giao dịch thực hiện tại máy POS bên ngoài lãnh thổ Việt Nam hoặc giao dịch thực hiện trên các website nước ngoài có chấp nhận thanh toán thẻ TPBank Visa/MasterCard hoặc các sản phẩm thẻ Tín dụng/Ghi nợ/Thanh toán Quốc tế khác do TPBank phát hành được áp dụng chương trình trong từng thời kỳ và có đồng tiền giao dịch không phải là VND
- Giao dich mua sắm siêu thị & các trung tâm thương mại là các giao dịch được thực hiện tại các siêu thị, các trung tâm thương mại theo danh mục chi tiêu được xác định tùy thuộc vào Mã MCC do bên bán hàng thiết lập với Ngân hàng thanh toán theo quy định các Tổ chức thẻ quốc tế:
MCC Diễn giải
5311 Trung tâm thương mại 5411 Siêu thị, cửa hàng tiện lợi
2. Điểm thưởng không được tích lũy đối với các giao dịch Thẻ chưa được ghi nhận, các giao dịch thẻ bị hủy, giao dịch thẻ không hợp lệ. Trong trường hợp giao dịch Thẻ đã được ghi nhận nhưng sau đó được hoàn tiền một phần hoặc toàn bộ hoặc TPBank xác định giao dịch thẻ không hợp lệ hoặc giao dịch thẻ /chủ thẻ có dấu hiệu gian lận, rủi ro, giả mạo theo đánh giá của TPBank, điểm thưởng sẽ bị giảm tương ứng đối số tiền được hoàn. Trường hợp điểm của KH tại thời điểm giảm không đủ Hệ thống sẽ ghi nhận bằng điểm trừ, khấu trừ tiếp vào các tháng sau, bao gồm các khoản hoàn thuế đối với giao dịch mua sắm ở nước ngoài.
Trang số: 4/35
Điểm thưởng được tích luỹ từ việc chi tiêu của tất cả các thẻ TPBank mà Khách hàng đang sở hữu (Bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ) và được tự động chuyển vào Tổng điểm KHTT tích luỹ ghi nhận theo mã số Khách hàng Chủ thẻ chính (CIF).
3. Trong trường hợp Khách hàng yêu cầu huỷ thẻ :
a) Nếu Khách hàng có Thẻ chính khác đang hoạt động tại TPBank: Tất cả điểm thưởng tích luỹ vẫn được duy trì cho thẻ đang hoạt động.
b) Nếu khách hàng không còn thẻ chính nào khác tại TPBank: tất cả điểm thưởng tích luỹ sẽ tự động mất hiệu lực sau 30 ngày kể từ thời điểm huỷ thẻ.
4. Hàng tháng, TPBank thực hiện chốt sao kê điểm thưởng tích luỹ trong tháng từ ngày 26 tháng trước đến hết ngày 25 của tháng hiện tại và thực hiện cộng điểm vào trước ngày cuối mỗi tháng và thực hiện gửi thông báo tới khách hàng theo hình thức thư điện tử (email) trong tuần đầu của tháng tiếp theo.
5. Điểm thưởng có thể quy đổi theo danh mục quà tặng được cập nhật tại trang web của TPBank hoặc ứng dụng TPBank eBankX trên web/điện thoại di dộng
6. Hiệu lực của điểm thưởng:
a) Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Platinum, Thẻ tín dụng ĐTH MobiFone – TPBank Visa Platinum: Bằng thời gian hiệu lực của thẻ (Trong trường hợp thẻ tín dụng của KH được gia hạn khi hết hạn sử dụng, điểm tích lũy cũng được gia hạn tương ứng với thời gian hiệu lực mới của thẻ)
b) Các loại thẻ Quốc tế còn lại: - Điểm thưởng của Khách hàng có hiệu lực từ thời điểm được ghi nhận đến hết ngày 31/12 năm liền sau. (VD: Điểm thưởng của Khách hàng A được tích luỹ trong năm 2019 có hiệu lực đến hết ngày 31/12 năm 2020). - Điểm thưởng hết hiệu lực sẽ được tự động xóa bỏ khỏi hệ thống quản lý điểm thưởng của TPBank.
7. Trong trường hợp Khách hàng chi tiêu bằng ngoại tệ, Số tiền chi tiêu sau khi quy đổi về VND sẽ được dùng làm cơ sở tính điểm thưởng. Điểm thưởng chỉ có giá trị quy đổi sang các quà tặng theo danh sách quà tặng quy đổi của TPBank tại từng thời kỳ, không có giá trị xét hạng Khách hàng thân thiết tại TPBank. Điều 4. Cách thức quy đổi Điểm thưởng thành Quà tặng
Lãi suất
Lợi ích
- Áp dụng với mọi chi tiêu qua thẻ từ 5000 đồng.Tích điểm 5% cho các giao dịch đặt phòng, khách sạn, chi tiêu online
- [ Xem tài liệu gốc (PDF)
- Trả góp 0%
- Trả góp linh hoạt lãi suất 0%, không giới hạn giá trị giao dịch.
Phí
Biểu phí
- Xem thêm biểu phí thẻ TPBank Visa FreeGo tại đây
- Xem và tải về