Bỏ qua đến nội dung chính
CB BVBank Tiết kiệm Cập nhật lần cuối: 30/10/2026

Tiền gửi thông thường

Xem trên website BVBank ↗
Hình ảnh Tiền gửi thông thường
2.1 Tiền gửi thông thường_Banner Desktop
2.1 Tiền gửi thông thường_Banner Desktop

Giới thiệu

Đa dạng kỳ hạn và hình thức lĩnh lãi

Điểm nổi bật

  • Đa dạng về kỳ hạn và hình thức lĩnh lãi
  • Quản lý thuận tiện và an toàn bằng Internet Banking
  • Có thể dùng làm tài sản bảo đảm khi vay vốn

Thông tin chi tiết

  • Kỳ hạn gửi: Tuần ( 01-03 tuần); Tháng (01-60 tháng)
  • Loại tiền: VND và ngoại tệ
  • Số tiền gửi tối thiểu: 1.000.000 VND, 50 USD hoặc ngoại tệ khác tương đương
  • Hình thức gửi: Tại quầy hoặc Internet Banking
  • Hình thức lĩnh lãi: Cuối kỳ, định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và lãi trả trước

Hỏi đáp

  • Có. Khách hàng có thể sử dụng Hợp đồng tiền gửi để vay vốn hoặc thực hiện các nghĩa vụ bảo đảm tín dụng khác tại Ngân hàng.
  • Khách hàng đến trực tiếp các điểm giao dịch của Ngân hàng để thực hiện các thủ tục vay vốn theo quy định.
  • Không giới hạn số lần rút một phần , số tiền rút tối thiểu mỗi lần là 1.000.000 VND.
  • Phần tiền rút trước hạn được áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút.
  • Phần tiền còn lại tiếp tục được hưởng lãi suất có kỳ hạn theo biểu lãi suất huy động được công bố tại thời điểm gia hạn.
  • Điều kiện để mở tài khoản tiền gửi trực tuyến?: Để thực hiện mở tiền gửi bằng hình thức trực tuyến (không đến quầy giao dịch), khách hàng cần thỏa 2 điều kiện: có tài khoản thanh toán tại Ngân hàng và đã đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Ngân hàng.
Banner UD 1_Thumbnail
Banner UD 1_Thumbnail
Website_Thumbnail
Website_Thumbnail
VietCapital_thay hinh (1)-02
VietCapital_thay hinh (1)-02

Lãi suất tham khảo của ngân hàng

Lãi suất tiết kiệm BVBank

Lãi suất cao nhất · VND · %/năm

Lãi suất tiết kiệm cao nhất theo kỳ hạn
Kênh 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Quầy 4.75% 4.75% 5.95% 5.95% 6.05% 5.95% 5.95% 5.9%
Online 4.75% 4.75% 6.7% 6.7% 6.9% 6.7% 6.7% —
4.75% 4.75% 6.0% 6.0% 6.2% 6.0% 6.0% —
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh