Tiết kiệm đa tiện ích
Đối tượng áp dụng
Khách hàng cá nhân.
Đặc điểm
- Loại tiền: VND.
- Kỳ hạn gửi: 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 14, 15, 18, 24, 36 tháng.
- Số tiền gửi tối thiểu: 50.000.000 VNĐ.
- Hình thức lĩnh lãi: lãi cuối kỳ.
- Hình thức lãnh lãi linh hoạt: lãnh lãi trước/lãnh lãi hàng tháng/lãnh lãi hàng quý/lãnh lãi cuối kỳ. Đối với phương thức lãnh lãi trước, hàng tháng, hàng quý: Trả lãi qua tài khoản thanh toán.
Tiện ích
- Được hưởng theo chế độ ưu đãi của Vietbank ban hành trong từng thời kỳ.
- Bước 1
- Truy cập vào website VietBank Online
- Bước 2
- Nhập số tài khoản tiết kiệm và số CMND/ Passport.
- Bước 3
- Vietbank gửi tin nhắn mã xác thực (OTP) đến ĐTDĐ của khách hàng. Thời hạn hiệu lực OTP: 05 phút.
- Bước 4
- Khách hàng nhập mã OTP vào màn hình xác nhận và nhấn Đồng ý.
- Bước 5
- Chương trình hiển thị thông tin chi tiết sổ tiết kiệm của khách hàng (Họ tên khách hàng, số dư, ngày gửi, ngày hết hạn).
Hỗ trợ tư vấn
- Hotline: 1800 1122
- Nhập thông tin về bạn để được hỗ trợ
Biểu mẫu
- Tham khảo nội dung biểu mẫu mà bạn cần tại đây
Tổng đài 1800 1122
Gửi Email cho chúng tôi
Lãi suất
Lãi suất theo kỳ hạn
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 6 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 7 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 8 tháng: 5.8%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 9 tháng: 5.9%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 10 tháng: 5.9%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 11 tháng: 5.9%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 12 tháng: 6%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 14 tháng: 6%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 15 tháng: 6.1%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 18 tháng: 6.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 24 tháng: 6.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 36 tháng: 6.3%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 6 tháng: 5.76%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 9 tháng: 5.82%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 12 tháng: 5.87%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 14 tháng: 5.84%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 15 tháng: 5.92%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 18 tháng: 6.07%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 24 tháng: 5.98%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 36 tháng: 5.81%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 6 tháng: 5.73%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 7 tháng: 5.72%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 8 tháng: 5.7%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 9 tháng: 5.79%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 10 tháng: 5.77%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 11 tháng: 5.76%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 12 tháng: 5.84%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 14 tháng: 5.81%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 15 tháng: 5.89%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 18 tháng: 6.03%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 24 tháng: 5.95%/năm (quầy)
- Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 36 tháng: 5.78%/năm (quầy)
Lãi suất tham khảo của ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm VietBank
Lãi suất cao nhất · VND · %/năm
| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | 4.5% | 4.5% | 5.3% | 5.4% | 5.5% | 5.8% | 5.8% | 5.8% |
| Online | 4.6% | 4.6% | 5.4% | 5.5% | 5.6% | 5.9% | 5.9% | 5.9% |
Cập nhật 31/10/2026
Xem bảng lãi suất đầy đủPhù hợp với ai?
Đối tượng áp dụng
- Khách hàng cá nhân.