Bỏ qua đến nội dung chính
VietBank VietBank Tiết kiệm Cập nhật lần cuối: 15/10/2026

Tiết kiệm đa tiện ích

Xem trên website VietBank ↗
Hình ảnh Tiết kiệm đa tiện ích

Đối tượng áp dụng

Khách hàng cá nhân.

Đặc điểm

  • Loại tiền: VND.
  • Kỳ hạn gửi: 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 14, 15, 18, 24, 36 tháng.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 50.000.000 VNĐ.
  • Hình thức lĩnh lãi: lãi cuối kỳ.
  • Hình thức lãnh lãi linh hoạt: lãnh lãi trước/lãnh lãi hàng tháng/lãnh lãi hàng quý/lãnh lãi cuối kỳ. Đối với phương thức lãnh lãi trước, hàng tháng, hàng quý: Trả lãi qua tài khoản thanh toán.

Tiện ích

  • Được hưởng theo chế độ ưu đãi của Vietbank ban hành trong từng thời kỳ.
  • Bước 1
  • Truy cập vào website VietBank Online
  • Bước 2
  • Nhập số tài khoản tiết kiệm và số CMND/ Passport.
  • Bước 3
  • Vietbank gửi tin nhắn mã xác thực (OTP) đến ĐTDĐ của khách hàng. Thời hạn hiệu lực OTP: 05 phút.
  • Bước 4
  • Khách hàng nhập mã OTP vào màn hình xác nhận và nhấn Đồng ý.
  • Bước 5
  • Chương trình hiển thị thông tin chi tiết sổ tiết kiệm của khách hàng (Họ tên khách hàng, số dư, ngày gửi, ngày hết hạn).

Hỗ trợ tư vấn

  • Hotline: 1800 1122
  • Nhập thông tin về bạn để được hỗ trợ

Biểu mẫu

  • Tham khảo nội dung biểu mẫu mà bạn cần tại đây

Tổng đài 1800 1122

Gửi Email cho chúng tôi

Lãi suất

Lãi suất theo kỳ hạn

  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 6 tháng: 5.8%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 7 tháng: 5.8%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 8 tháng: 5.8%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 9 tháng: 5.9%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 10 tháng: 5.9%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 11 tháng: 5.9%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 12 tháng: 6%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 14 tháng: 6%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 15 tháng: 6.1%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 18 tháng: 6.3%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 24 tháng: 6.3%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi cuối kỳ): 36 tháng: 6.3%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 6 tháng: 5.76%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 9 tháng: 5.82%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 12 tháng: 5.87%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 14 tháng: 5.84%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 15 tháng: 5.92%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 18 tháng: 6.07%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 24 tháng: 5.98%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi quý): 36 tháng: 5.81%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 6 tháng: 5.73%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 7 tháng: 5.72%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 8 tháng: 5.7%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 9 tháng: 5.79%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 10 tháng: 5.77%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 11 tháng: 5.76%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 12 tháng: 5.84%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 14 tháng: 5.81%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 15 tháng: 5.89%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 18 tháng: 6.03%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 24 tháng: 5.95%/năm (quầy)
  • Tiết kiệm Đa tiện ích (lãi tháng): 36 tháng: 5.78%/năm (quầy)

Lãi suất tham khảo của ngân hàng

Lãi suất tiết kiệm VietBank

Lãi suất cao nhất · VND · %/năm

Lãi suất tiết kiệm cao nhất theo kỳ hạn
Kênh 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Quầy 4.5% 4.5% 5.3% 5.4% 5.5% 5.8% 5.8% 5.8%
Online 4.6% 4.6% 5.4% 5.5% 5.6% 5.9% 5.9% 5.9%

Phù hợp với ai?

Đối tượng áp dụng

  • Khách hàng cá nhân.
Trang chủ Ngân hàng Tìm kiếm So sánh