Tiết kiệm truyền thống
Đối tượng áp dụng
Khách hàng cá nhân
Đặc điểm
- Loại tiền gửi: VND, USD, EUR, AUD
- Kỳ hạn gửi: 1, 2, 3 tuần và 1 - 36 tháng
- Hình thức lãnh lãi:lãnh lãi trước/lãnh lãi hàng tháng/lãnh lãi hàng quý/lãnh lãi cuối kỳ. Đối với phương thức lãnh lãi trước, hàng tháng, hàng quý: Trả lãi qua tài khoản thanh toán
- Số tiền gửi tối thiểu: 500.000 VNĐ/ 100 USD, EUR, AUD và các loại ngoại tệ khác do Vietbank huy động trong từng thời kỳ
- Lãi suất: có kỳ hạn, cố định trong suốt kỳ hạn gửi
Tiện ích
- Được gửi và rút vốn tại bất kỳ CN/PGD/QTK của Vietbank trên toàn quốc
- Được cầm cố TTK để vay vốn, là cơ sở được xét cấp hạn mức thấu chi, đảm bảo mở thẻ tín dụng và bảo lãnh cho người thứ 3 vay vốn tại Vietbank
Dùng để xác nhận khả năng tài chính của Khách hàng hoặc thân nhân đi du lịch, học tập,…ở nước ngoài
Lãi suất
Lãi suất
- - Lãi suất: có kỳ hạn, cố định trong suốt kỳ hạn gửi
Lãi suất tham khảo của ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm VietBank
Lãi suất cao nhất · VND · %/năm
| Kênh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quầy | 4.5% | 4.5% | 5.3% | 5.4% | 5.5% | 5.8% | 5.8% | 5.8% |
| Online | 4.6% | 4.6% | 5.4% | 5.5% | 5.6% | 5.9% | 5.9% | 5.9% |
Cập nhật 31/10/2026
Xem bảng lãi suất đầy đủPhù hợp với ai?
Đối tượng áp dụng
- Khách hàng cá nhân